Cổ phiếu GAS (Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP
Ngành
Tiện ích
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
78.50
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
32.8%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+65.39 tỷ

Phiên 13/10/2026, GAS đóng cửa ở 78.50 nghìn đồng, ở mức 32.8% của biên giá 1 năm (từ 54.42 đến 127.79 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 65.39 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật GAS

Vị trí giá trong biên 1 năm

32.8%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

GAS đóng cửa 78.50 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 44.2% và thấp hơn đỉnh 38.6%.

78.50
Thấp nhất 54.42Cao nhất 127.79
Cách đỉnh -38.6%Cách đáy +44.2%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu GAS

Năm 2025, cổ phiếu GAS tăng 12.96%, cao nhất 73.66 nghìn đồng (31/12/2025), thấp nhất 46.47 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, GAS tăng 12.28%, đóng cửa 79.00 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá GAS đến nay tăng 121.29%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá GAS 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa GAS 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 58.89Cao nhất 04/03/2026: 125.07Thấp nhất 21/10/2025: 54.4212/10/2026: 79.00

Giá cổ phiếu GAS qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng GAS từ năm 2015
01/2015: 35.70Cao nhất 01/2026: 113.70Thấp nhất 12/2015: 17.3510/2026: 79.00
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1071.04127.7904/0362.5822/0779.00+12.28%
202562.4873.6631/1246.4709/0470.36+12.96%
202463.1071.6720/0860.7702/0562.29-0.89%
202368.2877.6218/0961.3226/0462.85-7.51%
202263.1587.3317/0661.2617/0567.95+8.39%
202155.5383.6828/1045.8029/0162.69+14.59%
202056.4359.6208/0132.4623/0354.71-3.05%
201949.6967.6424/0447.5604/0156.43+12.91%
201853.7275.4602/0439.6106/0749.98-7.26%
201731.8755.3227/1227.6922/0353.89+70.16%
201617.4937.1529/0914.2821/0131.67+82.54%
201532.4638.0213/0117.2529/1217.35-46.93%

Giá GAS theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202682.0083.8077.5079.00-3.66%7.72M
09/202682.8990.3880.0882.00+0.21%32.81M
08/202666.6785.1366.1881.83+22.74%33.76M
07/202675.3177.6562.5866.67-11.37%28.84M
06/202685.5286.6874.2575.22-11.44%25.37M
05/202674.8392.8171.3384.94+16.23%55.96M
04/202677.7480.0870.9473.08-3.96%27.69M
03/2026112.05127.7975.9076.09-27.44%75.61M
02/2026110.69118.4696.89104.86-7.77%48.29M
01/202671.04119.3470.75113.70+61.60%95.83M
12/202561.6173.6659.2870.36+14.20%34.06M
11/202560.2562.0058.4161.61+2.92%16.09M
10/202558.7960.5454.4259.86+1.98%14M
09/202562.3963.3658.7058.70-5.32%15.69M
08/202562.3965.4161.5662.00+0.11%29.03M
07/202561.7564.4960.5661.93-0.15%21.96M
06/202559.1867.3357.0862.02+4.31%32.06M
05/202553.4259.7352.8759.46+11.49%15.12M
04/202561.2062.0246.4753.33-12.73%21.36M
03/202562.2963.9460.3761.11-1.75%20.81M
02/202562.0263.3960.8362.20+0.14%14.59M
01/202562.4862.6660.5662.11-0.29%7.8M
12/202463.7663.9462.2062.29-2.17%11.21M
11/202464.4965.0461.7563.67-1.27%12.92M

Tâm lý cổ phiếu GAS

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

35Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của GAS trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +65.39 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +108.35 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+2.41 tỷ313.1K282.4K+30.7K
12/10/2026-8.55 tỷ12.3K120.5K-108.2K
09/10/2026-2.04 tỷ104.5K129.8K-25.3K
08/10/2026+24.01 tỷ426K133.2K+292.8K
07/10/2026-0.23 tỷ61K63.9K-2.9K
06/10/2026+1.67 tỷ46.77K25.7K+21.07K
05/10/2026+5.21 tỷ88K22.1K+65.9K
02/10/2026-20.52 tỷ94.6K355K-260.4K
01/10/2026-7.36 tỷ13.05K102.8K-89.71K
30/09/2026-15.44 tỷ15.03K203.3K-188.3K
29/09/2026+21.06 tỷ380.7K132.7K+248K
28/09/2026+25.6 tỷ382.2K75.63K+306.6K
25/09/2026+4.33 tỷ114K60.2K+53.8K
24/09/2026+26.16 tỷ402.9K83.94K+319K
23/09/2026+3.27 tỷ114.7K76.1K+38.61K
22/09/2026-6.04 tỷ56.6K126.8K-70.2K
21/09/2026-12.08 tỷ38.3K174.6K-136.3K
18/09/2026-15.18 tỷ134K306.5K-172.5K
17/09/2026+3.94 tỷ392.6K348.1K+44.48K
16/09/2026+35.15 tỷ556.1K162.9K+393.2K
15/09/2026+50.47 tỷ972.5K420.3K+552.2K
14/09/2026+47.3 tỷ633.2K81.34K+551.9K
11/09/2026-12.9 tỷ92.19K247.8K-155.6K
10/09/2026-3.26 tỷ167.3K205.9K-38.59K
09/09/2026+37.16 tỷ733K299.4K+433.6K
08/09/2026+17.64 tỷ316.6K107.6K+209K
07/09/2026-13.78 tỷ130.1K296.5K-166.4K
04/09/2026-5.28 tỷ104.9K167.7K-62.83K
03/09/2026-17.4 tỷ134.2K341.4K-207.2K
02/09/2026-6.91 tỷ378.8K460.9K-82.04K
01/09/2026-6.91 tỷ378.8K460.9K-82.04K
31/08/2026-6.91 tỷ378.8K460.9K-82.04K
28/08/2026-6.91 tỷ378.8K460.9K-82.04K
27/08/2026+7.92 tỷ318K224K+94K
26/08/2026+21.31 tỷ313.4K60K+253.4K
25/08/2026+1.55 tỷ247.4K228.9K+18.54K
24/08/2026-27.92 tỷ333K661.5K-328.5K
21/08/2026-14.3 tỷ272.4K443.6K-171.2K
20/08/2026-5.32 tỷ107.5K171.2K-63.71K
19/08/2026-11.33 tỷ451K586.4K-135.4K
18/08/2026-12.63 tỷ499.1K650.4K-151.3K
17/08/2026+11.37 tỷ189.8K46.11K+143.7K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức GAS 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, GAS đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 2,500 đ/cp (25% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
GAS
Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP · HOSE
Cổ tức tiền2,500 đ/cp (25% mệnh giá)22/09/202623/09/202620/11/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt GAS

12 tháng qua GAS trả 2,500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 3.18% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 3.02%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202612,500 đ2.82%25%
202512,100 đ3.05%21%
202416,000 đ7.18%60%
202313,600 đ3.49%36%
202213,000 đ2.65%30%
202113,000 đ3.06%30%
202013,500 đ4.67%35%
201934,300 đ4.21%43%
201824,000 đ4.19%40%
201743,700 đ5.67%37%
201634,800 đ8.48%48%
201521,700 đ—17%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
2,500 đ2.82%25%22/09/202623/09/202620/11/2026
2,100 đ3.05%21%28/08/202529/08/202525/11/2025
6,000 đ7.18%60%13/09/202416/09/202428/11/2024
3,600 đ3.49%36%29/08/202330/08/202302/11/2023
3,000 đ2.65%30%04/07/202205/07/202203/10/2022
3,000 đ3.06%30%28/06/202129/06/202106/10/2021
3,500 đ4.67%35%14/07/202015/07/202030/10/2020
1,300 đ1.27%13%29/08/201930/08/201930/09/2019
1,000 đ0.98%10%29/08/201930/08/201930/09/2019
2,000 đ1.96%20%15/03/201918/03/201906/06/2019
2,000 đ1.97%20%27/08/201828/08/201825/10/2018
2,000 đ2.22%20%28/06/201829/06/201825/07/2018
1,000 đ1.26%10%20/11/201721/11/201713/12/2017
1,000 đ1.45%10%15/09/201718/09/201709/10/2017
1,000 đ1.74%10%28/06/201729/06/201724/07/2017
700 đ1.22%7%10/04/201711/04/201728/04/2017
2,300 đ3.54%23%22/12/201623/12/201613/01/2017
500 đ0.68%5%30/09/201603/10/201614/10/2016
2,000 đ4.26%20%17/03/201618/03/201613/04/2016
1,000 đ—10%01/10/201505/10/201523/10/2015
700 đ—7%27/05/201529/05/201522/06/2015

Bỏ vốn vào GAS nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

GAS · giá 78.50 · cổ tức tiền 12 tháng 2,500 đ/cp

Mua được khoảng 1,200 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 94.2 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
2.85 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 3 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
3.03%
sau thuế · trước thuế 3.18%
Cổ tức
2.85 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 4.15 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu GAS đã đóng

Các lệnh mua bán GAS theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
84.00
29/09/2026
83.10
01/10/2026
-1.07%
T+2
81.05
03/06/2026
81.24
09/06/2026
+0.23%
T+4
111.37
25/02/2026
101.07
10/03/2026
-9.25%
T+9
62.00
16/12/2025
102.52
11/02/2026
+65.35%
T+41
60.15
27/11/2025
60.54
12/12/2025
+0.65%
T+11
63.76
27/08/2025
62.58
29/08/2025
-1.85%
T+2
63.21
22/08/2025
62.94
25/08/2025
-0.43%
T+1
62.39
21/07/2025
63.03
21/08/2025
+1.03%
T+23
62.11
09/07/2025
62.20
15/07/2025
+0.14%
T+4
59.18
13/06/2025
60.83
04/07/2025
+2.79%
T+15

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Tiện ích

  • ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha
  • BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa
  • BWECTCP - Tổng công ty nước - môi trường Bình Dương
  • CHPCTCP Thủy điện Miền Trung
  • GEGCTCP Điện Gia Lai
  • GHCCTCP Thủy điện Gia Lai
  • HIDCTCP Halcom Việt Nam
  • IDCTổng Công ty IDICO - CTCP

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.