Cổ phiếu GIL (CTCP Sản xuất Kinh doanh và Xuất nhập khẩu Bình Thạnh): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Sản xuất Kinh doanh và Xuất nhập khẩu Bình Thạnh
Ngành
SX Hàng gia dụng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
7.81
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
13.2%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+0.21 tỷ

Phiên 13/10/2026, GIL đóng cửa ở 7.81 nghìn đồng, ở mức 13.2% của biên giá 1 năm (từ 6.41 đến 17.00 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.21 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật GIL

Vị trí giá trong biên 1 năm

13.2%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

GIL đóng cửa 7.81 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 21.8% và thấp hơn đỉnh 54.1%.

7.81
Thấp nhất 6.41Cao nhất 17.00
Cách đỉnh -54.1%Cách đáy +21.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu GIL

Năm 2025, cổ phiếu GIL giảm 34.62%, cao nhất 21.75 nghìn đồng (27/08/2025), thấp nhất 13.25 nghìn đồng (11/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, GIL giảm 42.79%, đóng cửa 7.78 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá GIL đến nay tăng 21.56%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá GIL 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa GIL 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 16.50Cao nhất 13/10/2025: 16.50Thấp nhất 27/07/2026: 6.5512/10/2026: 7.78

Giá cổ phiếu GIL qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng GIL từ năm 2015
01/2015: 6.40Cao nhất 03/2022: 52.99Thấp nhất 03/2015: 5.4010/2026: 7.78
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1013.6015.9005/036.4128/077.78-42.79%
202520.8021.7527/0813.2511/0413.60-34.62%
202417.1827.2028/0317.0716/0120.80+21.07%
202312.9425.8222/0912.5013/0217.18+36.03%
202237.7657.6418/0410.8815/1112.63-66.45%
202120.4945.4610/1119.9805/0137.64+85.88%
20207.4922.6616/126.4513/0320.25+172.18%
201912.1215.3414/027.3124/127.44-38.41%
20189.0515.0519/098.7412/0112.08+32.31%
201711.3513.5820/037.4930/109.13-18.12%
20168.2817.1729/097.8822/0111.15+34.66%
20156.298.4211/125.3401/048.28+34.20%

Giá GIL theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20267.928.157.387.78-1.77%1.04M
09/20267.858.657.407.92+0.25%3.37M
08/20266.669.266.667.90+18.62%4.56M
07/202611.6011.906.416.66-42.59%7.59M
06/202612.4012.4011.4011.60-6.45%2.01M
05/202613.4513.4512.1512.40-8.15%2.78M
04/202613.6014.1513.0013.50+0.75%4.02M
03/202614.2015.9012.7513.40-10.67%7.73M
02/202614.5515.5013.8015.00+10.29%5.48M
01/202613.6014.6513.2013.600.00%5.02M
12/202514.9515.1013.4013.60-8.72%2.78M
11/202515.8515.9014.3014.90-5.99%3.24M
10/202516.6017.1514.1515.85-4.23%6.37M
09/202520.1020.3516.4016.55-17.46%11.13M
08/202519.2021.7517.8020.05+4.43%33.17M
07/202517.7021.5017.6019.20+8.47%30.22M
06/202517.0019.0016.5517.70+5.36%14.67M
05/202515.5018.0015.0516.80+8.39%11.83M
04/202518.2018.2513.2515.50-13.89%11.95M
03/202517.6518.5016.6518.00+3.75%11.86M
02/202517.9018.4016.0017.35-3.07%11.79M
01/202520.8021.1017.2017.90-13.94%7.33M
12/202422.5023.1020.8020.80-7.56%18.34M
11/202419.6222.5519.3822.50+13.07%12.53M

Tâm lý cổ phiếu GIL

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

36Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của GIL trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +0.21 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -1.3 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.01 tỷ1K2.3K-1.3K
12/10/2026+0.03 tỷ3.6K200+3.4K
09/10/2026-0.03 tỷ4.5K8.6K-4.1K
08/10/2026+0.06 tỷ7.1K100+7K
07/10/2026+0.1 tỷ13.5K300+13.2K
06/10/2026-0.16 tỷ2.6K22.4K-19.8K
05/10/2026+0.06 tỷ10.1K2.4K+7.7K
02/10/2026-0.03 tỷ03.8K-3.8K
01/10/2026+0.02 tỷ2.2K0+2.2K
30/09/2026+0.01 tỷ1.6K600+1K
29/09/2026+0.01 tỷ1.6K200+1.4K
28/09/2026-0.01 tỷ2.3K3.5K-1.2K
25/09/2026+0.04 tỷ5.3K800+4.5K
24/09/20260 tỷ1.8K2.07K-267
23/09/2026+0.02 tỷ2K0+2K
22/09/2026+0.08 tỷ9.6K0+9.6K
21/09/2026-0.03 tỷ1K4.4K-3.4K
18/09/2026-0.04 tỷ9005.3K-4.4K
17/09/2026+0.02 tỷ5K2.6K+2.4K
16/09/2026+0.08 tỷ9.6K0+9.6K
15/09/2026+0.07 tỷ9K0+9K
14/09/2026+0.01 tỷ1.8K300+1.5K
11/09/2026-0.04 tỷ4005.8K-5.4K
10/09/2026+0.02 tỷ2.3K0+2.3K
09/09/2026-1.35 tỷ0178.9K-178.9K
08/09/2026+0.08 tỷ13.6K3K+10.6K
07/09/2026+0.01 tỷ10K9K+1K
04/09/2026+0.01 tỷ7000+700
03/09/2026+0.02 tỷ3K700+2.3K
02/09/2026-0.09 tỷ011.2K-11.2K
01/09/2026-0.09 tỷ011.2K-11.2K
31/08/2026-0.09 tỷ011.2K-11.2K
28/08/2026-0.09 tỷ011.2K-11.2K
27/08/2026-0.05 tỷ06.1K-6.1K
26/08/2026-0.06 tỷ2.9K9.8K-6.9K
25/08/2026+0.08 tỷ10.7K0+10.7K
24/08/2026-0.05 tỷ6.6K12.6K-6K
21/08/2026-0.02 tỷ1.3K3.2K-1.9K
20/08/2026-0.05 tỷ06.7K-6.7K
19/08/2026+0.16 tỷ20.7K0+20.7K
18/08/2026-0.02 tỷ1.9K4.01K-2.11K
17/08/2026+0.02 tỷ4.2K1.8K+2.4K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức GIL 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của GIL.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt GIL

12 tháng qua GIL chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202211,000 đ1.77%10%
202111,000 đ1.64%10%
202011,500 đ6.13%15%
201811,000 đ2.38%10%
201712,500 đ5.04%25%
201612,500 đ4.50%25%
2015310,000 đ—100%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ1.77%10%12/08/202215/08/202226/08/2022
1,000 đ1.64%10%16/06/202117/06/202130/06/2021
1,500 đ6.13%15%18/08/202019/08/202031/08/2020
1,000 đ2.38%10%05/06/201806/06/201821/06/2018
2,500 đ5.04%25%15/06/201716/06/201729/06/2017
2,500 đ4.50%25%17/06/201620/06/201607/07/2016
5,000 đ—50%11/06/201515/06/201530/06/2015
3,000 đ—30%04/03/201506/03/201520/03/2015
2,000 đ—20%04/03/201506/03/201520/03/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Hàng gia dụng

  • ADSCTCP Damsan
  • EVECTCP Everpia
  • GDTCTCP Chế biến Gỗ Đức Thành
  • MSHCTCP May Sông Hồng
  • STKCTCP Sợi Thế Kỷ
  • SVDCTCP Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng
  • TCMCTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công
  • TDTCTCP Đầu tư và Phát triển TDT

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.