Cổ phiếu MSH (CTCP May Sông Hồng): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP May Sông Hồng
Ngành
SX Hàng gia dụng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
31.55
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
26.8%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-8.34 tỷ

Phiên 13/10/2026, MSH đóng cửa ở 31.55 nghìn đồng, ở mức 26.8% của biên giá 1 năm (từ 28.40 đến 40.16 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 8.34 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật MSH

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang mua ròng 0.05 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó bán ròng tổng cộng 0.3 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

26.8%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

MSH đóng cửa 31.55 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 11.1% và thấp hơn đỉnh 21.4%.

31.55
Thấp nhất 28.40Cao nhất 40.16
Cách đỉnh -21.4%Cách đáy +11.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu MSH

Năm 2025, cổ phiếu MSH tăng 3.99%, cao nhất 36.65 nghìn đồng (12/03/2025), thấp nhất 22.03 nghìn đồng (16/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, MSH tăng 0.95%, đóng cửa 31.85 nghìn đồng.

So với cuối tháng 11/2018, giá MSH đến nay tăng 140.02%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá MSH 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa MSH 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 30.81Cao nhất 05/02/2026: 39.38Thấp nhất 20/10/2025: 28.9712/10/2026: 31.85

Giá cổ phiếu MSH qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng MSH từ năm 2018
11/2018: 13.27Cao nhất 02/2026: 38.16Thấp nhất 03/2020: 6.6710/2026: 31.85
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1031.5540.1605/0228.4017/0831.85+0.95%
202530.2336.6512/0322.0316/0431.55+3.99%
202419.7731.9825/1219.6603/0130.34+53.46%
202316.6424.5020/0916.1305/0119.77+17.40%
202225.1532.8015/0414.3310/1016.84-33.15%
202111.3730.3115/1110.8902/0225.19+121.55%
202012.6913.6422/016.6731/0311.37-10.40%
201910.7717.2808/0810.5003/0112.69+17.83%
201812.5713.9429/1110.2417/1210.77—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá MSH theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202629.8532.1529.8031.85+6.88%888.3K
09/202630.5530.6529.5529.80-2.45%1.42M
08/202630.7032.0028.4030.55+0.49%1.96M
07/202633.6034.0029.9030.40-10.32%2.89M
06/202634.9034.9033.4533.90-1.45%1.53M
05/202635.8835.8834.1534.40-5.16%3M
04/202637.0038.1635.0536.27-0.79%4.59M
03/202635.9839.3832.3836.56-4.19%13.9M
02/202635.9340.1633.5438.16+9.31%15.98M
01/202631.5537.0930.6834.91+10.65%11.37M
12/202535.1035.4930.3431.55-10.11%6.32M
11/202534.9236.3232.2135.10+3.36%13.53M
10/202530.2033.9628.8833.96+12.45%4.2M
09/202532.3432.9130.0230.20-5.33%4.17M
08/202533.6135.9730.5931.90-3.57%13.06M
07/202532.6534.5731.7333.08+1.47%13.39M
06/202533.1734.3130.3732.60-1.48%4.73M
05/202526.2034.9025.6233.09+27.42%6.37M
04/202534.4334.6622.0325.97-25.33%6.81M
03/202535.6036.6533.5534.78-2.77%4.96M
02/202531.0436.0629.9935.77+17.90%8.62M
01/202530.2330.8728.0130.340.00%3.05M
12/202428.7731.9827.6630.34+5.68%5.96M
11/202426.1430.0525.8128.71+9.83%5.32M

Tâm lý cổ phiếu MSH

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

46Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của MSH trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -8.34 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -24.58 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.05 tỷ2.7K1.2K+1.5K
12/10/2026-0.04 tỷ5001.9K-1.4K
09/10/20260 tỷ2.8K2.9K-100
08/10/2026-0.19 tỷ2.8K8.84K-6.04K
07/10/20260 tỷ9.8K9.8K0
06/10/2026-0.06 tỷ02K-2K
05/10/2026-0.96 tỷ1K32.6K-31.6K
02/10/2026-1.29 tỷ17K59.6K-42.6K
01/10/2026-0.81 tỷ2.3K29.5K-27.2K
30/09/2026-0.71 tỷ23.7K47.6K-23.9K
29/09/2026-0.32 tỷ010.7K-10.7K
28/09/2026-0.69 tỷ2K25.2K-23.2K
25/09/2026-0.22 tỷ2007.5K-7.3K
24/09/2026-0.35 tỷ011.6K-11.6K
23/09/2026-0.82 tỷ027.3K-27.3K
22/09/2026-0.39 tỷ10013.2K-13.1K
21/09/2026-0.31 tỷ1.8K12.3K-10.5K
18/09/2026-0.85 tỷ8.1K36.3K-28.2K
17/09/2026-0.02 tỷ30.6K31.23K-634
16/09/2026-0.35 tỷ1.1K12.9K-11.8K
15/09/2026-0.19 tỷ3.7K9.9K-6.2K
14/09/2026-3.4 tỷ100114.3K-114.2K
11/09/2026-0.87 tỷ3.1K32.1K-29K
10/09/2026-0.33 tỷ2.5K13.3K-10.8K
09/09/2026-0.15 tỷ1.9K6.9K-5K
08/09/2026-0.13 tỷ4K8.2K-4.2K
07/09/2026+0.17 tỷ6.2K500+5.7K
04/09/2026-0.13 tỷ1K5.2K-4.2K
03/09/2026-0.9 tỷ029.5K-29.5K
02/09/2026-0.44 tỷ014.43K-14.43K
01/09/2026-0.44 tỷ014.43K-14.43K
31/08/2026-0.44 tỷ014.43K-14.43K
28/08/2026-0.44 tỷ014.43K-14.43K
27/08/2026-0.25 tỷ1008.4K-8.3K
26/08/2026-1.26 tỷ040.9K-40.9K
25/08/2026-0.87 tỷ6.2K34.7K-28.5K
24/08/2026-0.34 tỷ9.7K20.7K-11K
21/08/2026-0.46 tỷ17K32.3K-15.3K
20/08/2026-1.46 tỷ30049.1K-48.8K
19/08/2026-0.29 tỷ09.7K-9.7K
18/08/2026-0.55 tỷ1.3K19.8K-18.5K
17/08/2026-3.07 tỷ3K105.2K-102.2K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức MSH 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, MSH đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,000 đ/cp (10% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt MSH

12 tháng qua MSH trả 5,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 15.85% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 15.06%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,000 đ2.77%10%
202514,000 đ9.98%40%
202413,500 đ6.68%35%
202312,500 đ6.27%25%
202212,500 đ6.43%25%
202127,500 đ10.30%75%
201914,500 đ8.33%45%
201814,000 đ7.97%40%
201714,500 đ—45%
201614,500 đ—45%
201514,500 đ—45%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ2.77%10%18/05/202619/05/202610/06/2026
4,000 đ9.98%40%01/12/202502/12/202525/12/2025
3,500 đ6.68%35%29/11/202402/12/202420/12/2024
2,500 đ6.27%25%05/12/202306/12/202322/12/2023
2,500 đ6.43%25%08/12/202209/12/202223/12/2022
4,500 đ4.70%45%09/12/202110/12/202124/12/2021
3,000 đ5.60%30%13/05/202114/05/202125/05/2021
4,500 đ8.33%45%11/12/201912/12/201926/12/2019
4,000 đ7.97%40%11/12/201812/12/201826/12/2018
4,500 đ—45%31/12/201731/12/201731/12/2017
4,500 đ—45%31/12/201631/12/201631/12/2016
4,500 đ—45%31/12/201531/12/201531/12/2015

Bỏ vốn vào MSH nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

MSH · giá 31.55 · cổ tức tiền 12 tháng 5,000 đ/cp

Mua được khoảng 3,100 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 97.81 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
14.73 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 15.5 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
15.06%
sau thuế · trước thuế 15.85%
Cổ tức
14.73 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 7.73 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Hàng gia dụng

  • ADSCTCP Damsan
  • EVECTCP Everpia
  • GDTCTCP Chế biến Gỗ Đức Thành
  • GILCTCP Sản xuất Kinh doanh và Xuất nhập khẩu Bình Thạnh
  • STKCTCP Sợi Thế Kỷ
  • SVDCTCP Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng
  • TCMCTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công
  • TDTCTCP Đầu tư và Phát triển TDT

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.