Cổ phiếu NAF (CTCP Nafoods Group): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Nafoods Group
Ngành
Thực phẩm - Đồ uống
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
47.90
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
73.8%
Vùng cao
Khối ngoại 20 phiên
+7.95 tỷ

Phiên 13/10/2026, NAF đóng cửa ở 47.90 nghìn đồng, ở mức 73.8% của biên giá 1 năm (từ 31.00 đến 53.90 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 7.95 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật NAF

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 2.61 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 0.38 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

73.8%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

NAF đóng cửa 47.90 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 54.5% và thấp hơn đỉnh 11.1%.

47.90
Thấp nhất 31.00Cao nhất 53.90
Cách đỉnh -11.1%Cách đáy +54.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu NAF

Năm 2025, cổ phiếu NAF tăng 109.78%, cao nhất 38.15 nghìn đồng (31/12/2025), thấp nhất 15.41 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, NAF tăng 26.48%, đóng cửa 48.00 nghìn đồng.

So với cuối tháng 10/2015, giá NAF đến nay tăng 164.46%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá NAF 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa NAF 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 33.45Cao nhất 29/05/2026: 53.60Thấp nhất 28/11/2025: 32.2512/10/2026: 48.00

Giá cổ phiếu NAF qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng NAF từ năm 2015
10/2015: 18.15Cao nhất 05/2026: 53.60Thấp nhất 08/2018: 6.9910/2026: 48.00
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1037.8553.9029/0535.8008/0148.00+26.48%
202517.9138.1531/1215.4109/0437.95+109.78%
202412.6020.3618/1012.2323/0118.09+42.11%
20238.0114.6731/087.8903/0112.73+62.17%
202220.2920.5806/045.3616/117.85-60.91%
202119.4228.3517/0815.8726/0320.08+5.19%
202021.2423.8820/0414.7104/1219.09-10.46%
201910.8221.9023/129.5610/0121.32+91.38%
201813.2513.3202/016.2314/0811.14-15.92%
201719.5419.9104/0111.6426/1213.25-31.98%
201618.3921.5306/0916.3827/0619.48+6.27%
201516.5020.7816/1116.4427/1018.33—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá NAF theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202648.0048.0047.8048.000.00%2.3M
09/202648.4548.7047.7048.00-0.93%6.98M
08/202648.3048.5047.8548.45+0.31%6.63M
07/202648.5049.1542.3048.30-0.41%9.53M
06/202653.7053.7046.8548.50-9.51%11.83M
05/202649.5053.9048.8553.60+8.61%12.5M
04/202649.7551.5047.6049.35-0.60%12.44M
03/202642.2050.2040.9549.65+17.51%19.83M
02/202642.4043.7539.5042.25-0.47%10.97M
01/202637.8542.7035.8042.45+11.86%14.76M
12/202532.2038.1531.9037.95+17.67%14.68M
11/202534.9035.1031.0032.25-7.73%10.14M
10/202530.0535.1030.0034.95+16.50%14.77M
09/202529.5530.5928.9130.00+1.21%12.12M
08/202523.5532.3223.4129.64+26.61%18.37M
07/202522.0923.4119.1423.41+5.74%13.41M
06/202520.4522.8220.2722.14+8.00%9.78M
05/202519.7720.9119.0020.50+3.69%7.98M
04/202518.4520.2315.4119.77+7.15%9.89M
03/202518.5519.2717.9118.45-1.23%9.21M
02/202517.8619.0017.4118.68+4.59%5.11M
01/202517.9118.1417.1417.86-1.27%3.42M
12/202418.2718.4117.3618.09-1.26%5.62M
11/202418.6419.7716.9118.32-2.66%5.66M

Tâm lý cổ phiếu NAF

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

42Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của NAF trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +7.95 tỷ
  • Tổng 31 phiên: -11.98 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-2.61 tỷ054.4K-54.4K
12/10/20260 tỷ000
09/10/2026-0.06 tỷ01.3K-1.3K
08/10/20260 tỷ000
07/10/2026+0.44 tỷ15K5.8K+9.2K
06/10/20260 tỷ9.3K9.3K0
05/10/2026+0.86 tỷ25.8K7.8K+18K
02/10/2026+0.16 tỷ17.1K13.8K+3.3K
01/10/2026-0.42 tỷ9.1K17.8K-8.7K
30/09/2026-1.02 tỷ021.2K-21.2K
29/09/2026+1.5 tỷ43.4K12.2K+31.2K
28/09/2026+2.39 tỷ61.5K11.8K+49.7K
25/09/2026+0.77 tỷ34.8K18.7K+16.1K
24/09/2026+1.91 tỷ46.6K6.7K+39.9K
23/09/2026+1.18 tỷ39.1K14.5K+24.6K
22/09/2026+0.46 tỷ13.7K4.2K+9.5K
21/09/2026-1.7 tỷ035.5K-35.5K
18/09/2026+1.13 tỷ30K6.4K+23.6K
17/09/2026+1.72 tỷ43.8K7.9K+35.9K
16/09/2026+1.23 tỷ30.9K5.2K+25.7K
15/09/2026-10.35 tỷ0215.6K-215.6K
14/09/2026-0.32 tỷ06.7K-6.7K
11/09/2026+12.46 tỷ300K40.4K+259.6K
10/09/2026-4.13 tỷ20086.3K-86.1K
09/09/2026-0.15 tỷ03.2K-3.2K
08/09/2026+11.95 tỷ250K3K+247K
07/09/2026-0.09 tỷ1.6K3.4K-1.8K
04/09/2026-13.72 tỷ17.7K300K-282.3K
03/09/2026-14.83 tỷ3.2K309K-305.8K
02/09/2026-0.38 tỷ07.8K-7.8K
01/09/2026-0.38 tỷ07.8K-7.8K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức NAF 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của NAF.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt NAF

12 tháng qua NAF chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20161500 đ1.79%5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ1.79%5%06/07/201607/07/201630/07/2016

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Thực phẩm - Đồ uống

  • AFXCTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
  • ANTCTCP Rau quả Thực phẩm An Giang
  • BAFCTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam
  • DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam
  • KDCCTCP Tập đoàn KIDO
  • LSSCTCP Mía Đường Lam Sơn
  • MCHCTCP Hàng tiêu dùng Masan
  • MCMCTCP Giống Bò sữa Mộc Châu

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.