Cổ phiếu NBB (CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
17.20
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
17.6%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-0.02 tỷ

Phiên 13/10/2026, NBB đóng cửa ở 17.20 nghìn đồng, ở mức 17.6% của biên giá 1 năm (từ 16.00 đến 22.80 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.02 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật NBB

Vị trí giá trong biên 1 năm

17.6%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

NBB đóng cửa 17.20 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 7.5% và thấp hơn đỉnh 24.6%.

17.20
Thấp nhất 16.00Cao nhất 22.80
Cách đỉnh -24.6%Cách đáy +7.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu NBB

Năm 2025, cổ phiếu NBB giảm 13.72%, cao nhất 28.40 nghìn đồng (14/08/2025), thấp nhất 18.00 nghìn đồng (29/12/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, NBB giảm 11.79%, đóng cửa 17.20 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá NBB đến nay tăng 33.44%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá NBB 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa NBB 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 22.35Cao nhất 13/10/2025: 22.35Thấp nhất 09/03/2026: 16.1012/10/2026: 17.20

Giá cổ phiếu NBB qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng NBB từ năm 2015
01/2015: 12.89Cao nhất 10/2021: 45.25Thấp nhất 04/2016: 10.9110/2026: 17.20
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1019.0519.4006/0116.0010/0317.20-11.79%
202521.9028.4014/0818.0029/1219.50-13.72%
202421.4026.0022/0520.1023/0222.60+4.87%
202312.8523.9013/0911.9014/0221.55+67.70%
202245.0059.7011/0111.3024/1112.85-71.25%
202121.8955.0002/1120.6529/0144.70+93.67%
202016.8023.5111/1114.6910/0323.08+39.12%
201916.9319.4111/0114.1001/0316.59-2.01%
201816.5922.4005/0313.7703/0416.93+2.05%
201712.2518.5905/1211.6802/0216.59+36.88%
201613.2713.4005/0110.0822/0412.12-9.55%
201513.9117.1009/0612.4410/0213.40-3.67%

Giá NBB theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202617.4017.5516.8517.20-3.37%137.4K
09/202616.8017.8016.4017.80+6.59%581.2K
08/202617.0017.7016.7016.70-3.47%441.7K
07/202617.6518.0016.4017.30-1.98%692.9K
06/202617.4017.8016.7017.65+0.28%807.2K
05/202617.7517.9517.0017.60-1.12%501.4K
04/202618.4018.4017.0017.80-3.26%430.4K
03/202617.0018.8016.0018.40+3.37%1.41M
02/202617.9518.4017.3017.800.00%554.5K
01/202619.0519.4017.3017.80-8.72%996.3K
12/202519.6521.2018.0019.50-0.76%1.18M
11/202519.4020.1518.6019.65+1.29%1.46M
10/202521.8522.8018.9019.40-11.42%3.97M
09/202521.5023.9520.6021.90+1.86%3.85M
08/202524.4028.4020.4021.50-10.04%16.62M
07/202521.8025.2521.0023.90+9.38%1.9M
06/202523.0023.5021.2021.85-2.67%296.9K
05/202521.9524.3021.6522.45+2.28%789.6K
04/202521.4522.8519.0021.95+2.57%1.54M
03/202522.0023.0020.6021.40-2.73%368.4K
02/202521.6022.8021.1022.00+0.23%573.1K
01/202521.9023.0020.3021.95-2.88%243.1K
12/202424.0024.2021.0022.60-7.19%425.4K
11/202424.0025.6023.3024.35+2.74%1.06M

Tâm lý cổ phiếu NBB

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

38Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của NBB trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.02 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.17 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.01 tỷ0800-800
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/2026+0.01 tỷ8000+800
30/09/2026-0.01 tỷ0800-800
29/09/2026-0.01 tỷ0300-300
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/20260 tỷ000
18/09/20260 tỷ000
17/09/20260 tỷ000
16/09/20260 tỷ000
15/09/20260 tỷ000
14/09/20260 tỷ000
11/09/20260 tỷ0100-100
10/09/20260 tỷ000
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ000
07/09/2026-0.01 tỷ0600-600
04/09/20260 tỷ000
03/09/20260 tỷ000
02/09/2026-0.03 tỷ02K-2K
01/09/2026-0.03 tỷ02K-2K
31/08/2026-0.03 tỷ02K-2K
28/08/2026-0.03 tỷ02K-2K
27/08/20260 tỷ000
26/08/20260 tỷ000
25/08/20260 tỷ000
24/08/20260 tỷ000
21/08/20260 tỷ000
20/08/20260 tỷ000
19/08/20260 tỷ0200-200
18/08/20260 tỷ000
17/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức NBB 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của NBB.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt NBB

12 tháng qua NBB chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202111,600 đ4.83%16%
202012,500 đ12.82%25%
201721,800 đ7.63%18%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,600 đ4.83%16%24/06/202125/06/202103/11/2021
2,500 đ12.82%25%01/04/202003/04/202028/04/2020
800 đ3.39%8%28/02/201701/03/201729/12/2017
1,000 đ4.24%10%28/02/201701/03/201708/09/2017

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.