Cổ phiếu NCT (CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài
Ngành
Vận tải - kho bãi
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
83.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
16.9%
Vùng thấp
Khối ngoại 14 phiên
-4.6 tỷ

Phiên 13/10/2026, NCT đóng cửa ở 83.00 nghìn đồng, ở mức 16.9% của biên giá 1 năm (từ 80.41 đến 95.73 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 4.6 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật NCT

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại bán ròng 13 phiên liên tiếp, từ phiên 25/09/2026, tổng cộng 4.81 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

16.9%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

NCT đóng cửa 83.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 3.2% và thấp hơn đỉnh 13.3%.

83.00
Thấp nhất 80.41Cao nhất 95.73
Cách đỉnh -13.3%Cách đáy +3.2%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu NCT

Năm 2025, cổ phiếu NCT giảm 15.86%, cao nhất 99.19 nghìn đồng (24/02/2025), thấp nhất 75.77 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, NCT tăng 2.11%, đóng cửa 83.70 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá NCT đến nay tăng 149.85%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá NCT 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa NCT 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 88.79Cao nhất 05/11/2025: 94.71Thấp nhất 26/12/2025: 81.1512/10/2026: 83.70

Giá cổ phiếu NCT qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng NCT từ năm 2015
01/2015: 33.50Cao nhất 01/2025: 97.59Thấp nhất 03/2020: 24.8410/2026: 83.70
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1082.1591.8423/0181.4209/0383.70+2.11%
202597.4299.1924/0275.7709/0481.97-15.86%
202470.96103.1725/0969.9919/0497.42+37.29%
202362.3373.4727/0761.5203/0170.96+12.92%
202254.4567.2931/0853.0614/0262.84+15.41%
202142.4160.2710/1140.1702/0254.45+28.57%
202036.8043.9217/1124.0330/0342.35+15.08%
201934.1038.4205/0931.2622/0136.80+8.52%
201848.7149.6503/0132.9213/0933.91-30.38%
201733.7649.2219/1230.9431/0748.71+44.28%
201650.2450.9404/0128.6426/1033.76-32.80%
201526.4054.7517/1226.4008/0150.24—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá NCT theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202683.1084.0083.0083.70+0.72%82.4K
09/202683.6086.3083.0083.10-0.60%216.3K
08/202683.7084.1082.1083.60+0.24%453.8K
07/202687.1888.1882.9083.40-3.53%685.5K
06/202683.1688.6482.6186.45+4.19%319.1K
05/202685.0785.3582.9782.97-2.47%268.5K
04/202683.0688.6481.8885.07+2.53%286.4K
03/202689.7489.7481.4282.97-6.40%309K
02/202688.3689.4686.0888.64-0.52%256.7K
01/202682.1591.8482.1589.10+8.70%641.7K
12/202588.3688.3680.4181.97-7.23%384.5K
11/202593.3695.7387.2788.36-5.61%618.7K
10/202588.7993.8687.5293.61+5.73%388.2K
09/202590.9191.3387.8688.54-2.61%210.2K
08/202592.1793.8689.8990.91-1.37%233.9K
07/202592.9394.5491.3392.17-1.36%266.7K
06/202588.6294.6386.2593.44+7.80%207K
05/202587.8687.8685.4186.68+0.50%345.6K
04/202595.7396.0675.7786.25-9.90%291.5K
03/202597.5098.0194.7195.73-1.82%104.2K
02/202597.2599.1993.0297.50-0.09%295.4K
01/202597.4298.8596.3297.59+0.17%64.91K
12/202496.5798.9493.0297.42+1.95%84.87K
11/202498.0998.0990.4895.56-1.30%95.91K

Tâm lý cổ phiếu NCT

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

35Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của NCT trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: -4.6 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.3 tỷ1.4K5K-3.6K
12/10/2026-0.34 tỷ1.3K5.4K-4.1K
09/10/2026-0.75 tỷ2009.2K-9K
08/10/2026-0.76 tỷ2009.3K-9.1K
07/10/2026-0.68 tỷ08.1K-8.1K
06/10/2026-0.1 tỷ01.2K-1.2K
05/10/2026-0.27 tỷ5003.7K-3.2K
02/10/2026-0.18 tỷ02.1K-2.1K
01/10/2026-0.23 tỷ5003.3K-2.8K
30/09/2026-0.37 tỷ04.5K-4.5K
29/09/2026-0.19 tỷ2.3K4.6K-2.3K
28/09/2026-0.43 tỷ05.2K-5.2K
25/09/2026-0.21 tỷ02.5K-2.5K
24/09/2026+0.21 tỷ4.5K2K+2.5K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức NCT 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, NCT đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 8,000 đ/cp (80% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt NCT

12 tháng qua NCT trả 16,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 19.28% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 18.32%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202618,000 đ8.62%80%
202518,000 đ7.46%80%
202415,000 đ4.86%50%
202328,000 đ8.49%80%
202229,800 đ10.46%98%
202136,500 đ8.92%65%
2020311,500 đ17.04%115%
201915,000 đ6.67%50%
201829,000 đ9.88%90%
2017210,000 đ11.71%100%
2016310,000 đ—100%
2015312,710 đ—127.1%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
8,000 đ8.62%80%27/07/202628/07/202625/08/2026
8,000 đ7.46%80%17/11/202518/11/202515/12/2025
5,000 đ4.86%50%09/07/202410/07/202408/08/2024
3,000 đ3.37%30%21/11/202322/11/202322/12/2023
5,000 đ5.12%50%27/07/202328/07/202328/08/2023
3,500 đ3.97%35%15/11/202216/11/202215/12/2022
6,300 đ6.49%63%19/07/202220/07/202218/08/2022
2,000 đ2.80%20%13/07/202114/07/202112/08/2021
1,500 đ2.08%15%17/06/202118/06/202116/07/2021
3,000 đ4.04%30%15/03/202116/03/202115/04/2021
3,000 đ4.23%30%21/09/202022/09/202020/10/2020
4,500 đ6.79%45%09/07/202010/07/202007/08/2020
4,000 đ6.02%40%09/03/202010/03/202008/04/2020
5,000 đ6.67%50%05/06/201906/06/201928/06/2019
4,000 đ4.87%40%30/08/201831/08/201828/09/2018
5,000 đ5.01%50%30/05/201831/05/201828/06/2018
4,000 đ4.90%40%21/08/201722/08/201714/09/2017
6,000 đ6.81%60%12/05/201715/05/201709/06/2017
4,000 đ4.00%40%30/09/201603/10/201631/10/2016
1,000 đ0.88%10%11/05/201612/05/201610/06/2016
5,000 đ—50%04/02/201605/02/201610/03/2016
5,000 đ—50%06/08/201510/08/201504/09/2015
3,710 đ—37.1%13/05/201515/05/201505/06/2015
4,000 đ—40%22/01/201526/01/201506/02/2015

Bỏ vốn vào NCT nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

NCT · giá 83.00 · cổ tức tiền 12 tháng 16,000 đ/cp

Mua được khoảng 1,200 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.6 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
18.24 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 19.2 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
18.31%
sau thuế · trước thuế 19.28%
Cổ tức
18.24 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 11.24 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vận tải - kho bãi

  • DL1CTCP Tập đoàn Alpha Seven
  • DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ
  • DXPCTCP Cảng Đoạn Xá
  • GMDCTCP Tập đoàn Gemadept
  • GSPCTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tế
  • HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An
  • HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
  • ILBCTCP ICD Tân Cảng - Long Bình

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.