Cổ phiếu ARM (CTCP Xuất nhập khẩu Hàng không): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Xuất nhập khẩu Hàng không
Ngành
Hàng không
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
45.80
Phiên 14/10/2026

Phiên 14/10/2026, ARM đóng cửa ở 45.80 nghìn đồng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

    PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
    14/10/2026—000
    13/10/2026—000
    12/10/2026—000
    09/10/2026—000
    08/10/2026—000
    07/10/2026—000
    06/10/2026—000
    05/10/2026—000
    02/10/2026—000
    01/10/2026—000
    30/09/2026—000
    29/09/2026—000
    28/09/2026—000
    25/09/2026—000
    24/09/2026—000

    Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

    Lịch chia cổ tức ARM 2026

    Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, ARM đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,000 đ/cp (10% mệnh giá).

    Lịch chia cổ tức toàn thị trường

    Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt ARM

    12 tháng qua ARM trả 2,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 4.37% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 4.15%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026).

    Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
    202611,000 đ2.14%10%
    202511,000 đ3.80%10%
    202411,000 đ3.14%10%
    20231600 đ2.00%6%
    20221900 đ2.00%9%
    20211550 đ1.10%5.5%
    202012,000 đ6.76%20%
    201912,000 đ3.72%20%
    201811,500 đ3.36%15%
    201722,550 đ8.48%25.5%
    201623,050 đ10.16%30.5%
    201523,700 đ12.98%37%

    % mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

    Từng đợt chi trả

    MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
    1,000 đ2.14%10%24/06/202625/06/202616/07/2026
    1,000 đ3.80%10%10/12/202511/12/202530/12/2025
    1,000 đ3.14%10%23/05/202424/05/202424/06/2024
    600 đ2.00%6%16/06/202319/06/202329/06/2023
    900 đ2.00%9%19/07/202220/07/202219/08/2022
    550 đ1.10%5.5%21/09/202122/09/202122/10/2021
    2,000 đ6.76%20%04/06/202005/06/202025/06/2020
    2,000 đ3.72%20%04/06/201905/06/201925/06/2019
    1,500 đ3.36%15%21/05/201822/05/201815/06/2018
    1,000 đ4.17%10%05/09/201706/09/201729/09/2017
    1,550 đ4.31%15.5%29/05/201730/05/201724/06/2017
    1,000 đ2.94%10%09/12/201612/12/201630/12/2016
    2,050 đ7.22%20.5%27/05/201630/05/201624/06/2016
    1,000 đ3.70%10%27/11/201501/12/201531/12/2015
    2,700 đ9.28%27%02/06/201504/06/201530/06/2015

    Bỏ vốn vào ARM nhận bao nhiêu cổ tức?

    đ

    Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

    Cổ phiếu

    ARM · giá 45.80 · cổ tức tiền 12 tháng 2,000 đ/cp

    Mua được khoảng 2,100 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 96.18 triệu.

    Cổ tức nhận mỗi năm
    3.99 triệu
    sau thuế 5% · trước thuế 4.2 triệu
    Tỷ suất trên tiền bỏ ra
    4.15%
    sau thuế · trước thuế 4.37%
    Cổ tức
    3.99 triệu
    Tiết kiệm
    7 triệu

    Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.01 triệu/năm

    Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

    Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

    Cách đọc số liệu trên trang

    Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

    Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

    Cổ phiếu cùng ngành Hàng không

    • ASTCTCP Dịch vụ Hàng không Taseco
    • CIACTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh
    • HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
    • MASCTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng
    • NCTCTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài
    • SCSCTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn
    • SGNCTCP Phục vụ Mặt đất Sài Gòn
    • VJCCTCP Hàng không Vietjet

    Cổ phiếu khác

    Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.