Cổ phiếu BAF (CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam
Ngành
Thực phẩm - Đồ uống
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
31.10
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
75.1%
Vùng cao
Khối ngoại 20 phiên
-36.83 tỷ

Phiên 13/10/2026, BAF đóng cửa ở 31.10 nghìn đồng, ở mức 75.1% của biên giá 1 năm (từ 25.37 đến 33.00 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 36.83 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật BAF

Vị trí giá trong biên 1 năm

75.1%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

BAF đóng cửa 31.10 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 22.6% và thấp hơn đỉnh 5.8%.

31.10
Thấp nhất 25.37Cao nhất 33.00
Cách đỉnh -5.8%Cách đáy +22.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu BAF

Năm 2025, cổ phiếu BAF tăng 33.26%, cao nhất 32.33 nghìn đồng (20/08/2025), thấp nhất 21.67 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, BAF giảm 0.03%, đóng cửa 31.20 nghìn đồng.

So với cuối tháng 12/2021, giá BAF đến nay tăng 137.44%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá BAF 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa BAF 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 29.12Cao nhất 24/08/2026: 32.70Thấp nhất 28/10/2025: 26.1212/10/2026: 31.20

Giá cổ phiếu BAF qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng BAF từ năm 2021
12/2021: 13.14Cao nhất 08/2026: 32.60Thấp nhất 11/2022: 10.3210/2026: 31.20
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1031.1233.0025/0826.9220/0531.20-0.03%
202523.4232.3320/0821.6709/0431.21+33.26%
202415.1823.7927/1214.1229/0123.42+53.98%
202310.8215.6507/1210.0010/0115.21+40.96%
202213.1722.7626/058.6816/1110.79-17.88%
20217.6714.9817/127.6703/1213.14—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá BAF theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202631.3031.6530.1531.20-0.95%14.74M
09/202632.8533.0030.8531.50-3.37%30.96M
08/202629.6533.0029.6532.60+9.76%48.22M
07/202629.6530.1028.4529.70+0.17%25.76M
06/202628.8730.4528.4629.65+2.52%39.63M
05/202630.1230.1726.9228.92-3.73%27.96M
04/202629.2931.0028.7530.04+3.59%44.22M
03/202631.0031.1727.9229.00-7.70%47.41M
02/202629.3732.0829.3731.42+5.19%39.34M
01/202631.1232.8329.3729.87-4.29%64.33M
12/202526.3731.5426.3731.21+18.90%77.55M
11/202526.4627.2525.8326.25-1.57%26.43M
10/202528.8729.5825.3726.67-7.91%46.66M
09/202528.9230.0027.9628.96-0.28%49.94M
08/202528.7132.3327.6729.04+1.01%132.8M
07/202529.3329.7927.7528.75-1.98%93.04M
06/202529.5431.0828.8729.33-1.15%96.73M
05/202528.5030.1227.9629.67+3.96%77.19M
04/202526.1729.5021.6728.54+7.70%87.35M
03/202527.6228.9626.0826.50-3.92%73.38M
02/202522.9227.9222.7127.58+19.70%72.59M
01/202523.4223.5021.7523.04-1.62%46.99M
12/202420.7123.7920.5023.42+13.09%75.83M
11/202419.1720.9618.2120.71+8.32%70.42M

Tâm lý cổ phiếu BAF

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

51Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của BAF trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -36.83 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +118.69 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-1.55 tỷ28.43K78.4K-49.97K
12/10/2026+0.22 tỷ28.3K21.2K+7.1K
09/10/2026-9.96 tỷ2.6K322.3K-319.7K
08/10/2026-0.96 tỷ120.3K150.7K-30.4K
07/10/2026+3.98 tỷ216.6K90.1K+126.5K
06/10/2026+5.74 tỷ325.8K141.6K+184.2K
05/10/2026+14.67 tỷ586.1K113.7K+472.4K
02/10/2026-12.51 tỷ2.5K408.8K-406.3K
01/10/2026-19.21 tỷ12.4K628K-615.6K
30/09/2026-20.47 tỷ35.4K685.3K-649.9K
29/09/2026-5.68 tỷ63.3K243.2K-179.9K
28/09/2026+5.02 tỷ206.7K48.7K+158K
25/09/2026+10.88 tỷ365.2K23.6K+341.6K
24/09/2026+10.75 tỷ366.2K26.4K+339.8K
23/09/2026+0.97 tỷ117.7K86.9K+30.8K
22/09/2026-4.54 tỷ49.7K193.4K-143.7K
21/09/2026-5.68 tỷ0177.6K-177.6K
18/09/2026-5.45 tỷ39.1K209K-169.9K
17/09/2026-1.73 tỷ65.4K119.4K-54K
16/09/2026-1.32 tỷ25.1K66.2K-41.1K
15/09/2026+0.83 tỷ66.3K40.4K+25.9K
14/09/2026-3.94 tỷ23.8K147.5K-123.7K
11/09/2026-3.71 tỷ30.6K146.5K-115.9K
10/09/2026-3.14 tỷ24.5K122K-97.5K
09/09/2026+5.23 tỷ175K12.2K+162.8K
08/09/2026-1.11 tỷ72.7K107.4K-34.7K
07/09/2026-3.75 tỷ422.8K539.4K-116.6K
04/09/2026+35.02 tỷ1.15M78K+1.08M
03/09/2026+24.35 tỷ1.06M311.4K+749.2K
02/09/2026+9.66 tỷ393.1K96.9K+296.2K
01/09/2026+9.66 tỷ393.1K96.9K+296.2K
31/08/2026+9.66 tỷ393.1K96.9K+296.2K
28/08/2026+9.66 tỷ393.1K96.9K+296.2K
27/08/2026+15.77 tỷ533.2K45.1K+488.1K
26/08/2026-5.14 tỷ31.3K190.5K-159.2K
25/08/2026+25.19 tỷ963.9K191.3K+772.6K
24/08/2026+18.51 tỷ626.9K60.8K+566.1K
21/08/2026+1.14 tỷ410.5K375.3K+35.2K
20/08/2026+5.13 tỷ252.9K93.5K+159.4K
19/08/2026+2.7 tỷ85.2K800+84.4K
18/08/2026-7.13 tỷ0224.5K-224.5K
17/08/2026+10.96 tỷ693.3K348.2K+345.1K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức BAF 2026

BAF có lịch quyền mua tỷ lệ 11.11%, ngày giao dịch không hưởng quyền 27/10/2026, ngày đăng ký cuối cùng 28/10/2026.

Ngoài ra còn 2 sự kiện quyền khác sắp diễn ra (bảng dưới).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của BAF.

Sắp diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
BAF
CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam · HOSE
Quyền muaTỷ lệ 11.11%27/10/202628/10/2026—
BAF
CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam · HOSE
Quyền muaTỷ lệ 11.11%———
BAF
CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam · HOSE
Quyền muaTỷ lệ 11.11%———

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt BAF

Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của BAF.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu BAF đã đóng

Các lệnh mua bán BAF theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
29.85
31/07/2026
32.00
14/09/2026
+7.20%
T+31
31.50
12/02/2026
30.62
03/03/2026
-2.79%
T+13
31.46
06/02/2026
31.21
10/02/2026
-0.79%
T+2
29.46
05/08/2025
28.96
25/08/2025
-1.70%
T+14
30.00
16/06/2025
29.46
25/06/2025
-1.80%
T+7
26.54
17/04/2025
29.08
11/06/2025
+9.57%
T+39
26.67
15/04/2025
26.08
16/04/2025
-2.21%
T+1
22.79
23/01/2025
27.17
21/03/2025
+19.22%
T+41
22.75
16/01/2025
22.33
22/01/2025
-1.85%
T+4
19.37
15/11/2024
22.08
13/01/2025
+13.99%
T+41

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Thực phẩm - Đồ uống

  • AFXCTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
  • ANTCTCP Rau quả Thực phẩm An Giang
  • DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam
  • KDCCTCP Tập đoàn KIDO
  • LSSCTCP Mía Đường Lam Sơn
  • MCHCTCP Hàng tiêu dùng Masan
  • MCMCTCP Giống Bò sữa Mộc Châu
  • MSNCTCP Tập đoàn Masan

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.