Cổ phiếu DBC (CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam
Ngành
Thực phẩm - Đồ uống
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
15.25
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
3.1%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-1.39 tỷ

Phiên 13/10/2026, DBC đóng cửa ở 15.25 nghìn đồng, ở mức 3.1% của biên giá 1 năm (từ 14.90 đến 26.11 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 1.39 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật DBC

Vị trí giá trong biên 1 năm

3.1%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

DBC đóng cửa 15.25 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 2.3% và thấp hơn đỉnh 41.6%.

15.25
Thấp nhất 14.90Cao nhất 26.11
Cách đỉnh -41.6%Cách đáy +2.3%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu DBC

Năm 2025, cổ phiếu DBC tăng 12.09%, cao nhất 28.49 nghìn đồng (14/08/2025), thấp nhất 16.81 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, DBC giảm 35.77%, đóng cửa 15.30 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá DBC đến nay tăng 266.03%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá DBC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa DBC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 24.18Cao nhất 04/02/2026: 25.54Thấp nhất 01/10/2026: 15.0012/10/2026: 15.30

Giá cổ phiếu DBC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng DBC từ năm 2015
01/2015: 4.18Cao nhất 06/2025: 26.04Thấp nhất 06/2015: 3.4810/2026: 15.30
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1023.9126.1105/0214.9002/1015.30-35.77%
202521.5228.4914/0816.8109/0423.82+12.09%
202418.1224.7421/0616.3715/0121.25+17.73%
20239.3618.6809/088.5307/0318.05+94.29%
202222.9025.3523/026.4716/119.29-59.43%
202115.7425.3530/1112.0529/0122.90+46.51%
20205.5016.3530/123.5324/0315.63+184.18%
20195.065.9510/064.4830/055.50+2.80%
20185.906.4202/103.8709/055.35-7.12%
20176.556.8303/014.3508/115.76-12.99%
20163.817.4205/073.8104/016.62+71.06%
20154.044.5405/033.1924/083.87-2.52%

Giá DBC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202615.2015.9014.9015.300.00%14.3M
09/202617.1517.3015.3015.30-12.07%21.85M
08/202616.0017.7515.8517.40+6.75%34.55M
07/202618.5018.7015.4516.30-12.13%46.28M
06/202619.0219.7018.4018.55-2.06%27.58M
05/202620.0820.3018.7118.94-4.82%32.44M
04/202620.7021.4019.4619.90-2.59%48.75M
03/202622.7223.2119.2920.43-12.62%95.03M
02/202624.9726.1123.0323.38-5.69%88.22M
01/202623.9126.0722.6824.79+4.07%155.4M
12/202523.4725.2823.4323.82+1.49%123.5M
11/202523.4324.4022.0223.47+0.38%65.78M
10/202524.1824.7921.9323.38-2.58%93.44M
09/202524.7526.2023.6024.00-1.80%147.3M
08/202526.0028.4923.1224.44-5.01%218.9M
07/202526.1528.2224.7025.73-1.19%278.4M
06/202520.9126.1920.8326.04+24.12%229.6M
05/202521.2522.3620.8320.98-0.19%147.8M
04/202522.8222.9016.8121.02-7.73%167M
03/202523.2424.0922.0222.78+0.49%167M
02/202519.6122.8219.5722.67+16.56%108.2M
01/202521.5221.9419.3819.45-8.47%60.84M
12/202420.6822.2919.9121.25+3.16%97.7M
11/202421.4121.8719.7220.60-3.92%80.23M

Tâm lý cổ phiếu DBC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

31Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của DBC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -1.39 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -9.7 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-2.51 tỷ8K172.4K-164.4K
12/10/2026-0.43 tỷ5.8K33.9K-28.1K
09/10/2026-1.25 tỷ100.5K181K-80.5K
08/10/2026+0.86 tỷ320.9K265.4K+55.5K
07/10/2026-0.07 tỷ5.9K10.3K-4.4K
06/10/2026+0.93 tỷ60.8K0+60.8K
05/10/2026-0.37 tỷ024.2K-24.2K
02/10/2026+2.33 tỷ151.6K0+151.6K
01/10/20260 tỷ000
30/09/2026+0.56 tỷ36.32K0+36.32K
29/09/2026-0.01 tỷ0600-600
28/09/2026-0.25 tỷ60016.6K-16K
25/09/2026-0.11 tỷ06.7K-6.7K
24/09/2026-1.53 tỷ1.5K98.7K-97.2K
23/09/2026-0.52 tỷ14.5K47.5K-33K
22/09/2026-0.04 tỷ02.3K-2.3K
21/09/2026-0.12 tỷ07.6K-7.6K
18/09/2026-0.44 tỷ027.3K-27.3K
17/09/2026+1.95 tỷ135.1K13.5K+121.6K
16/09/2026-0.38 tỷ023.7K-23.7K
15/09/2026-0.05 tỷ03.3K-3.3K
14/09/2026-0.82 tỷ29.9K81.9K-52K
11/09/2026-2.95 tỷ44K228.1K-184.1K
10/09/2026-1.64 tỷ099.5K-99.5K
09/09/2026-1.61 tỷ097K-97K
08/09/2026-1.01 tỷ6.52K66.6K-60.09K
07/09/2026-2.53 tỷ0149K-149K
04/09/2026-0.18 tỷ37.5K48.2K-10.7K
03/09/2026-3.25 tỷ10.7K201.2K-190.5K
02/09/2026+0.39 tỷ149.3K126.9K+22.41K
01/09/2026+0.39 tỷ149.3K126.9K+22.41K
31/08/2026+0.39 tỷ149.3K126.9K+22.41K
28/08/2026+0.39 tỷ149.3K126.9K+22.41K
27/08/2026-2.42 tỷ106.9K245.7K-138.8K
26/08/2026-5.78 tỷ0326.7K-326.7K
25/08/2026+6.51 tỷ467.7K100K+367.7K
24/08/2026+1.48 tỷ121.1K31.77K+89.33K
21/08/2026+7.64 tỷ484.1K19.8K+464.3K
20/08/2026-0.33 tỷ80021.6K-20.8K
19/08/2026-2.04 tỷ1.5K129.4K-127.9K
18/08/2026-0.56 tỷ34.9K69.7K-34.8K
17/08/2026-0.34 tỷ1.8K23.1K-21.3K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức DBC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, DBC đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 300 đ/cp (3% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt DBC

12 tháng qua DBC trả 300 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 1.97% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 1.87%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261300 đ1.37%3%
202112,000 đ3.36%20%
202022,000 đ5.68%20%
201811,000 đ4.35%10%
20161500 đ1.35%5%
20151500 đ1.87%5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
300 đ1.37%3%05/06/202608/06/202624/06/2026
2,000 đ3.36%20%29/09/202130/09/202123/11/2021
1,500 đ3.07%15%16/09/202017/09/202030/09/2020
500 đ2.61%5%06/04/202007/04/202022/04/2020
1,000 đ4.35%10%30/03/201802/04/201813/06/2018
500 đ1.35%5%20/06/201621/06/201606/07/2016
500 đ1.87%5%12/11/201516/11/201504/12/2015

Bỏ vốn vào DBC nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

DBC · giá 15.25 · cổ tức tiền 12 tháng 300 đ/cp

Mua được khoảng 6,500 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.13 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
1.85 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 1.95 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
1.87%
sau thuế · trước thuế 1.97%
Cổ tức
1.85 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 5.15 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu DBC đã đóng

Các lệnh mua bán DBC theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
24.40
13/01/2026
23.73
09/02/2026
-2.75%
T+19
23.96
11/12/2025
24.13
30/12/2025
+0.71%
T+13
25.94
11/09/2025
24.31
22/09/2025
-6.28%
T+7
26.08
23/07/2025
25.89
19/08/2025
-0.73%
T+19
22.67
04/06/2025
25.08
22/07/2025
+10.63%
T+34
21.67
26/05/2025
21.02
02/06/2025
-3.00%
T+5
23.05
31/03/2025
22.55
01/04/2025
-2.17%
T+1
23.21
25/03/2025
22.48
27/03/2025
-3.15%
T+2
22.63
18/03/2025
22.36
21/03/2025
-1.19%
T+3
21.71
02/01/2025
21.29
06/01/2025
-1.93%
T+2

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Thực phẩm - Đồ uống

  • AFXCTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
  • ANTCTCP Rau quả Thực phẩm An Giang
  • BAFCTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam
  • KDCCTCP Tập đoàn KIDO
  • LSSCTCP Mía Đường Lam Sơn
  • MCHCTCP Hàng tiêu dùng Masan
  • MCMCTCP Giống Bò sữa Mộc Châu
  • MSNCTCP Tập đoàn Masan

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.