Cổ phiếu DGW (CTCP Thế Giới Số): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Thế Giới Số
Ngành
Bán buôn
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
45.95
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
61.9%
Giữa biên
Khối ngoại 20 phiên
+289.7 tỷ

Phiên 13/10/2026, DGW đóng cửa ở 45.95 nghìn đồng, ở mức 61.9% của biên giá 1 năm (từ 30.76 đến 55.29 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 289.7 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật DGW

Vị trí giá trong biên 1 năm

61.9%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

DGW đóng cửa 45.95 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 49.4% và thấp hơn đỉnh 16.9%.

45.95
Thấp nhất 30.76Cao nhất 55.29
Cách đỉnh -16.9%Cách đáy +49.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu DGW

Năm 2025, cổ phiếu DGW giảm 1.51%, cao nhất 47.27 nghìn đồng (12/08/2025), thấp nhất 27.04 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, DGW tăng 26.07%, đóng cửa 46.95 nghìn đồng.

So với cuối tháng 8/2015, giá DGW đến nay tăng 967.05%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá DGW 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa DGW 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 38.24Cao nhất 03/02/2026: 53.48Thấp nhất 27/07/2026: 32.4212/10/2026: 46.95

Giá cổ phiếu DGW qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng DGW từ năm 2015
08/2015: 4.40Cao nhất 03/2022: 55.19Thấp nhất 08/2016: 2.1210/2026: 46.95
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1037.2955.2905/0230.7628/0746.95+26.07%
202538.0447.2712/0827.0409/0437.24-1.51%
202437.7450.1515/0337.0203/0137.81+0.75%
202326.8245.0913/0919.4131/0337.53+40.88%
202248.2463.7419/0424.1316/1126.64-44.68%
202116.7954.8022/1112.3829/0148.16+190.82%
20204.3516.9031/123.2331/0316.56+281.57%
20194.245.0912/113.8118/064.34+2.36%
20183.815.4911/063.5911/014.24+11.58%
20172.773.9329/112.3928/043.80+37.18%
20164.204.2109/031.9324/082.77-33.57%
20155.865.8603/083.8926/114.17—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá DGW theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202644.0148.9043.6746.95+6.20%12.95M
09/202640.8446.4638.6844.21+7.10%43.75M
08/202636.0942.8936.0441.28+15.31%28.98M
07/202639.2239.9130.7635.80-8.95%16.95M
06/202640.1041.0837.8539.32-1.60%15.9M
05/202641.4942.7338.7339.96-3.69%23.09M
04/202644.5045.5540.5841.49-5.14%31.46M
03/202646.8948.4137.6243.74-10.53%66.73M
02/202647.2755.2945.6548.89+4.49%62.93M
01/202637.2947.2736.7646.79+25.64%63.22M
12/202541.8344.1735.9037.24-10.76%33.63M
11/202538.1043.3536.2941.73+9.67%41.18M
10/202539.4440.3934.8538.05-3.28%33.03M
09/202540.1144.1738.6739.34-1.92%43.3M
08/202540.6847.2738.2940.11-1.28%75.14M
07/202542.3546.3140.1140.63-3.31%75.86M
06/202530.9444.0230.8042.02+34.98%76.18M
05/202531.0432.9229.6031.13+1.37%26.83M
04/202535.3636.4027.0430.71-13.15%26.78M
03/202537.6239.2235.2735.36-5.53%30.21M
02/202535.7437.9535.2737.43+4.73%22.92M
01/202538.0438.8434.8535.74-5.47%15.9M
12/202440.6841.1037.8137.81-7.06%29.08M
11/202440.4941.5737.3440.68+0.47%25.28M

Tâm lý cổ phiếu DGW

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

59Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của DGW trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +289.7 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +530.02 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+15.28 tỷ585.7K253.1K+332.6K
12/10/2026+5.95 tỷ164.6K37.9K+126.7K
09/10/2026+22.8 tỷ616.7K134.2K+482.5K
08/10/2026+20.73 tỷ841.4K407.3K+434.1K
07/10/2026-0.96 tỷ58.61K79K-20.39K
06/10/2026+9.18 tỷ355.3K163.1K+192.2K
05/10/2026+58.34 tỷ1.61M377.5K+1.23M
02/10/2026+21.84 tỷ593K114K+479K
01/10/2026+15.88 tỷ518.5K167.1K+351.4K
30/09/2026-1.37 tỷ483.6K513.9K-30.3K
29/09/2026+9.86 tỷ473.1K257.9K+215.2K
28/09/2026+30.82 tỷ811.8K135.1K+676.7K
25/09/2026+12.31 tỷ322.2K45.59K+276.6K
24/09/2026+3.9 tỷ289.9K204.8K+85.1K
23/09/2026+3.09 tỷ651K584.6K+66.4K
22/09/2026+9.02 tỷ410.5K210.6K+199.9K
21/09/2026+16.53 tỷ553.5K186.2K+367.3K
18/09/2026+19.35 tỷ630.5K205.3K+425.2K
17/09/2026+8.47 tỷ318.4K131.9K+186.5K
16/09/2026+8.69 tỷ390.3K195.8K+194.5K
15/09/2026+24.09 tỷ976.3K456K+520.3K
14/09/2026+55.29 tỷ1.6M394.6K+1.2M
11/09/2026+41.41 tỷ1.73M796.9K+932.6K
10/09/2026+86.72 tỷ2.08M137.2K+1.94M
09/09/2026-0.55 tỷ341.6K354.8K-13.2K
08/09/2026+1.3 tỷ543.7K512.8K+30.9K
07/09/2026-12.53 tỷ692.5K992.2K-299.7K
04/09/2026-13.16 tỷ743.9K1.07M-328.6K
03/09/2026+8.7 tỷ735.3K522.6K+212.7K
02/09/2026-3.01 tỷ368.6K439.9K-71.28K
01/09/2026-3.01 tỷ368.6K439.9K-71.28K
31/08/2026-3.01 tỷ368.6K439.9K-71.28K
28/08/2026-3.01 tỷ368.6K439.9K-71.28K
27/08/2026+30 tỷ860.4K164.3K+696.1K
26/08/2026-12.15 tỷ433.7K721.3K-287.6K
25/08/2026+10.53 tỷ302.4K53.5K+248.9K
24/08/2026-6.76 tỷ373.2K531.1K-157.9K
21/08/2026-7 tỷ24.9K187.8K-162.9K
20/08/2026-1.34 tỷ135.8K167.2K-31.4K
19/08/2026+48.5 tỷ1.32M182.1K+1.14M
18/08/2026+3.25 tỷ326.6K248.2K+78.39K
17/08/2026-3.94 tỷ210.8K306.3K-95.5K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức DGW 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, DGW đã chia 2 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 2,000 đ/cp (20% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
DGW
CTCP Thế Giới Số · HOSE
Cổ tức tiền1,000 đ/cp (10% mệnh giá)05/10/202606/10/202616/10/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt DGW

12 tháng qua DGW trả 2,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 4.35% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 4.13%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202622,000 đ4.56%20%
20251500 đ1.51%5%
20241500 đ0.83%5%
202311,000 đ1.65%10%
202211,000 đ0.86%10%
202111,000 đ0.59%10%
202011,000 đ2.35%10%
20191500 đ1.96%5%
20181800 đ2.95%8%
20171700 đ4.76%7%
201611,500 đ4.57%15%
201511,000 đ2.00%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ2.19%10%05/10/202606/10/202616/10/2026
1,000 đ2.37%10%13/05/202614/05/202621/05/2026
500 đ1.51%5%23/05/202526/05/202504/06/2025
500 đ0.83%5%13/09/202416/09/202425/09/2024
1,000 đ1.65%10%16/10/202317/10/202325/10/2023
1,000 đ0.86%10%01/07/202204/07/202229/07/2022
1,000 đ0.59%10%24/08/202125/08/202108/09/2021
1,000 đ2.35%10%20/07/202021/07/202031/07/2020
500 đ1.96%5%03/10/201904/10/201921/10/2019
800 đ2.95%8%14/05/201815/05/201825/05/2018
700 đ4.76%7%19/05/201722/05/201731/05/2017
1,500 đ4.57%15%25/02/201626/02/201616/03/2016
1,000 đ2.00%10%09/10/201513/10/201526/10/2015

Bỏ vốn vào DGW nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

DGW · giá 45.95 · cổ tức tiền 12 tháng 2,000 đ/cp

Mua được khoảng 2,100 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 96.5 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
3.99 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 4.2 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
4.13%
sau thuế · trước thuế 4.35%
Cổ tức
3.99 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.01 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu DGW đã đóng

Các lệnh mua bán DGW theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
39.82
05/01/2026
46.03
03/03/2026
+15.60%
T+41
44.59
06/08/2025
42.78
18/08/2025
-4.06%
T+8
44.11
18/09/2024
43.97
03/10/2024
-0.32%
T+11
45.27
03/07/2024
43.05
24/07/2024
-4.90%
T+15
46.06
21/06/2024
43.91
25/06/2024
-4.67%
T+2
39.82
27/02/2024
45.13
08/04/2024
+13.34%
T+29
40.32
02/02/2024
38.82
26/02/2024
-3.72%
T+16
39.39
26/01/2024
38.96
29/01/2024
-1.09%
T+1
37.67
25/12/2023
38.46
25/01/2024
+2.10%
T+23
41.63
10/10/2023
39.68
18/10/2023
-4.68%
T+6

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bán buôn

  • GELCTCP Hạ tầng GELEX
  • HHSCTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy
  • HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL
  • JVCCTCP Đầu tư và Phát triển Y tế Việt Nhật
  • KDMCTCP Tập Đoàn GCL
  • NO1CTCP Tập đoàn 911
  • PETTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí
  • PITCTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.