Cổ phiếu NO1 (CTCP Tập đoàn 911): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn 911
Ngành
Bán buôn
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
3.30
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
1.5%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, NO1 đóng cửa ở 3.30 nghìn đồng, ở mức 1.5% của biên giá 1 năm (từ 3.24 đến 7.13 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật NO1

Vị trí giá trong biên 1 năm

1.5%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

NO1 đóng cửa 3.30 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 1.9% và thấp hơn đỉnh 53.7%.

3.30
Thấp nhất 3.24Cao nhất 7.13
Cách đỉnh -53.7%Cách đáy +1.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu NO1

Năm 2025, cổ phiếu NO1 giảm 35.22%, cao nhất 10.03 nghìn đồng (02/01/2025), thấp nhất 5.82 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, NO1 giảm 45.95%, đóng cửa 3.40 nghìn đồng.

So với cuối tháng 11/2022, giá NO1 đến nay giảm 55.96%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá NO1 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa NO1 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 6.62Cao nhất 20/03/2026: 6.83Thấp nhất 09/10/2026: 3.4012/10/2026: 3.40

Giá cổ phiếu NO1 qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng NO1 từ năm 2022
11/2022: 7.72Cao nhất 12/2023: 9.77Thấp nhất 10/2026: 3.4010/2026: 3.40
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/106.357.1320/033.2409/103.40-45.95%
202510.0310.0302/015.8209/046.29-35.22%
20249.7711.9121/115.5716/059.71-0.61%
20237.3110.3727/125.2812/059.77+33.65%
20228.709.3528/116.8002/127.31—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá NO1 theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20263.663.663.243.40-8.85%174.1K
09/20264.784.783.503.73-21.64%328.3K
08/20264.804.894.654.76-0.83%186.4K
07/20264.985.194.744.80-3.61%320.7K
06/20264.815.074.714.98+3.53%224.1K
05/20265.375.464.814.81-11.90%623.9K
04/20265.515.855.375.46-4.38%1.59M
03/20265.767.135.085.71-2.39%3.41M
02/20265.956.205.765.85-1.68%339K
01/20266.356.355.855.95-5.41%677.4K
12/20256.546.696.236.29-3.53%874.2K
11/20256.126.665.906.52+8.13%2.58M
10/20256.887.155.956.03-11.71%2.08M
09/20256.666.916.586.83+2.55%2.32M
08/20257.007.876.406.66-4.58%5.67M
07/20256.347.016.276.98+10.97%8.23M
06/20256.807.126.226.29-7.50%2.07M
05/20256.177.285.966.80+10.57%1.15M
04/20257.167.235.826.15-13.74%925.9K
03/20257.707.837.127.13-7.88%2.45M
02/20257.348.246.717.74+5.74%3.17M
01/202510.0310.037.077.32-24.61%3.1M
12/20249.0411.469.049.71+7.41%13.17M
11/20249.1711.918.839.04+2.38%17.6M

Tâm lý cổ phiếu NO1

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

25Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của NO1 trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: 0 tỷ
  • Tổng 42 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ0100-100
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/20260 tỷ000
18/09/20260 tỷ000
17/09/20260 tỷ000
16/09/20260 tỷ000
15/09/20260 tỷ000
14/09/20260 tỷ000
11/09/20260 tỷ0200-200
10/09/20260 tỷ000
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ000
07/09/20260 tỷ000
04/09/20260 tỷ000
03/09/20260 tỷ000
02/09/20260 tỷ000
01/09/20260 tỷ000
31/08/20260 tỷ000
28/08/20260 tỷ000
27/08/20260 tỷ000
26/08/20260 tỷ000
25/08/20260 tỷ000
24/08/20260 tỷ000
21/08/20260 tỷ0800-800
20/08/2026—000
19/08/20260 tỷ000
18/08/20260 tỷ000
17/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức NO1 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của NO1.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt NO1

12 tháng qua NO1 trả 585 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 17.74% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 16.85%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20251600 đ8.24%6%
20241500 đ4.27%5%
20231500 đ5.17%5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
600 đ8.24%6%27/11/202528/11/202529/12/2025
500 đ4.27%5%14/11/202415/11/202420/12/2024
500 đ5.17%5%27/11/202328/11/202320/12/2023

Bỏ vốn vào NO1 nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

NO1 · giá 3.30 · cổ tức tiền 12 tháng 585 đ/cp

Mua được khoảng 30,300 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.99 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
16.85 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 17.74 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
16.85%
sau thuế · trước thuế 17.74%
Cổ tức
16.85 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 9.85 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bán buôn

  • DGWCTCP Thế Giới Số
  • GELCTCP Hạ tầng GELEX
  • HHSCTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy
  • HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL
  • JVCCTCP Đầu tư và Phát triển Y tế Việt Nhật
  • KDMCTCP Tập Đoàn GCL
  • PETTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí
  • PITCTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.