Cổ phiếu NTL (CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
12.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
10.8%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-14.42 tỷ

Phiên 13/10/2026, NTL đóng cửa ở 12.00 nghìn đồng, ở mức 10.8% của biên giá 1 năm (từ 11.00 đến 20.26 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 14.42 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật NTL

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 0.6 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 2.66 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

10.8%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

NTL đóng cửa 12.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 9.1% và thấp hơn đỉnh 40.8%.

12.00
Thấp nhất 11.00Cao nhất 20.26
Cách đỉnh -40.8%Cách đáy +9.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu NTL

Năm 2025, cổ phiếu NTL tăng 6.13%, cao nhất 21.21 nghìn đồng (14/08/2025), thấp nhất 11.59 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, NTL giảm 36.24%, đóng cửa 11.70 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá NTL đến nay tăng 296.61%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá NTL 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa NTL 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 17.91Cao nhất 06/01/2026: 19.35Thấp nhất 29/09/2026: 11.3512/10/2026: 11.70

Giá cổ phiếu NTL qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng NTL từ năm 2015
01/2015: 2.95Cao nhất 07/2024: 22.85Thấp nhất 01/2017: 2.1510/2026: 11.70
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1018.3519.8006/0111.0006/1011.70-36.24%
202517.3921.2114/0811.5909/0418.35+6.13%
202411.6125.8412/0711.5202/0117.29+50.09%
20236.0512.2508/126.0103/0111.52+91.68%
202215.0415.3405/015.3516/116.01-59.75%
20218.4816.7202/117.2702/0214.93+81.85%
20207.068.2131/124.3013/038.21+16.12%
20194.947.9608/084.4604/017.07+45.47%
20182.554.8828/122.2006/024.86+90.59%
20172.192.6508/032.0618/012.55+16.44%
20162.923.1314/011.9114/122.19-25.00%
20153.083.3613/072.2818/052.92-3.95%

Giá NTL theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202611.2011.8011.0011.70+2.63%3.16M
09/202612.4513.1511.3511.40-8.80%12.76M
08/202613.7014.1012.2012.50-8.76%10.4M
07/202615.4015.4513.2013.70-10.75%5.79M
06/202616.0016.1515.1515.35-4.06%3.56M
05/202616.7016.8015.5016.00-3.61%8.47M
04/202616.5016.7515.4516.60+2.47%9.9M
03/202616.6017.1014.9516.20-4.71%13.38M
02/202617.0017.4516.4017.00-0.29%8.36M
01/202618.3519.8016.3017.05-7.08%35.31M
12/202517.1518.8515.3018.35+7.25%21.91M
11/202517.3917.6716.3517.11-0.81%10.75M
10/202517.6220.2616.1217.25-1.60%46.47M
09/202518.3819.5116.9617.53-4.10%29.31M
08/202518.3821.2117.3418.28-0.81%68.52M
07/202517.3420.7416.7818.43+6.59%92.32M
06/202516.5418.1415.9317.29+6.33%70.17M
05/202513.6216.5413.3816.26+19.38%49.89M
04/202515.5515.7411.5913.62-12.41%45.42M
03/202517.2917.7214.9915.55-9.59%43.04M
02/202515.6517.5315.5017.20+9.90%36.38M
01/202517.3917.5815.3215.65-9.49%19.04M
12/202417.4418.6616.9617.29-0.29%41.33M
11/202419.6019.6016.7817.34-11.76%39.23M

Tâm lý cổ phiếu NTL

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

43Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của NTL trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -14.42 tỷ
  • Tổng 31 phiên: -15.43 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.6 tỷ35.5K85.6K-50.1K
12/10/2026+0.23 tỷ23.6K3.6K+20K
09/10/2026+1.2 tỷ102.4K0+102.4K
08/10/2026+0.32 tỷ27.7K0+27.7K
07/10/2026+0.1 tỷ15.5K7.2K+8.3K
06/10/2026+0.82 tỷ71.4K600+70.8K
05/10/2026+0.65 tỷ57.1K0+57.1K
02/10/2026+0.09 tỷ8.3K300+8K
01/10/2026+0.29 tỷ25.6K100+25.5K
30/09/20260 tỷ500300+200
29/09/2026+0.05 tỷ4.9K100+4.8K
28/09/2026-13.12 tỷ3001.12M-1.12M
25/09/2026-3.48 tỷ2.1K287.2K-285.1K
24/09/2026-1.95 tỷ4.5K164K-159.5K
23/09/2026-0.21 tỷ016.6K-16.6K
22/09/2026+0.83 tỷ97.4K32.6K+64.8K
21/09/2026+0.76 tỷ62.9K3.4K+59.5K
18/09/2026+0.1 tỷ8.2K100+8.1K
17/09/2026+0.25 tỷ30.5K10.6K+19.9K
16/09/2026-0.75 tỷ2.8K62.5K-59.7K
15/09/2026+0.09 tỷ8K600+7.4K
14/09/2026-0.01 tỷ0500-500
11/09/2026-0.1 tỷ90.9K98.8K-7.9K
10/09/2026-1.17 tỷ20096.5K-96.3K
09/09/20260 tỷ300400-100
08/09/2026-0.87 tỷ070K-70K
07/09/2026+1.37 tỷ113.1K3.6K+109.5K
04/09/2026-0.09 tỷ07.3K-7.3K
03/09/2026-0.14 tỷ011.3K-11.3K
02/09/2026-0.05 tỷ03.9K-3.9K
01/09/2026-0.05 tỷ03.9K-3.9K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức NTL 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của NTL.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt NTL

12 tháng qua NTL trả 1,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 8.33% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 7.91%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202511,000 đ5.75%10%
202423,700 đ10.72%37%
202312,500 đ8.16%25%
202222,500 đ7.77%25%
202122,500 đ9.45%25%
202021,500 đ8.35%15%
201933,500 đ15.03%35%
201811,000 đ8.70%10%
201511,000 đ—10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ5.75%10%16/12/202517/12/202525/12/2025
1,200 đ5.29%12%03/10/202404/10/202411/10/2024
2,500 đ5.43%25%14/05/202415/05/202422/05/2024
2,500 đ8.16%25%15/12/202318/12/202326/12/2023
1,000 đ4.17%10%21/06/202222/06/202208/07/2022
1,500 đ3.60%15%04/01/202205/01/202221/01/2022
1,000 đ3.77%10%14/06/202115/06/202106/07/2021
1,500 đ5.68%15%13/01/202114/01/202127/01/2021
1,000 đ5.32%10%11/06/202012/06/202019/06/2020
500 đ3.03%5%30/03/202031/03/202010/04/2020
1,000 đ4.02%10%27/12/201930/12/201914/01/2020
1,500 đ5.92%15%21/05/201922/05/201910/06/2019
1,000 đ5.09%10%23/01/201924/01/201931/01/2019
1,000 đ8.70%10%09/01/201810/01/201825/01/2018
1,000 đ—10%10/12/201514/12/201522/12/2015

Bỏ vốn vào NTL nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

NTL · giá 12.00 · cổ tức tiền 12 tháng 1,000 đ/cp

Mua được khoảng 8,300 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.6 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
7.89 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 8.3 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
7.92%
sau thuế · trước thuế 8.33%
Cổ tức
7.89 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 885,000 đ/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.