Cổ phiếu ONE (CTCP Công nghệ One): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Công nghệ One
Ngành
Công nghệ - Viễn thông
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
9.90
Phiên 14/10/2026
Vị trí biên 1 năm
59.3%
Giữa biên
Khối ngoại 15 phiên
0 tỷ

Phiên 14/10/2026, ONE đóng cửa ở 9.90 nghìn đồng, ở mức 59.3% của biên giá 1 năm (từ 5.10 đến 13.20 nghìn đồng).

Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

59.3%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

ONE đóng cửa 9.90 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 94.1% và thấp hơn đỉnh 25%.

9.90
Thấp nhất 5.10Cao nhất 13.20
Cách đỉnh -25%Cách đáy +94.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 09/10/2026.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 15 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/20260 tỷ000
13/10/2026—000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức ONE 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của ONE.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt ONE

12 tháng qua ONE chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20231500 đ8.33%5%
20211500 đ6.76%5%
20191500 đ12.50%5%
20181800 đ15.09%8%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ8.33%5%14/03/202315/03/202325/04/2023
500 đ6.76%5%07/05/202110/05/202118/06/2021
500 đ12.50%5%05/12/201906/12/201920/01/2020
800 đ15.09%8%10/12/201811/12/201810/01/2019

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Công nghệ - Viễn thông

  • CKVCTCP COKYVINA
  • CMGCTCP Tập đoàn Công nghệ CMC
  • CTRTổng Công ty cổ phần Công trình Viettel
  • ECICTCP Tập Đoàn ECI
  • ELCCTCP Công Nghệ - Viễn Thông Elcom
  • FPTCTCP FPT
  • ICTCTCP Viễn thông - Tin học Bưu điện
  • ITDCTCP Công nghệ ITD

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.