Cổ phiếu PAN (CTCP Tập đoàn PAN): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn PAN
Ngành
Thực phẩm - Đồ uống
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
18.45
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
7.4%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-48.85 tỷ

Phiên 13/10/2026, PAN đóng cửa ở 18.45 nghìn đồng, ở mức 7.4% của biên giá 1 năm (từ 17.80 đến 26.62 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 48.85 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật PAN

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại bán ròng 14 phiên liên tiếp, từ phiên 24/09/2026, tổng cộng 41.65 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

7.4%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

PAN đóng cửa 18.45 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 3.7% và thấp hơn đỉnh 30.7%.

18.45
Thấp nhất 17.80Cao nhất 26.62
Cách đỉnh -30.7%Cách đáy +3.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu PAN

Năm 2025, cổ phiếu PAN tăng 16.65%, cao nhất 26.96 nghìn đồng (16/09/2025), thấp nhất 15.22 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, PAN giảm 8.81%, đóng cửa 18.85 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá PAN đến nay tăng 34.74%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá PAN 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa PAN 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 23.85Cao nhất 02/03/2026: 26.13Thấp nhất 28/09/2026: 18.0012/10/2026: 18.85

Giá cổ phiếu PAN qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng PAN từ năm 2015
01/2015: 13.99Cao nhất 04/2018: 30.01Thấp nhất 12/2022: 10.9310/2026: 18.85
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1020.6726.6202/0317.8029/0918.85-8.81%
202517.7226.9616/0915.2209/0420.67+16.65%
202414.8019.1011/0714.6902/0117.72+20.05%
202310.9317.5431/0710.9303/0114.76+35.04%
202228.1730.1106/018.7716/1110.93-61.16%
202125.3431.7924/1115.7912/0728.14+13.29%
202016.0324.8731/1211.8813/0324.84+54.96%
201919.9322.9118/0215.4603/1216.03-19.57%
201816.4934.1306/0416.4902/0119.93+20.86%
201717.2918.2818/0914.3231/1016.49-3.28%
201613.8219.5222/0911.5522/0117.05+23.02%
201514.3314.5023/0111.0524/0813.86-3.28%

Giá PAN theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202618.5019.5018.1018.85+1.89%5.85M
09/202619.6519.6517.8018.50-5.37%8.91M
08/202620.9021.5019.0019.55-6.01%9M
07/202622.9023.3018.7520.80-9.17%7.27M
06/202624.4525.0022.3522.90-6.34%8.48M
05/202624.0825.7123.5924.45+2.52%29.46M
04/202624.0825.2623.1023.85-0.67%15.02M
03/202624.5026.6221.2024.01-3.92%29.88M
02/202622.5325.2622.0024.99+10.72%18.14M
01/202620.6722.8719.7322.57+9.19%23.25M
12/202521.0521.7720.6020.67-1.10%14.32M
11/202523.4824.7619.3520.90-11.55%22.3M
10/202523.8924.5721.6623.63-1.09%21.72M
09/202524.9226.9623.4423.89-4.71%31.49M
08/202525.3726.5722.6125.07-1.18%51.66M
07/202520.8625.9320.4125.37+22.27%56.45M
06/202520.3021.2719.1820.75+2.22%29.66M
05/202517.3120.4816.9820.30+19.06%21.18M
04/202520.0020.6015.2217.05-14.75%29.26M
03/202521.0821.5719.5520.00-5.12%25.34M
02/202518.7721.7918.7321.08+12.55%34.29M
01/202517.7219.3317.2018.73+5.70%22.43M
12/202417.0117.9516.4917.72+4.36%26.88M
11/202418.1718.4716.4516.98-6.96%19.59M

Tâm lý cổ phiếu PAN

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

27Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của PAN trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -48.85 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -73.74 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-5.04 tỷ0273K-273K
12/10/2026-4.65 tỷ2.9K249.4K-246.5K
09/10/2026-5.05 tỷ15.4K284.2K-268.8K
08/10/2026-8.53 tỷ108K556.8K-448.8K
07/10/2026-1.44 tỷ27.9K105.5K-77.6K
06/10/2026-3.13 tỷ22.1K190.2K-168.1K
05/10/2026-2.17 tỷ24.7K140.4K-115.7K
02/10/2026-3.74 tỷ70.6K270.5K-199.9K
01/10/2026-2.14 tỷ12.1K127.9K-115.8K
30/09/2026-2.11 tỷ97.2K211.4K-114.2K
29/09/2026-0.83 tỷ41.1K87.3K-46.2K
28/09/2026-0.76 tỷ49.5K91.8K-42.3K
25/09/2026-0.72 tỷ5.7K44.7K-39K
24/09/2026-1.35 tỷ29.7K102.7K-73K
23/09/2026+0.14 tỷ60.4K52.9K+7.5K
22/09/2026-0.94 tỷ20K70.7K-50.7K
21/09/2026-1.88 tỷ18.9K120.6K-101.7K
18/09/2026-0.86 tỷ21.3K67.3K-46K
17/09/2026-1.09 tỷ16.3K74.23K-57.93K
16/09/2026-2.58 tỷ15.8K154.7K-138.9K
15/09/2026-0.06 tỷ166.9K170.2K-3.3K
14/09/2026-1.59 tỷ16.02K103K-86.98K
11/09/2026-2.88 tỷ95.6K253.8K-158.2K
10/09/2026-1.5 tỷ13.8K95K-81.2K
09/09/2026-2.28 tỷ5K127.3K-122.3K
08/09/2026-1.83 tỷ171.4K270.3K-98.9K
07/09/2026-1.64 tỷ32087.3K-86.98K
04/09/2026-2.03 tỷ34.61K140.5K-105.9K
03/09/2026-1.74 tỷ1K91.7K-90.7K
02/09/2026-1.12 tỷ10.6K68.1K-57.5K
01/09/2026-1.12 tỷ10.6K68.1K-57.5K
31/08/2026-1.12 tỷ10.6K68.1K-57.5K
28/08/2026-1.12 tỷ10.6K68.1K-57.5K
27/08/2026-0.96 tỷ7.9K56.3K-48.4K
26/08/2026-3.78 tỷ9.2K199.6K-190.4K
25/08/2026-1.15 tỷ56.4K114K-57.6K
24/08/2026+0.08 tỷ8.4K4.64K+3.76K
21/08/2026+0.54 tỷ39.3K12K+27.3K
20/08/2026+0.56 tỷ28.7K0+28.7K
19/08/2026-0.02 tỷ19.3K20.1K-798
18/08/2026-0.36 tỷ018.4K-18.4K
17/08/2026+0.24 tỷ13.4K1.6K+11.8K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức PAN 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, PAN đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 3,000 đ/cp (30% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt PAN

12 tháng qua PAN trả 3,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 16.26% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 15.45%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202613,000 đ9.12%30%
20251500 đ1.46%5%
20241500 đ2.07%5%
20211500 đ2.05%5%
201511,000 đ2.75%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
3,000 đ9.12%30%29/05/202601/06/202617/07/2026
500 đ1.46%5%28/08/202529/08/202515/09/2025
500 đ2.07%5%26/06/202427/06/202408/07/2024
500 đ2.05%5%03/02/202104/02/202119/02/2021
1,000 đ2.75%10%28/10/201530/10/201530/11/2015

Bỏ vốn vào PAN nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

PAN · giá 18.45 · cổ tức tiền 12 tháng 3,000 đ/cp

Mua được khoảng 5,400 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.63 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
15.39 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 16.2 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
15.45%
sau thuế · trước thuế 16.26%
Cổ tức
15.39 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 8.39 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu PAN đã đóng

Các lệnh mua bán PAN theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
18.65
01/10/2026
18.45
13/10/2026
-1.07%
T+8
21.40
05/08/2026
20.90
07/08/2026
-2.34%
T+2
23.00
30/06/2026
22.15
07/07/2026
-3.70%
T+5
24.99
15/05/2026
24.20
02/06/2026
-3.16%
T+12
24.39
04/05/2026
23.89
14/05/2026
-2.05%
T+8
24.35
30/03/2026
23.93
29/04/2026
-1.72%
T+22
24.57
16/03/2026
24.50
18/03/2026
-0.28%
T+2
24.57
11/03/2026
24.04
13/03/2026
-2.16%
T+2
21.09
14/01/2026
23.48
10/03/2026
+11.33%
T+39
21.51
11/12/2025
20.98
29/12/2025
-2.46%
T+12

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Thực phẩm - Đồ uống

  • AFXCTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
  • ANTCTCP Rau quả Thực phẩm An Giang
  • BAFCTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam
  • DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam
  • KDCCTCP Tập đoàn KIDO
  • LSSCTCP Mía Đường Lam Sơn
  • MCHCTCP Hàng tiêu dùng Masan
  • MCMCTCP Giống Bò sữa Mộc Châu

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.