Cổ phiếu PDR (CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
11.10
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
4.2%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+10.08 tỷ

Phiên 13/10/2026, PDR đóng cửa ở 11.10 nghìn đồng, ở mức 4.2% của biên giá 1 năm (từ 10.40 đến 27.00 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 10.08 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật PDR

Vị trí giá trong biên 1 năm

4.2%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

PDR đóng cửa 11.10 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 6.7% và thấp hơn đỉnh 58.9%.

11.10
Thấp nhất 10.40Cao nhất 27.00
Cách đỉnh -58.9%Cách đáy +6.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu PDR

Năm 2025, cổ phiếu PDR giảm 1.93%, cao nhất 27.20 nghìn đồng (05/09/2025), thấp nhất 13.93 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, PDR giảm 40.16%, đóng cửa 11.25 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá PDR đến nay tăng 248.30%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá PDR 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa PDR 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 24.65Cao nhất 16/10/2025: 26.30Thấp nhất 08/10/2026: 11.1012/10/2026: 11.25

Giá cổ phiếu PDR qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng PDR từ năm 2015
01/2015: 3.23Cao nhất 10/2021: 58.92Thấp nhất 10/2015: 2.9910/2026: 11.25
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1018.8519.2505/0110.4028/0711.25-40.16%
202519.1727.2005/0913.9309/0418.80-1.93%
202423.3828.0202/0415.4606/0819.17-17.73%
202311.6724.7207/128.3201/0323.30+104.75%
202258.4358.7404/019.3729/1111.38-80.52%
202125.6861.2510/1225.1328/0158.43+127.09%
202010.8326.4829/129.7308/0125.73+137.58%
20198.1911.1710/127.9204/0110.83+32.23%
20189.5611.7309/047.7811/078.19-14.33%
20173.199.7727/113.1305/019.56+199.69%
20163.103.7614/042.7516/093.19+1.92%
20153.064.9628/072.8429/103.13+2.29%

Giá PDR theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202611.1011.4010.6011.250.00%36.09M
09/202612.2512.3010.5511.25-9.27%76.32M
08/202611.5012.9511.4512.40+8.30%122.2M
07/202614.7514.9010.4011.45-22.37%173.8M
06/202616.0016.2014.4014.75-8.10%147.8M
05/202616.5517.2515.3516.05-2.43%248.9M
04/202616.6517.1015.1516.45+0.61%198.7M
03/202615.4016.8513.7016.35-0.30%246.8M
02/202617.9018.1516.2016.40-7.34%112.4M
01/202618.8519.2516.6017.70-5.85%249.7M
12/202522.5522.7018.4518.80-16.44%230.7M
11/202522.6023.3520.5022.50-0.22%172.6M
10/202523.5527.0020.7022.55-3.84%461.2M
09/202524.0027.2022.4023.45-4.48%489.9M
08/202519.2626.7018.0024.55+28.06%665.7M
07/202516.7121.2016.2019.17+14.72%487M
06/202515.8317.4515.2316.71+5.56%227M
05/202514.3516.5714.1215.83+11.01%189.4M
04/202517.9618.1913.9314.26-20.42%155.2M
03/202518.5219.4417.6417.92-2.77%191.5M
02/202517.5918.8017.2218.43+4.24%122.8M
01/202519.1719.3516.5317.68-7.77%77.04M
12/202419.6320.7418.5619.17-2.34%182.6M
11/202419.4020.5518.1019.63+0.72%135.7M

Tâm lý cổ phiếu PDR

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

34Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của PDR trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +10.08 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -65.1 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+2.88 tỷ270.3K10.5K+259.8K
12/10/2026+0.62 tỷ138.9K83.44K+55.46K
09/10/2026+4.4 tỷ651K262K+389K
08/10/2026-0.11 tỷ22.3K32.6K-10.3K
07/10/2026-0.38 tỷ6.7K40.8K-34.1K
06/10/2026+1.67 tỷ265.1K115.2K+149.9K
05/10/2026-0.36 tỷ40032.6K-32.2K
02/10/2026-1.52 tỷ51.6K187.1K-135.5K
01/10/2026+0.42 tỷ138.3K101.3K+37K
30/09/2026-0.35 tỷ11.1K42.35K-31.25K
29/09/2026+0.78 tỷ164.7K95.3K+69.4K
28/09/2026+1.61 tỷ172K29.9K+142.1K
25/09/2026-1.59 tỷ0140.6K-140.6K
24/09/2026+0.66 tỷ85.6K28.5K+57.1K
23/09/2026-0.51 tỷ043.7K-43.7K
22/09/2026-0.55 tỷ118.1K164.7K-46.6K
21/09/2026-0.49 tỷ10.7K53.4K-42.7K
18/09/2026+5.76 tỷ585.2K84.7K+500.5K
17/09/2026-1.97 tỷ183.5K354.2K-170.7K
16/09/2026-0.88 tỷ076.2K-76.2K
15/09/2026-0.71 tỷ061.1K-61.1K
14/09/2026+4.77 tỷ456.6K43.2K+413.4K
11/09/2026-1.7 tỷ66.6K211.4K-144.8K
10/09/2026+2.31 tỷ321K128.7K+192.3K
09/09/2026-0.8 tỷ301K367.9K-66.89K
08/09/2026-0.22 tỷ26.02K44.7K-18.68K
07/09/2026+4.84 tỷ444.9K43.2K+401.7K
04/09/2026-1.25 tỷ39.6K142.2K-102.6K
03/09/2026-1.11 tỷ61.59K152K-90.41K
02/09/2026-21 tỷ26.73K1.72M-1.69M
01/09/2026-21 tỷ26.73K1.72M-1.69M
31/08/2026-21 tỷ26.73K1.72M-1.69M
28/08/2026-21 tỷ26.73K1.72M-1.69M
27/08/2026-9.88 tỷ301.3K1.08M-781.4K
26/08/2026-8.7 tỷ0687.8K-687.8K
25/08/2026-4.74 tỷ114K487.4K-373.4K
24/08/2026-1.48 tỷ475K590.3K-115.3K
21/08/2026+23.07 tỷ1.99M117.3K+1.88M
20/08/2026-4.09 tỷ26.5K373.3K-346.8K
19/08/2026-2.6 tỷ3.7K222.5K-218.8K
18/08/2026-0.25 tỷ2.1K23.2K-21.1K
17/08/2026+11.39 tỷ1.52M582.6K+941.1K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức PDR 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của PDR.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt PDR

12 tháng qua PDR chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
201911,200 đ4.35%12%
20161500 đ3.44%5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,200 đ4.35%12%17/12/201918/12/201908/01/2020
500 đ3.44%5%17/11/201618/11/201614/12/2016

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu PDR đã đóng

Các lệnh mua bán PDR theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
16.95
26/05/2026
16.10
01/06/2026
-5.01%
T+4
16.50
12/05/2026
15.75
22/05/2026
-4.55%
T+8
16.30
29/04/2026
16.15
11/05/2026
-0.92%
T+8
24.35
23/10/2025
23.20
24/10/2025
-4.72%
T+1
23.75
10/10/2025
23.40
22/10/2025
-1.47%
T+8
24.90
24/09/2025
23.80
30/09/2025
-4.42%
T+4
24.15
22/09/2025
23.65
24/09/2025
-2.07%
T+2
16.71
18/06/2025
23.35
09/09/2025
+39.74%
T+59
20.18
05/12/2024
19.40
20/12/2024
-3.87%
T+11
20.00
23/10/2024
19.35
12/11/2024
-3.25%
T+14

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.