Cổ phiếu PHC (CTCP Xây dựng Phục Hưng Holdings): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Xây dựng Phục Hưng Holdings
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
3.43
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
4.6%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, PHC đóng cửa ở 3.43 nghìn đồng, ở mức 4.6% của biên giá 1 năm (từ 3.35 đến 5.10 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật PHC

Vị trí giá trong biên 1 năm

4.6%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

PHC đóng cửa 3.43 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 2.4% và thấp hơn đỉnh 32.7%.

3.43
Thấp nhất 3.35Cao nhất 5.10
Cách đỉnh -32.7%Cách đáy +2.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu PHC

Năm 2025, cổ phiếu PHC giảm 13.03%, cao nhất 5.81 nghìn đồng (15/08/2025), thấp nhất 3.84 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, PHC giảm 16.36%, đóng cửa 3.63 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá PHC đến nay tăng 161.15%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá PHC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa PHC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 4.94Cao nhất 13/10/2025: 4.94Thấp nhất 03/08/2026: 3.4412/10/2026: 3.63

Giá cổ phiếu PHC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng PHC từ năm 2015
01/2015: 1.39Cao nhất 08/2021: 15.10Thấp nhất 01/2015: 1.3910/2026: 3.63
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/104.384.5916/013.3504/093.63-16.36%
20254.995.8115/083.8409/044.34-13.03%
20245.666.1123/024.2506/084.99-11.05%
20234.689.1803/084.4128/025.61+20.13%
202212.7015.0211/013.7316/114.67-63.14%
20217.5815.8206/095.8929/0112.67+68.48%
20206.207.7630/125.0030/037.52+21.88%
20195.967.1121/105.4604/016.17+4.05%
20186.438.8711/045.8628/125.93-7.20%
20172.796.7204/072.6903/016.39+134.93%
20161.873.4009/121.6420/012.72+45.45%
20151.392.2619/101.2319/011.87+34.53%

Giá PHC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20263.723.803.403.63-1.36%129.7K
09/20263.543.833.353.68+3.95%1.23M
08/20263.533.653.443.54+0.28%409.8K
07/20264.094.303.483.53-13.69%676.6K
06/20264.314.393.974.09-3.08%353.4K
05/20264.334.494.114.22-4.09%288K
04/20263.994.573.964.40+10.28%636.9K
03/20264.234.233.883.99-5.90%798.5K
02/20264.294.454.124.24+2.42%522K
01/20264.384.593.964.14-4.61%1.61M
12/20254.404.624.334.34-1.36%1.02M
11/20254.484.604.334.40-1.35%666.2K
10/20255.025.264.234.46-11.33%3.38M
09/20255.115.374.925.03+1.62%3.07M
08/20254.625.814.554.95+7.84%7.88M
07/20254.454.774.404.59+3.15%4.3M
06/20254.484.674.324.45-0.67%1.62M
05/20254.484.674.404.48-0.88%1.2M
04/20254.804.843.844.52-5.64%1.5M
03/20254.884.974.594.79-1.84%1.22M
02/20254.695.104.584.88+4.27%1.77M
01/20254.995.014.554.68-6.21%551.8K
12/20244.895.374.474.99+2.04%1.42M
11/20245.005.024.764.89-2.20%497.1K

Tâm lý cổ phiếu PHC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

21Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của PHC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: 0 tỷ
  • Tổng 42 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/20260 tỷ000
18/09/20260 tỷ000
17/09/20260 tỷ000
16/09/20260 tỷ000
15/09/20260 tỷ000
14/09/20260 tỷ000
11/09/20260 tỷ0300-300
10/09/20260 tỷ000
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ000
07/09/20260 tỷ000
04/09/20260 tỷ000
03/09/20260 tỷ000
02/09/20260 tỷ000
01/09/20260 tỷ000
31/08/20260 tỷ000
28/08/20260 tỷ000
27/08/20260 tỷ000
26/08/20260 tỷ000
25/08/20260 tỷ000
24/08/20260 tỷ000
21/08/20260 tỷ000
20/08/20260 tỷ000
19/08/20260 tỷ000
18/08/20260 tỷ000
17/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức PHC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, PHC đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 500 đ/cp (5% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
PHC
CTCP Xây dựng Phục Hưng Holdings · HOSE
Cổ tức tiền500 đ/cp (5% mệnh giá)22/09/202623/09/202620/10/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt PHC

12 tháng qua PHC trả 500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 14.58% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 13.85%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261500 đ11.90%5%
20241500 đ8.20%5%
20221800 đ9.20%8%
202011,000 đ8.77%10%
20191800 đ5.63%8%
201711,400 đ7.07%14%
201611,000 đ8.93%10%
20151400 đ6.25%4%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ11.90%5%22/09/202623/09/202620/10/2026
500 đ8.20%5%13/09/202416/09/202418/10/2024
800 đ9.20%8%21/09/202222/09/202221/10/2022
1,000 đ8.77%10%07/10/202008/10/202028/10/2020
800 đ5.63%8%21/10/201922/10/201911/11/2019
1,400 đ7.07%14%03/07/201704/07/201712/07/2017
1,000 đ8.93%10%09/12/201612/12/201622/12/2016
400 đ6.25%4%17/08/201519/08/201503/09/2015

Bỏ vốn vào PHC nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

PHC · giá 3.43 · cổ tức tiền 12 tháng 500 đ/cp

Mua được khoảng 29,100 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.81 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
13.82 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 14.55 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
13.85%
sau thuế · trước thuế 14.58%
Cổ tức
13.82 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 6.82 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • DC4CTCP DICERA Holdings
  • DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương
  • FCNCTCP Tập đoàn FECON

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.