Cổ phiếu CTD (CTCP Xây dựng Coteccons): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Xây dựng Coteccons
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
62.10
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
19.4%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-3.49 tỷ

Phiên 13/10/2026, CTD đóng cửa ở 62.10 nghìn đồng, ở mức 19.4% của biên giá 1 năm (từ 54.70 đến 92.78 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 3.49 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật CTD

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 1.93 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 15.01 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

19.4%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

CTD đóng cửa 62.10 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 13.5% và thấp hơn đỉnh 33.1%.

62.10
Thấp nhất 54.70Cao nhất 92.78
Cách đỉnh -33.1%Cách đáy +13.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu CTD

Năm 2025, cổ phiếu CTD tăng 17.52%, cao nhất 92.78 nghìn đồng (31/10/2025), thấp nhất 57.64 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, CTD giảm 13.10%, đóng cửa 62.90 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá CTD đến nay tăng 167.66%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá CTD 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa CTD 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 77.09Cao nhất 31/10/2025: 92.78Thấp nhất 24/07/2026: 55.1012/10/2026: 62.90

Giá cổ phiếu CTD qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng CTD từ năm 2015
01/2015: 23.50Cao nhất 11/2017: 134.01Thấp nhất 12/2022: 21.7910/2026: 62.90
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1072.6790.3007/0554.7023/0762.90-13.10%
202561.6892.7831/1057.6409/0472.38+17.52%
202460.7668.9815/0350.6116/0961.59+1.37%
202321.7961.8227/1221.7314/0260.76+178.84%
202272.9376.8407/0115.5316/1121.79-69.96%
202150.7174.7231/1233.9320/0572.53+43.03%
202032.2253.6920/0727.6301/0450.71+57.39%
201997.1998.6509/0132.0331/1232.22-66.93%
2018133.54137.4305/0170.9928/0597.43-27.04%
2017104.28144.3915/1199.9009/01133.54+27.08%
201664.00119.1903/1055.6303/02105.08+64.19%
201523.5066.9323/1122.3205/0164.00+186.74%

Giá CTD theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202658.6063.8057.3062.90+7.34%2.97M
09/202662.5062.5056.8058.60-6.69%4.8M
08/202660.6065.0060.5062.80+2.95%5.58M
07/202672.6072.7054.7061.00-16.09%12.51M
06/202671.2073.9069.9072.70+1.25%9.69M
05/202686.9090.3071.0071.80-17.28%27.57M
04/202682.5788.6074.5786.80+6.73%17.17M
03/202681.9185.6271.6281.33-3.61%20.59M
02/202675.8185.8174.5784.38+15.37%14M
01/202672.6776.2968.8673.14+1.05%14.08M
12/202577.1079.8266.3872.38-5.57%11.95M
11/202592.3392.3374.8576.65-17.39%18.76M
10/202570.7392.7869.9292.78+32.52%35.53M
09/202569.3075.6666.5270.01+1.29%15.09M
08/202573.0675.6665.9869.12-4.81%21.41M
07/202577.0979.3470.3772.61-5.27%32.33M
06/202571.0977.9070.4676.65+7.82%22.86M
05/202571.4575.6669.6571.09-1.97%26.84M
04/202576.7477.8157.6472.52-4.83%30.37M
03/202582.5687.6773.4276.20-7.60%34.17M
02/202565.3586.9663.3882.47+25.51%30.66M
01/202561.6866.9760.6065.71+6.69%16.15M
12/202458.3862.0357.5861.59+5.99%17.13M
11/202458.8262.5355.8258.11-2.09%17.22M

Tâm lý cổ phiếu CTD

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

41Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của CTD trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -3.49 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -5.36 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-1.93 tỷ12.63K43.71K-31.08K
12/10/2026+0.92 tỷ49.5K34.8K+14.7K
09/10/2026+2.14 tỷ64K29.7K+34.3K
08/10/2026+1.99 tỷ40.1K8.1K+32K
07/10/2026+5.15 tỷ120.4K37.2K+83.2K
06/10/2026+4.8 tỷ82.1K400+81.7K
05/10/2026+0.11 tỷ12.1K10.2K+1.9K
02/10/2026-9.19 tỷ1.41K160.4K-159K
01/10/2026+6.06 tỷ156.6K54.4K+102.2K
30/09/2026-4.89 tỷ24.1K107.6K-83.5K
29/09/2026+2.11 tỷ61.7K26.3K+35.4K
28/09/2026-11.06 tỷ48.4K234.7K-186.3K
25/09/2026+2.72 tỷ51.8K5.1K+46.7K
24/09/2026+3.02 tỷ71.3K19.75K+51.55K
23/09/2026+0.35 tỷ12.1K6.1K+6K
22/09/2026-6.52 tỷ12.01K123.4K-111.4K
21/09/2026+0.16 tỷ8K5.2K+2.8K
18/09/2026+0.4 tỷ9.15K2.4K+6.75K
17/09/2026+0.43 tỷ13.5K6.2K+7.3K
16/09/2026-0.27 tỷ1.7K6.4K-4.7K
15/09/2026+0.01 tỷ14.1K13.9K+200
14/09/2026-0.3 tỷ4.6K9.82K-5.22K
11/09/2026+0.06 tỷ3.5K2.5K+1K
10/09/2026-5.87 tỷ8.1K107.6K-99.5K
09/09/2026-0.65 tỷ4.66K15.5K-10.84K
08/09/2026+0.27 tỷ5.8K1.31K+4.49K
07/09/2026-0.32 tỷ6.4K11.6K-5.2K
04/09/2026+0.63 tỷ12.04K1.8K+10.24K
03/09/2026-0.44 tỷ8.6K15.7K-7.1K
02/09/2026+1.07 tỷ22.05K5K+17.05K
01/09/2026+1.07 tỷ22.05K5K+17.05K
31/08/2026+1.07 tỷ22.05K5K+17.05K
28/08/2026+1.07 tỷ22.05K5K+17.05K
27/08/2026+0.11 tỷ8.4K6.6K+1.8K
26/08/2026-0.71 tỷ3K14.2K-11.2K
25/08/2026-4.24 tỷ5.4K73.1K-67.7K
24/08/2026-0.15 tỷ12.3K14.6K-2.3K
21/08/2026+0.26 tỷ15.71K11.6K+4.11K
20/08/2026-0.05 tỷ5.1K5.9K-797
19/08/2026+1.78 tỷ28.93K100+28.83K
18/08/2026+0.88 tỷ14.69K400+14.29K
17/08/2026+2.56 tỷ45.19K3.5K+41.69K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức CTD 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của CTD.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt CTD

12 tháng qua CTD trả 907 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 1.46% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 1.39%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202511,000 đ1.17%10%
202411,000 đ1.48%10%
202111,000 đ1.48%10%
202013,000 đ3.77%30%
201913,000 đ3.03%30%
201815,000 đ3.18%50%
201715,000 đ2.34%50%
201615,500 đ3.14%55%
201515,000 đ—50%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ1.17%10%01/12/202502/12/202522/12/2025
1,000 đ1.48%10%24/12/202425/12/202414/01/2025
1,000 đ1.48%10%22/09/202123/09/202120/10/2021
3,000 đ3.77%30%28/08/202031/08/202016/09/2020
3,000 đ3.03%30%26/09/201927/09/201911/10/2019
5,000 đ3.18%50%13/08/201814/08/201824/08/2018
5,000 đ2.34%50%30/08/201731/08/201714/09/2017
5,500 đ3.14%55%09/05/201610/05/201620/05/2016
5,000 đ—50%03/06/201505/06/201519/06/2015

Bỏ vốn vào CTD nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

CTD · giá 62.10 · cổ tức tiền 12 tháng 907 đ/cp

Mua được khoảng 1,600 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.36 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
1.38 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 1.45 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
1.39%
sau thuế · trước thuế 1.46%
Cổ tức
1.38 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 5.62 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu CTD đã đóng

Các lệnh mua bán CTD theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
59.30
02/10/2026
57.90
05/10/2026
-2.36%
T+1
60.30
29/09/2026
58.70
01/10/2026
-2.65%
T+2
62.70
04/08/2026
61.60
04/09/2026
-1.75%
T+23
72.40
06/07/2026
70.70
07/07/2026
-2.35%
T+1
72.00
29/06/2026
71.30
03/07/2026
-0.97%
T+4
72.70
17/06/2026
71.10
24/06/2026
-2.20%
T+5
79.50
17/04/2026
78.00
08/05/2026
-1.89%
T+15
78.95
08/04/2026
78.29
16/04/2026
-0.84%
T+6
80.00
25/03/2026
77.05
06/04/2026
-3.69%
T+8
79.91
20/03/2026
75.72
24/03/2026
-5.24%
T+2

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • DC4CTCP DICERA Holdings
  • DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương
  • FCNCTCP Tập đoàn FECON
  • HHVCTCP Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.