Cổ phiếu CTI (CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
15.45
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
6.5%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+0.42 tỷ

Phiên 13/10/2026, CTI đóng cửa ở 15.45 nghìn đồng, ở mức 6.5% của biên giá 1 năm (từ 14.85 đến 24.14 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.42 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật CTI

Vị trí giá trong biên 1 năm

6.5%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

CTI đóng cửa 15.45 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 4% và thấp hơn đỉnh 36%.

15.45
Thấp nhất 14.85Cao nhất 24.14
Cách đỉnh -36%Cách đáy +4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu CTI

Năm 2025, cổ phiếu CTI tăng 16.53%, cao nhất 26.32 nghìn đồng (14/08/2025), thấp nhất 15.64 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, CTI giảm 23.38%, đóng cửa 15.50 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá CTI đến nay tăng 155.35%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá CTI 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa CTI 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 23.41Cao nhất 13/10/2025: 23.41Thấp nhất 28/09/2026: 15.3012/10/2026: 15.50

Giá cổ phiếu CTI qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng CTI từ năm 2015
01/2015: 6.07Cao nhất 01/2018: 27.40Thấp nhất 02/2015: 5.8410/2026: 15.50
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1020.2324.0005/0314.8505/1015.50-23.38%
202517.5526.3214/0815.6409/0420.23+16.53%
202414.1418.6420/1212.2719/0417.36+24.00%
202312.0016.3203/0810.6421/0314.00+21.21%
202224.5027.1812/019.1416/1111.55-52.86%
202113.2925.4529/1211.2402/0224.50+84.35%
202016.9017.3502/018.6331/0713.29-21.69%
201917.9820.0111/0114.4527/1216.97-5.41%
201821.7629.9506/0216.7520/1117.94-18.08%
201717.3023.5629/0516.9815/0221.90+26.88%
201612.0521.2728/0910.2526/0117.26+42.53%
20155.9613.0526/115.6130/0112.11+90.11%

Giá CTI theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202615.3015.5014.8515.50+0.32%2.4M
09/202617.0017.1015.0515.45-9.12%4.46M
08/202617.3618.0916.6017.00-1.56%4.18M
07/202618.5918.5916.3617.27-6.40%5.85M
06/202618.1819.0017.7718.45+1.49%4.66M
05/202619.5519.9518.1818.18-7.01%5.73M
04/202620.9121.5519.2319.55-6.28%11.96M
03/202621.6424.0019.5520.86-5.40%16.89M
02/202621.8623.4520.7322.05+0.87%11.6M
01/202620.2322.4119.7321.86+8.06%9.32M
12/202521.0922.0019.4520.23-5.29%6.7M
11/202521.1421.8219.8621.36+0.19%7.11M
10/202522.8624.1420.9521.32-6.74%19.84M
09/202522.1424.6422.1422.86+2.65%23.47M
08/202522.7326.3221.4522.27-2.41%46.86M
07/202522.3224.6821.3622.82+2.65%56.15M
06/202518.0923.1818.0922.23+22.55%54.26M
05/202518.1819.4518.0018.14+0.78%28.31M
04/202519.6820.2715.6418.00-7.46%25.25M
03/202519.3221.3218.7719.45+0.67%24.63M
02/202518.0020.3217.2719.32+6.27%21.04M
01/202517.5520.2716.5918.18+4.72%17.23M
12/202415.5918.6415.0917.36+12.36%19.22M
11/202414.6815.9114.1815.45+5.25%10.28M

Tâm lý cổ phiếu CTI

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

38Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của CTI trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +0.42 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.23 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.02 tỷ6.8K5.6K+1.2K
12/10/2026+0.3 tỷ19.3K0+19.3K
09/10/2026+0.22 tỷ15.3K1K+14.3K
08/10/2026+0.32 tỷ21.2K0+21.2K
07/10/2026-0.1 tỷ8007.2K-6.4K
06/10/2026-0.17 tỷ1.3K12.5K-11.2K
05/10/2026-0.55 tỷ2.4K38.2K-35.8K
02/10/2026+0.04 tỷ7.2K4.7K+2.5K
01/10/2026+0.19 tỷ12.4K0+12.4K
30/09/2026+0.35 tỷ22.6K0+22.6K
29/09/2026+0.15 tỷ12K2.1K+9.9K
28/09/2026-0.42 tỷ1.9K29.1K-27.2K
25/09/2026-0.14 tỷ09.2K-9.2K
24/09/2026-0.14 tỷ2.1K11.03K-8.93K
23/09/2026+0.46 tỷ29.3K100+29.2K
22/09/2026-0.1 tỷ06.4K-6.4K
21/09/2026-0.05 tỷ03.3K-3.3K
18/09/2026-0.17 tỷ5.5K16.65K-11.15K
17/09/2026+0.22 tỷ15.8K2.2K+13.6K
16/09/20260 tỷ000
15/09/2026+0.34 tỷ22K0+22K
14/09/2026+0.01 tỷ2.2K1.5K+700
11/09/2026-0.01 tỷ0400-400
10/09/20260 tỷ0100-100
09/09/2026-0.01 tỷ0500-500
08/09/2026-0.02 tỷ01.1K-1.1K
07/09/2026-0.04 tỷ02.5K-2.5K
04/09/2026-0.04 tỷ02.1K-2.1K
03/09/2026-0.29 tỷ017.1K-17.1K
02/09/2026+0.03 tỷ2K300+1.7K
01/09/2026+0.03 tỷ2K300+1.7K
31/08/2026+0.03 tỷ2K300+1.7K
28/08/2026+0.03 tỷ2K300+1.7K
27/08/2026-0.06 tỷ03.5K-3.5K
26/08/2026-0.24 tỷ014.4K-14.4K
25/08/20260 tỷ1000+100
24/08/2026+0.07 tỷ5.2K800+4.4K
21/08/2026+0.57 tỷ34.3K1K+33.3K
20/08/2026-0.02 tỷ01.4K-1.4K
19/08/2026-0.15 tỷ09.1K-9.1K
18/08/2026-0.5 tỷ029.6K-29.6K
17/08/2026-0.38 tỷ022K-22K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức CTI 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của CTI.

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
CTI
CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO · HOSE
Cổ tức cổ phiếuTỷ lệ 10%17/08/202618/08/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt CTI

12 tháng qua CTI chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202111,000 đ5.65%10%
202022,400 đ14.07%24%
20181800 đ3.12%8%
201732,300 đ7.89%23%
201611,500 đ—15%
201511,000 đ—10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ5.65%10%17/09/202120/09/202130/09/2021
1,200 đ7.72%12%09/12/202010/12/202024/12/2020
1,200 đ6.35%12%18/06/202019/06/202025/06/2020
800 đ3.12%8%17/10/201818/10/201820/03/2019
700 đ2.19%7%17/08/201718/08/201730/08/2017
600 đ1.88%6%17/08/201718/08/201730/08/2017
1,000 đ3.82%10%04/01/201705/01/201716/01/2017
1,500 đ—15%04/05/201605/05/201613/05/2016
1,000 đ—10%24/09/201528/09/201526/10/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • DC4CTCP DICERA Holdings
  • DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương
  • FCNCTCP Tập đoàn FECON
  • HHVCTCP Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.