Cổ phiếu CTG (Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
Ngành
Ngân hàng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
29.40
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
6.9%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-310.38 tỷ

Phiên 13/10/2026, CTG đóng cửa ở 29.40 nghìn đồng, ở mức 6.9% của biên giá 1 năm (từ 28.40 đến 42.84 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 310.38 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật CTG

Vị trí giá trong biên 1 năm

6.9%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

CTG đóng cửa 29.40 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 3.5% và thấp hơn đỉnh 31.4%.

29.40
Thấp nhất 28.40Cao nhất 42.84
Cách đỉnh -31.4%Cách đáy +3.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu CTG

Năm 2025, cổ phiếu CTG tăng 37.92%, cao nhất 38.16 nghìn đồng (10/10/2025), thấp nhất 22.83 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, CTG giảm 15.93%, đóng cửa 29.60 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá CTG đến nay tăng 313.99%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá CTG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa CTG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 37.82Cao nhất 12/01/2026: 40.87Thấp nhất 27/07/2026: 28.7512/10/2026: 29.60

Giá cổ phiếu CTG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng CTG từ năm 2015
01/2015: 7.15Cao nhất 01/2026: 38.16Thấp nhất 12/2016: 6.2710/2026: 29.60
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1035.2642.8412/0128.4023/0729.60-15.93%
202525.6738.1610/1022.8309/0435.21+37.92%
202418.3426.2730/1218.2702/0125.53+39.51%
202316.5320.3414/0916.3801/0318.30+11.11%
202220.8223.0926/0111.7910/1016.47-19.62%
202116.0025.1004/0613.1729/0120.49+29.77%
20209.4216.2121/127.4831/0315.79+67.62%
20198.6810.5718/037.9804/019.42+8.28%
201810.9117.2410/048.6325/128.70-20.26%
20176.3611.2730/116.3603/0110.91+74.00%
20167.718.4214/076.0713/126.27-19.10%
20155.489.8023/075.4805/017.75+41.42%

Giá CTG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202630.0530.2528.8529.60-1.33%47.72M
09/202631.7531.8029.7030.00-6.10%151.3M
08/202631.2033.0030.9031.95+3.73%150.5M
07/202633.5334.2228.4030.80-7.87%202.6M
06/202634.5234.5232.7433.43-2.45%144.8M
05/202634.8636.2433.7834.27-0.44%195.9M
04/202634.6636.2432.9934.42+1.03%143.4M
03/202636.9337.2731.5134.07-9.56%260.5M
02/202638.2139.6936.0937.67-1.28%212.3M
01/202635.2642.8434.0238.16+8.38%445M
12/202533.3035.9032.9635.21+5.55%204.3M
11/202533.5735.1332.0033.360.00%134.4M
10/202534.4538.1632.5133.36-2.77%249.4M
09/202534.5235.8733.0034.31-0.98%182.2M
08/202531.0736.0729.4534.65+11.77%303.4M
07/202528.1732.0828.0631.00+9.54%194.7M
06/202525.8428.4725.3628.30+9.39%149.8M
05/202525.1927.2925.0325.87+2.94%151M
04/202528.1328.5722.8325.13-10.25%206.2M
03/202527.8329.2527.5628.00-0.11%144M
02/202525.8428.4425.5328.03+9.19%150.7M
01/202525.6725.8724.4525.67+0.55%99.3M
12/202424.2526.2723.6725.53+5.71%128.4M
11/202424.0124.4222.0924.15+0.17%116.6M

Tâm lý cổ phiếu CTG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

36Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của CTG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -310.38 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -669.94 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+8.88 tỷ937.4K635.3K+302.1K
12/10/2026+0.19 tỷ1.26M1.25M+6.57K
09/10/2026+48.25 tỷ2.44M806.6K+1.64M
08/10/2026-22.23 tỷ272.6K1.03M-761.4K
07/10/2026-12.79 tỷ1.47M1.9M-429.8K
06/10/2026-13.29 tỷ1.31M1.76M-446K
05/10/2026-9.62 tỷ165.3K489.6K-324.3K
02/10/2026+0.37 tỷ416.9K404.5K+12.37K
01/10/2026+2.16 tỷ665.6K593.6K+72.03K
30/09/2026+5.92 tỷ882.8K685.6K+197.2K
29/09/2026-35.41 tỷ759.1K1.95M-1.19M
28/09/2026-73.3 tỷ557.3K3.01M-2.46M
25/09/2026-61.79 tỷ444K2.49M-2.05M
24/09/2026-89.35 tỷ277.8K3.24M-2.96M
23/09/2026-57.4 tỷ389.8K2.26M-1.87M
22/09/2026+31.28 tỷ1.23M218.4K+1.01M
21/09/2026+53.48 tỷ2.93M1.2M+1.73M
18/09/2026-160.27 tỷ2.9M8.19M-5.3M
17/09/2026+40.23 tỷ2.55M1.27M+1.28M
16/09/2026+34.3 tỷ1.75M641.9K+1.11M
15/09/2026+96.41 tỷ4.53M1.38M+3.16M
14/09/2026+44.03 tỷ4.18M2.7M+1.47M
11/09/2026-22.43 tỷ1.17M1.92M-748.9K
10/09/2026-74.16 tỷ414.8K2.84M-2.43M
09/09/2026-29.19 tỷ1.3M2.25M-950.7K
08/09/2026-22.34 tỷ135.2K861.6K-726.4K
07/09/2026-73.2 tỷ401.2K2.78M-2.38M
04/09/2026-26.93 tỷ582.3K1.44M-857.7K
03/09/2026-15.8 tỷ170.5K672K-501.5K
02/09/2026+5.26 tỷ852.6K688K+164.6K
01/09/2026+5.26 tỷ852.6K688K+164.6K
31/08/2026+5.26 tỷ852.6K688K+164.6K
28/08/2026+5.26 tỷ852.6K688K+164.6K
27/08/2026-35.09 tỷ1.5M2.6M-1.1M
26/08/2026-79.28 tỷ1.15M3.64M-2.49M
25/08/2026-45.24 tỷ80.43K1.52M-1.44M
24/08/2026-36.78 tỷ22.26K1.18M-1.16M
21/08/2026-21.93 tỷ360.6K1.04M-682.2K
20/08/2026+2.01 tỷ81.34K17.3K+64.04K
19/08/2026-11.34 tỷ558.7K924.6K-365.9K
18/08/2026-16.31 tỷ137.8K654.6K-516.8K
17/08/2026-13.02 tỷ270.5K683.9K-413.4K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức CTG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, CTG đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 450 đ/cp (4.5% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt CTG

12 tháng qua CTG trả 761 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 2.59% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 2.46%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261450 đ1.52%4.5%
20251450 đ0.80%4.5%
20211800 đ2.39%8%
20201500 đ1.41%5%
201721,400 đ7.65%14%
201511,000 đ—10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
450 đ1.52%4.5%23/07/202624/07/202627/08/2026
450 đ0.80%4.5%14/10/202515/10/202517/11/2025
800 đ2.39%8%14/12/202115/12/202117/01/2022
500 đ1.41%5%17/12/202018/12/202030/12/2020
700 đ3.60%7%27/09/201728/09/201717/10/2017
700 đ4.05%7%16/01/201717/01/201716/02/2017
1,000 đ—10%23/06/201525/06/201517/07/2015

Bỏ vốn vào CTG nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

CTG · giá 29.40 · cổ tức tiền 12 tháng 761 đ/cp

Mua được khoảng 3,400 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.96 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
2.46 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 2.59 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
2.46%
sau thuế · trước thuế 2.59%
Cổ tức
2.46 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 4.54 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu CTG đã đóng

Các lệnh mua bán CTG theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
31.40
18/09/2026
30.80
21/09/2026
-1.91%
T+1
38.16
25/02/2026
37.13
02/03/2026
-2.70%
T+3
38.26
23/02/2026
37.67
25/02/2026
-1.54%
T+2
38.80
02/02/2026
37.52
06/02/2026
-3.30%
T+4
38.41
28/01/2026
37.47
30/01/2026
-2.45%
T+2
34.42
22/12/2025
37.91
28/01/2026
+10.14%
T+27
34.73
03/12/2025
33.83
19/12/2025
-2.59%
T+12
34.86
06/11/2025
33.02
10/11/2025
-5.28%
T+2
34.52
26/09/2025
33.84
21/10/2025
-1.97%
T+17
34.11
10/09/2025
33.43
23/09/2025
-1.99%
T+9

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Ngân hàng

  • ACBNgân hàng TMCP Á Châu
  • BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • BVBNgân hàng TMCP Bản Việt
  • EIBNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
  • EVFCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực
  • HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
  • KLBNgân hàng TMCP Kiên Long
  • LPBNgân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.