Cổ phiếu EIB (Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
Ngành
Ngân hàng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
16.15
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
3.4%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-60.01 tỷ

Phiên 13/10/2026, EIB đóng cửa ở 16.15 nghìn đồng, ở mức 3.4% của biên giá 1 năm (từ 15.75 đến 27.40 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 60.01 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật EIB

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại bán ròng 5 phiên liên tiếp, từ phiên 07/10/2026, tổng cộng 14.54 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

3.4%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

EIB đóng cửa 16.15 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 2.5% và thấp hơn đỉnh 41.1%.

16.15
Thấp nhất 15.75Cao nhất 27.40
Cách đỉnh -41.1%Cách đáy +2.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu EIB

Năm 2025, cổ phiếu EIB tăng 10.36%, cao nhất 31.65 nghìn đồng (19/08/2025), thấp nhất 15.60 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, EIB giảm 24.41%, đóng cửa 16.10 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá EIB đến nay tăng 78.29%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá EIB 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa EIB 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 26.50Cao nhất 15/10/2025: 26.75Thấp nhất 14/09/2026: 16.0012/10/2026: 16.10

Giá cổ phiếu EIB qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng EIB từ năm 2015
01/2015: 9.03Cao nhất 08/2025: 29.70Thấp nhất 12/2016: 5.8410/2026: 16.10
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1021.5024.5525/0215.7509/1016.10-24.41%
202519.2531.6519/0815.6009/0421.30+10.36%
202417.0122.1024/1014.9419/0419.30+14.40%
202318.0820.5705/0913.4715/0216.87-7.05%
202221.7527.5328/1011.0422/1118.15-17.05%
202112.5024.3529/1210.7128/0121.88+75.04%
202011.0413.5723/129.0901/0412.50+8.13%
20199.0912.4024/059.0603/0111.56+26.75%
20188.3110.7822/027.8604/019.12+11.08%
20175.888.9621/065.8803/018.21+40.58%
20167.218.4431/055.5207/125.84-19.67%
20158.2510.3214/076.4910/127.27-12.52%

Giá EIB theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202616.9016.9515.7516.10-5.57%21.17M
09/202617.1017.2515.8017.05-1.45%85.82M
08/202617.9018.6516.8017.30-2.81%96.1M
07/202620.9021.3016.2517.80-15.24%143.1M
06/202621.3021.7020.4521.00-1.41%89.49M
05/202621.7023.2020.7021.30-2.07%167.3M
04/202623.9024.0521.6021.75-7.84%250.3M
03/202622.7023.9020.5523.60+0.85%219.5M
02/202620.7524.5520.0023.40+12.23%178.1M
01/202621.5024.2020.5020.85-2.11%198.2M
12/202522.0023.4519.8021.30-3.18%143M
11/202522.1522.8520.2022.00-0.68%115.2M
10/202526.0527.4022.0022.15-14.81%194M
09/202529.7030.5524.9526.00-12.46%202.8M
08/202527.2031.6525.3029.70+10.00%457.2M
07/202522.7529.6022.4027.00+18.16%495.6M
06/202522.5024.9521.6022.85+0.66%262.3M
05/202519.1023.4518.8522.70+19.79%229M
04/202519.5020.1015.6018.95-2.82%220.2M
03/202521.5022.5519.0019.50-8.45%242.4M
02/202518.5021.3018.2021.30+14.82%140M
01/202519.2519.2517.7518.55-3.89%68.2M
12/202418.5020.1018.0019.30+4.32%94.95M
11/202419.8019.9517.4518.50-7.27%90.45M

Tâm lý cổ phiếu EIB

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

34Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của EIB trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -60.01 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -94.21 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-1 tỷ4.3K66.1K-61.8K
12/10/2026-0.35 tỷ140.5K162.2K-21.69K
09/10/2026-8.67 tỷ411.5K950.2K-538.7K
08/10/2026-2.59 tỷ130.1K290.7K-160.6K
07/10/2026-1.93 tỷ53.8K171.5K-117.7K
06/10/2026+3 tỷ282.4K99.2K+183.2K
05/10/2026+1.52 tỷ143.5K50.61K+92.89K
02/10/2026-7.37 tỷ91.3K538.2K-446.9K
01/10/2026-14.16 tỷ7.2K860K-852.8K
30/09/2026-4.65 tỷ29.6K302.3K-272.7K
29/09/2026+9.05 tỷ931.6K402.6K+529K
28/09/2026-0.31 tỷ333.4K351.7K-18.3K
25/09/2026+8.04 tỷ522.1K40.5K+481.6K
24/09/2026+0.85 tỷ73.7K21.9K+51.8K
23/09/2026+1.2 tỷ132.5K59.6K+72.9K
22/09/2026+6.48 tỷ394.2K300+393.9K
21/09/2026-22.03 tỷ81.1K1.44M-1.36M
18/09/2026-5.44 tỷ1.07M1.41M-331.8K
17/09/2026-11.68 tỷ608.1K1.33M-718.7K
16/09/2026-9.99 tỷ499.8K1.12M-622.5K
15/09/2026-0.51 tỷ1.07M1.11M-31.7K
14/09/2026+7.82 tỷ623.3K134.8K+488.5K
11/09/2026-1.75 tỷ2.4K106.7K-104.3K
10/09/2026-0.47 tỷ19.8K47.7K-27.9K
09/09/2026+0.01 tỷ34.8K34.4K+400
08/09/2026-0.02 tỷ41.56K42.6K-1.04K
07/09/2026-0.81 tỷ63.7K111.6K-47.9K
04/09/2026-4.16 tỷ2.7K246.4K-243.7K
03/09/2026-1.52 tỷ207.2K296.2K-89.01K
02/09/2026-3.7 tỷ72.54K286.3K-213.8K
01/09/2026-3.7 tỷ72.54K286.3K-213.8K
31/08/2026-3.7 tỷ72.54K286.3K-213.8K
28/08/2026-3.7 tỷ72.54K286.3K-213.8K
27/08/2026-1.44 tỷ83.2K166.4K-83.2K
26/08/2026-1.07 tỷ127.7K189.1K-61.4K
25/08/2026-1.65 tỷ359.7K455.2K-95.49K
24/08/2026-1.96 tỷ140.4K253.1K-112.7K
21/08/2026-1.98 tỷ255.9K369.5K-113.6K
20/08/2026-7.39 tỷ16.9K454.1K-437.2K
19/08/2026+1.74 tỷ198.3K95.8K+102.5K
18/08/2026-2.24 tỷ246K378K-132K
17/08/2026-2.01 tỷ116.2K233.9K-117.7K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức EIB 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của EIB.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt EIB

12 tháng qua EIB chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20241300 đ1.62%3%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
300 đ1.62%3%19/09/202420/09/202404/10/2024

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu EIB đã đóng

Các lệnh mua bán EIB theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
23.10
11/05/2026
22.05
14/05/2026
-4.55%
T+3
22.70
20/04/2026
22.50
24/04/2026
-0.88%
T+4
22.80
08/04/2026
22.35
17/04/2026
-1.97%
T+7
22.70
26/03/2026
22.30
06/04/2026
-1.76%
T+7
22.25
11/03/2026
22.25
20/03/2026
0.00%
T+7
22.25
12/02/2026
20.55
09/03/2026
-7.64%
T+17
21.95
12/01/2026
21.45
27/01/2026
-2.28%
T+11
22.75
23/12/2025
21.70
29/12/2025
-4.62%
T+4
28.90
27/08/2025
28.20
08/09/2025
-2.42%
T+8
23.45
04/07/2025
27.00
26/08/2025
+15.14%
T+37

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Ngân hàng

  • ACBNgân hàng TMCP Á Châu
  • BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • BVBNgân hàng TMCP Bản Việt
  • CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
  • EVFCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực
  • HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
  • KLBNgân hàng TMCP Kiên Long
  • LPBNgân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.