Cổ phiếu FCN (CTCP Tập đoàn FECON): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn FECON
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
10.30
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
4.7%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+1.87 tỷ

Phiên 13/10/2026, FCN đóng cửa ở 10.30 nghìn đồng, ở mức 4.7% của biên giá 1 năm (từ 9.94 đến 17.56 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 1.87 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật FCN

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 0.16 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 1.83 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

4.7%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

FCN đóng cửa 10.30 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 3.6% và thấp hơn đỉnh 41.3%.

10.30
Thấp nhất 9.94Cao nhất 17.56
Cách đỉnh -41.3%Cách đáy +3.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu FCN

Năm 2025, cổ phiếu FCN tăng 2.53%, cao nhất 20.10 nghìn đồng (19/08/2025), thấp nhất 10.78 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, FCN giảm 28.42%, đóng cửa 10.45 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá FCN đến nay giảm 10.68%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá FCN 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa FCN 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 17.07Cao nhất 13/10/2025: 17.07Thấp nhất 07/10/2026: 10.1512/10/2026: 10.45

Giá cổ phiếu FCN qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng FCN từ năm 2015
01/2015: 11.70Cao nhất 12/2021: 26.16Thấp nhất 03/2020: 5.8210/2026: 10.45
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1014.7015.4519/019.9406/1010.45-28.42%
202514.1020.1019/0810.7809/0414.60+2.53%
202414.0416.6801/0410.7307/0814.24+2.45%
20239.3519.0819/099.3503/0113.90+52.75%
202225.8835.2012/015.6116/119.10-65.21%
202112.7229.9724/129.5012/0726.16+107.13%
20208.4813.2830/125.5731/0312.63+48.94%
201911.8212.9308/048.0502/128.48-27.77%
201815.2717.4130/019.7828/0511.74-23.12%
201711.5418.1007/0710.9618/0415.27+32.32%
201611.7914.0813/079.8921/0111.54-1.62%
201511.3713.4517/0310.5225/0811.73+3.17%

Giá FCN theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202610.4010.609.9410.45-1.88%5.43M
09/202611.3011.5010.2510.65-6.99%12.86M
08/202610.6511.7510.5011.45+7.51%9.51M
07/202612.0512.309.9610.65-11.25%8.33M
06/202612.8012.8011.6512.00-6.25%8.55M
05/202613.3513.5012.3012.80-2.66%11.56M
04/202613.2514.2012.5013.15+0.38%19.18M
03/202613.0513.3510.9513.10-3.68%25.69M
02/202614.0514.8013.5513.60-1.81%9.27M
01/202614.7015.4513.6013.85-5.14%22.49M
12/202514.4916.7014.1414.60+1.46%28.83M
11/202515.1715.6113.9014.39-5.14%13.78M
10/202517.0217.5614.7315.17-10.61%31.8M
09/202517.3619.1215.9016.97-2.25%55.29M
08/202514.5320.1014.5317.36+19.07%122.2M
07/202513.6615.8513.2714.58+8.32%79.47M
06/202513.4114.4912.9313.46-0.37%24.55M
05/202513.8014.4413.2213.51-3.50%30.2M
04/202513.6114.4410.7814.00+2.49%25.87M
03/202515.1715.3213.0213.66-8.75%27.93M
02/202514.3416.0013.8514.97+4.03%38.91M
01/202514.1015.3213.2714.39+1.05%20.44M
12/202412.0514.4912.0514.24+18.67%9.32M
11/202412.7312.7811.9012.00-5.73%3.87M

Tâm lý cổ phiếu FCN

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

30Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của FCN trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +1.87 tỷ
  • Tổng 31 phiên: +3.35 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.16 tỷ9.9K25.8K-15.9K
12/10/2026+1.37 tỷ130.9K0+130.9K
09/10/2026+0.16 tỷ29.7K14.3K+15.4K
08/10/2026+0.44 tỷ42.9K100+42.8K
07/10/2026-0.13 tỷ10012.5K-12.4K
06/10/2026-0.01 tỷ48.3K49.1K-800
05/10/2026-0.15 tỷ16.9K31.2K-14.3K
02/10/2026-0.08 tỷ4.2K11.5K-7.3K
01/10/2026-0.19 tỷ24.5K42.6K-18.1K
30/09/2026-0.22 tỷ12.3K33.4K-21.1K
29/09/2026+0.73 tỷ73.3K5.1K+68.2K
28/09/2026-1.13 tỷ27.3K132.2K-104.9K
25/09/2026+0.03 tỷ26.4K23.4K+3K
24/09/2026-0.01 tỷ35.5K36.1K-600
23/09/2026-0.16 tỷ6K21K-15K
22/09/2026-0.2 tỷ4.9K22.7K-17.8K
21/09/2026-0.63 tỷ30056.85K-56.55K
18/09/2026+0.67 tỷ85.3K25.2K+60.1K
17/09/2026+1.26 tỷ131.7K16.5K+115.2K
16/09/2026+0.27 tỷ36K11.5K+24.5K
15/09/2026+0.06 tỷ25.8K20.3K+5.5K
14/09/2026-0.27 tỷ30.4K54.8K-24.4K
11/09/2026+0.01 tỷ32.8K32.2K+600
10/09/2026+0.87 tỷ81.2K2.1K+79.1K
09/09/2026+1.07 tỷ95.5K200+95.3K
08/09/2026+0.11 tỷ10.1K500+9.6K
07/09/2026-0.07 tỷ05.8K-5.8K
04/09/20260 tỷ100500-400
03/09/2026-0.09 tỷ08.1K-8.1K
02/09/2026-0.1 tỷ08.8K-8.8K
01/09/2026-0.1 tỷ08.8K-8.8K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức FCN 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của FCN.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt FCN

12 tháng qua FCN trả 400 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 3.88% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 3.69%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20251400 đ2.45%4%
20241100 đ0.71%1%
20221300 đ1.78%3%
20211300 đ1.66%3%
20201500 đ3.83%5%
20191500 đ3.42%5%
20181500 đ3.14%5%
201711,000 đ3.89%10%
201611,000 đ4.83%10%
201511,000 đ—10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
400 đ2.45%4%17/12/202518/12/202530/12/2025
100 đ0.71%1%26/02/202427/02/202429/03/2024
300 đ1.78%3%23/09/202226/09/202216/01/2023
300 đ1.66%3%15/11/202116/11/202130/12/2021
500 đ3.83%5%04/12/202007/12/202018/12/2020
500 đ3.42%5%15/07/201916/07/201916/08/2019
500 đ3.14%5%12/10/201815/10/201824/10/2018
1,000 đ3.89%10%08/06/201709/06/201702/08/2017
1,000 đ4.83%10%08/08/201609/08/201609/09/2016
1,000 đ—10%20/07/201522/07/201503/08/2015

Bỏ vốn vào FCN nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

FCN · giá 10.30 · cổ tức tiền 12 tháng 400 đ/cp

Mua được khoảng 9,700 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.91 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
3.69 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 3.88 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
3.69%
sau thuế · trước thuế 3.88%
Cổ tức
3.69 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.31 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • DC4CTCP DICERA Holdings
  • DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương
  • HHVCTCP Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.