Cổ phiếu GDT (CTCP Chế biến Gỗ Đức Thành): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Chế biến Gỗ Đức Thành
Ngành
SX Hàng gia dụng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
15.80
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
15.3%
Vùng thấp
Khối ngoại 14 phiên
+1.05 tỷ

Phiên 13/10/2026, GDT đóng cửa ở 15.80 nghìn đồng, ở mức 15.3% của biên giá 1 năm (từ 15.30 đến 18.56 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 1.05 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật GDT

Vị trí giá trong biên 1 năm

15.3%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

GDT đóng cửa 15.80 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 3.3% và thấp hơn đỉnh 14.9%.

15.80
Thấp nhất 15.30Cao nhất 18.56
Cách đỉnh -14.9%Cách đáy +3.3%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu GDT

Năm 2025, cổ phiếu GDT giảm 18.78%, cao nhất 22.41 nghìn đồng (02/01/2025), thấp nhất 14.49 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, GDT giảm 13.04%, đóng cửa 15.80 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá GDT đến nay tăng 176.71%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá GDT 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa GDT 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 18.00Cao nhất 08/12/2025: 18.43Thấp nhất 24/07/2026: 15.4512/10/2026: 15.80

Giá cổ phiếu GDT qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng GDT từ năm 2015
01/2015: 5.71Cao nhất 11/2021: 32.89Thấp nhất 01/2015: 5.7110/2026: 15.80
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1018.3418.3623/0215.3023/0715.80-13.04%
202522.3722.4102/0114.4909/0418.17-18.78%
202416.1623.6115/0715.6802/0122.37+38.69%
202320.6323.3709/0315.1228/1116.13-22.34%
202232.5833.6510/0116.3315/1120.77-35.76%
202119.9033.4001/1217.6628/0132.33+65.20%
202012.0220.2818/128.4630/0319.57+62.81%
201915.3115.8627/0311.3101/1112.02-21.49%
201813.9317.0110/1013.0327/0315.31+9.91%
201713.2518.1310/1013.1629/1213.93-0.64%
20168.3015.3901/097.7111/0114.02+68.92%
20155.978.8124/125.4912/028.30+45.36%

Giá GDT theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202615.7015.9015.7015.800.00%77.3K
09/202615.7516.0015.4015.80+0.32%248.4K
08/202615.4016.2515.4015.750.00%105.5K
07/202616.7016.8015.3015.75-5.97%167.5K
06/202616.1416.8216.0016.75+3.52%205.8K
05/202617.1817.1816.0016.18-5.82%476.5K
04/202617.2717.5917.0017.18-0.52%181.9K
03/202618.1418.1817.0517.27-4.80%482.5K
02/202617.7318.3617.6418.14+3.13%282K
01/202618.3418.3417.0417.59-3.19%378.7K
12/202517.8218.5617.6118.17+1.45%645.1K
11/202518.1718.3417.5617.91-0.94%284K
10/202517.8718.2117.3018.08+0.44%447K
09/202518.2618.6017.7818.00-1.42%389K
08/202518.0018.5217.3018.26+1.73%915.6K
07/202519.9020.0317.0017.95-10.21%2.31M
06/202518.0320.0717.7419.99+8.58%608.1K
05/202516.9219.3116.5118.41+9.58%927.7K
04/202519.1119.1114.4916.80-11.90%876.7K
03/202519.7719.7718.9819.07-3.54%496.9K
02/202521.1321.3819.5619.77-5.68%1.41M
01/202522.3722.4120.6820.96-6.30%478.2K
12/202421.0823.1120.8422.37+6.12%1.19M
11/202420.8221.3620.1221.08+0.86%325.2K

Tâm lý cổ phiếu GDT

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

40Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của GDT trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: +1.05 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/2026+0.08 tỷ5K0+5K
08/10/20260 tỷ000
07/10/2026+0.09 tỷ6K0+6K
06/10/2026+0.63 tỷ40.6K400+40.2K
05/10/2026+0.02 tỷ1.5K0+1.5K
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/2026+0.15 tỷ10.8K1.09K+9.71K
28/09/2026-0.01 tỷ100900-800
25/09/2026+0.08 tỷ5K0+5K
24/09/20260 tỷ900904-4

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức GDT 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, GDT đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,000 đ/cp (10% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt GDT

12 tháng qua GDT trả 909 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 5.75% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 5.46%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,000 đ4.83%10%
202511,000 đ4.60%10%
202422,000 đ7.69%20%
202322,000 đ6.67%20%
202222,000 đ4.89%20%
202124,000 đ6.50%40%
202035,000 đ15.04%50%
201923,500 đ10.01%35%
201835,500 đ12.11%55%
201736,500 đ11.01%65%
201634,500 đ8.82%45%
201534,000 đ—40%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ4.83%10%07/01/202608/01/202622/01/2026
1,000 đ4.60%10%16/06/202517/06/202527/06/2025
1,000 đ3.64%10%19/12/202420/12/202431/12/2024
1,000 đ4.05%10%16/01/202417/01/202426/01/2024
1,000 đ3.35%10%31/05/202301/06/202315/06/2023
1,000 đ3.32%10%13/04/202314/04/202327/04/2023
1,000 đ2.78%10%14/12/202215/12/202229/12/2022
1,000 đ2.11%10%16/05/202217/05/202226/05/2022
2,000 đ3.13%20%16/11/202117/11/202126/11/2021
2,000 đ3.37%20%16/09/202117/09/202130/09/2021
2,000 đ5.16%20%09/11/202010/11/202026/11/2020
1,000 đ3.24%10%10/08/202011/08/202027/08/2020
2,000 đ6.64%20%03/06/202004/06/202012/06/2020
2,000 đ6.25%20%17/12/201918/12/201927/12/2019
1,500 đ3.76%15%02/05/201903/05/201916/05/2019
1,500 đ3.66%15%13/12/201814/12/201827/12/2018
2,000 đ4.27%20%06/08/201807/08/201822/08/2018
2,000 đ4.18%20%16/05/201817/05/201808/06/2018
2,000 đ3.53%20%30/11/201701/12/201715/12/2017
2,000 đ3.41%20%07/08/201708/08/201723/08/2017
2,500 đ4.07%25%10/05/201711/05/201724/05/2017
1,500 đ2.94%15%16/12/201619/12/201629/12/2016
2,000 đ3.47%20%24/10/201625/10/201617/11/2016
1,000 đ2.41%10%18/03/201621/03/201631/03/2016
1,500 đ—15%18/12/201522/12/201530/12/2015
1,500 đ—15%11/08/201513/08/201527/08/2015
1,000 đ—10%14/01/201516/01/201529/01/2015

Bỏ vốn vào GDT nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

GDT · giá 15.80 · cổ tức tiền 12 tháng 909 đ/cp

Mua được khoảng 6,300 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.54 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
5.44 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 5.73 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
5.47%
sau thuế · trước thuế 5.75%
Cổ tức
5.44 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 1.56 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Hàng gia dụng

  • ADSCTCP Damsan
  • EVECTCP Everpia
  • GILCTCP Sản xuất Kinh doanh và Xuất nhập khẩu Bình Thạnh
  • MSHCTCP May Sông Hồng
  • STKCTCP Sợi Thế Kỷ
  • SVDCTCP Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng
  • TCMCTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công
  • TDTCTCP Đầu tư và Phát triển TDT

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.