Cổ phiếu GEE (CTCP Điện lực Gelex): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Điện lực Gelex
Ngành
Thiết bị điện
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
69.50
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
16.2%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-13.57 tỷ

Phiên 13/10/2026, GEE đóng cửa ở 69.50 nghìn đồng, ở mức 16.2% của biên giá 1 năm (từ 56.55 đến 136.63 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 13.57 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật GEE

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại bán ròng 9 phiên liên tiếp, từ phiên 01/10/2026, tổng cộng 135.63 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

16.2%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

GEE đóng cửa 69.50 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 22.9% và thấp hơn đỉnh 49.1%.

69.50
Thấp nhất 56.55Cao nhất 136.63
Cách đỉnh -49.1%Cách đáy +22.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu GEE

Năm 2025, cổ phiếu GEE tăng 800.66%, cao nhất 136.52 nghìn đồng (31/12/2025), thấp nhất 13.28 nghìn đồng (07/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 09/10/2026, GEE giảm 48.30%, đóng cửa 70.50 nghìn đồng.

So với cuối tháng 3/2022, giá GEE đến nay tăng 355.72%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 09/10/2026.

Biểu đồ giá GEE 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa GEE 12 tháng tới phiên 09/10/2026
10/10/2025: 79.87Cao nhất 31/12/2025: 136.36Thấp nhất 14/09/2026: 57.2409/10/2026: 70.50

Giá cổ phiếu GEE qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng GEE từ năm 2022
03/2022: 15.47Cao nhất 12/2025: 136.36Thấp nhất 11/2022: 8.8210/2026: 70.50
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 09/10136.52136.6305/0156.5515/0970.50-48.30%
202515.09136.5231/1213.2807/01136.36+800.66%
202412.6420.5318/079.9501/0215.14+17.82%
202310.2414.9228/128.5101/0312.85+8.16%
202212.3118.6711/037.8221/1111.88—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá GEE theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202675.2075.2066.5070.50-6.87%8.29M
09/202664.2976.6056.5575.70+17.75%34.11M
08/202666.6777.0964.0964.29-2.99%29.73M
07/202692.2792.2760.7266.27-27.63%28.5M
06/2026101.65106.5987.3091.57-9.13%30.33M
05/202699.25135.1196.32100.77+2.17%33.43M
04/2026112.00120.6895.8798.63-11.45%16.99M
03/2026102.75111.7077.20111.38+6.67%21.7M
02/2026100.86104.4286.53104.42+3.98%8.73M
01/2026136.52136.6398.87100.42-26.36%12.82M
12/2025109.58136.5291.09136.36+24.62%20.7M
11/202598.03115.8683.59109.42+11.80%11.34M
10/202573.32106.6464.4897.87+38.74%20.33M
09/202564.4370.5455.5470.54+9.48%11.44M
08/202569.0674.5459.6264.43-6.41%17.81M
07/202552.8571.2850.5268.84+30.40%23.94M
06/202553.0756.4849.2252.79-0.32%18.91M
05/202543.3660.2741.4752.96+23.68%23.53M
04/202531.2444.9327.1042.82+38.80%24.11M
03/202528.0232.9225.2430.85+12.92%24.35M
02/202516.7027.5816.7027.32+74.90%20.1M
01/202515.0915.6213.2815.62+3.17%3.59M
12/202414.1215.5612.4715.14+7.07%18.93M
11/202414.1414.6613.6314.14-2.68%248.6K

Tâm lý cổ phiếu GEE

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

39Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của GEE trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -13.57 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -108.45 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-6.85 tỷ45.2K143.8K-98.6K
12/10/2026-20.17 tỷ13.4K305.8K-292.4K
09/10/2026-1.85 tỷ162.7K188.9K-26.2K
08/10/2026-17.84 tỷ7.4K267.9K-260.5K
07/10/2026-19.76 tỷ1.8K289K-287.2K
06/10/2026-11.15 tỷ117K275.6K-158.6K
05/10/2026-11.24 tỷ89.3K247K-157.7K
02/10/2026-16.01 tỷ75.01K308.7K-233.7K
01/10/2026-30.75 tỷ13.7K443.8K-430.1K
30/09/2026+28.97 tỷ533.6K150.9K+382.7K
29/09/2026-7.88 tỷ113.6K223K-109.4K
28/09/2026-13.07 tỷ146.8K326.3K-179.5K
25/09/2026+20.61 tỷ423.7K144.8K+278.9K
24/09/2026+13.43 tỷ379.9K190.5K+189.4K
23/09/2026+10.36 tỷ541.9K395.8K+146.1K
22/09/2026+14.97 tỷ410.8K185.7K+225.1K
21/09/2026+1.74 tỷ93.5K65.5K+28K
18/09/2026-1.01 tỷ102.8K118.6K-15.76K
17/09/2026+29.33 tỷ562.8K111.6K+451.2K
16/09/2026+24.61 tỷ446.5K55.3K+391.2K
15/09/2026+26.83 tỷ493.9K59.03K+434.9K
14/09/2026-13.59 tỷ30.31K265.9K-235.6K
11/09/2026+6.11 tỷ119.8K21.2K+98.61K
10/09/2026-0.43 tỷ3.23K10K-6.77K
09/09/2026+1.27 tỷ29.59K9.42K+20.18K
08/09/2026+0.86 tỷ26.81K12.6K+14.21K
07/09/2026-4.12 tỷ5.75K73.3K-67.55K
04/09/2026-1.74 tỷ10.66K38.5K-27.84K
03/09/2026-0.17 tỷ29.46K32.1K-2.64K
02/09/2026-16.64 tỷ30.15K286.9K-256.8K
01/09/2026-16.64 tỷ30.15K286.9K-256.8K
31/08/2026-16.64 tỷ30.15K286.9K-256.8K
28/08/2026-16.64 tỷ30.15K286.9K-256.8K
27/08/2026-8.07 tỷ37.21K161.4K-124.2K
26/08/2026-23.19 tỷ7.7K364.4K-356.7K
25/08/2026-28.72 tỷ95.7K537.6K-441.9K
24/08/2026+6.69 tỷ104.9K5.3K+99.62K
21/08/2026+15.18 tỷ230.6K8.1K+222.5K
20/08/2026-0.81 tỷ6.5K18.9K-12.4K
19/08/2026-0.84 tỷ16.33K29.3K-12.97K
18/08/2026-3.64 tỷ70054.4K-53.7K
17/08/2026+0.05 tỷ5.03K4.3K+730

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức GEE 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, GEE đã chia 3 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 3,500 đ/cp (35% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
GEE
CTCP Điện lực Gelex · HOSE
Cổ tức tiền500 đ/cp (5% mệnh giá)17/09/202618/09/202607/10/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt GEE

12 tháng qua GEE trả 2,429 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 3.49% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 3.32%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202633,500 đ2.82%35%
202525,000 đ4.71%50%
202432,000 đ—20%
202332,000 đ7.70%20%
202221,600 đ—16%
20211400 đ—4%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ0.79%5%17/09/202618/09/202607/10/2026
500 đ0.52%5%09/06/202610/06/202630/06/2026
2,500 đ1.51%25%19/03/202620/03/202608/04/2026
3,000 đ2.41%30%20/08/202521/08/202510/09/2025
2,000 đ2.30%20%23/04/202524/04/202514/05/2025
1,000 đ2.89%10%27/12/202430/12/202417/01/2025
500 đ—5%10/06/202411/06/202428/06/2024
500 đ1.72%5%12/01/202415/01/202402/02/2024
1,000 đ3.85%10%14/09/202315/09/202304/10/2023
500 đ1.90%5%21/07/202324/07/202310/08/2023
500 đ1.95%5%29/03/202330/03/202328/04/2023
1,000 đ—10%07/12/202208/12/202228/12/2022
600 đ—6%07/06/202208/06/202228/06/2022
400 đ—4%31/12/202131/12/202131/12/2021
1,000 đ—10%———

Bỏ vốn vào GEE nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

GEE · giá 69.50 · cổ tức tiền 12 tháng 2,429 đ/cp

Mua được khoảng 1,400 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 97.3 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
3.23 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 3.4 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
3.32%
sau thuế · trước thuế 3.49%
Cổ tức
3.23 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.77 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu GEE đã đóng

Các lệnh mua bán GEE theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
109.25
06/05/2026
111.52
25/05/2026
+2.08%
T+13
108.28
20/04/2026
100.38
23/04/2026
-7.30%
T+3
110.58
23/12/2025
113.81
21/01/2026
+2.92%
T+21
100.92
25/11/2025
102.81
12/12/2025
+1.87%
T+13
95.53
21/11/2025
91.59
25/11/2025
-4.12%
T+2
97.20
14/11/2025
94.09
20/11/2025
-3.20%
T+4
53.55
14/07/2025
63.93
26/08/2025
+19.38%
T+31
53.12
30/06/2025
51.60
03/07/2025
-2.86%
T+3
53.01
27/06/2025
52.47
30/06/2025
-1.02%
T+1
54.69
23/06/2025
51.76
26/06/2025
-5.36%
T+3

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Thiết bị điện

  • GEXCTCP Tập đoàn GELEX
  • MBGCTCP Tập đoàn MBG
  • PACCTCP Pin Ắc quy Miền Nam
  • SAMCTCP SAM Holdings

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.