Cổ phiếu LIX (CTCP Bột Giặt Lix): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Bột Giặt Lix
Ngành
SX Nhựa - Hóa chất
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
24.65
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
10.1%
Vùng thấp
Khối ngoại 14 phiên
+0.1 tỷ

Phiên 13/10/2026, LIX đóng cửa ở 24.65 nghìn đồng, ở mức 10.1% của biên giá 1 năm (từ 22.95 đến 39.86 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.1 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật LIX

Vị trí giá trong biên 1 năm

10.1%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

LIX đóng cửa 24.65 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 7.4% và thấp hơn đỉnh 38.2%.

24.65
Thấp nhất 22.95Cao nhất 39.86
Cách đỉnh -38.2%Cách đáy +7.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu LIX

Năm 2025, cổ phiếu LIX tăng 6.57%, cao nhất 35.46 nghìn đồng (19/08/2025), thấp nhất 22.99 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, LIX giảm 24.01%, đóng cửa 24.65 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá LIX đến nay tăng 400.00%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá LIX 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa LIX 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 33.00Cao nhất 21/01/2026: 38.30Thấp nhất 14/09/2026: 24.4012/10/2026: 24.65

Giá cổ phiếu LIX qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng LIX từ năm 2015
01/2015: 4.93Cao nhất 01/2026: 36.50Thấp nhất 01/2015: 4.9310/2026: 24.65
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1032.5339.8621/0122.9517/0824.65-24.01%
202530.4435.4619/0822.9909/0432.44+6.57%
202422.4537.0616/0721.5412/0130.44+35.59%
202316.3922.5828/1216.1813/0122.45+38.41%
202218.8219.7907/0115.0105/1216.22-12.80%
202119.6323.2611/0317.4528/0118.60-5.25%
202014.2321.2814/0513.6206/0119.63+34.73%
201915.3415.5004/0112.6606/0814.57-5.02%
201812.7016.6217/1212.0503/0715.34+21.36%
201715.4715.7603/0111.7914/0612.64-18.29%
20169.7020.7511/079.5408/0115.47+59.48%
20154.869.9616/124.6714/019.70+99.59%

Giá LIX theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202624.8524.8523.7524.65-0.60%74.5K
09/202624.9025.4024.0524.80-0.20%286.4K
08/202624.9525.4022.9524.85-0.40%263.1K
07/202627.8027.8024.6024.95-7.59%478.4K
06/202629.3529.6526.8027.00-6.90%278.4K
05/202629.2730.2528.5629.00-1.09%259.4K
04/202631.6831.7828.5629.32-5.91%817.8K
03/202635.0936.0329.6531.16-13.30%746.9K
02/202636.5037.2133.3435.94-1.53%490.5K
01/202632.5339.8631.6836.50+12.52%2.24M
12/202532.6733.2431.2132.44-1.58%349.2K
11/202531.9634.1431.3532.96+3.13%320.5K
10/202532.1534.1930.7831.96-2.47%611.7K
09/202532.1534.5232.1532.77-0.58%569.1K
08/202531.5935.4630.3632.96+3.42%2.42M
07/202528.9433.4328.6131.87+10.12%1.85M
06/202527.4330.6426.9528.94+5.50%1.09M
05/202526.8028.1626.2627.43+4.46%338.4K
04/202528.3528.8922.9926.26-7.37%838.6K
03/202529.7130.1628.1628.35-4.58%837.1K
02/202529.0730.3528.2629.71+2.66%1.04M
01/202530.4430.4828.2128.94-4.93%451.3K
12/202428.5632.6827.8930.44+7.60%2.11M
11/202429.8129.9927.5328.29-5.26%397.8K

Tâm lý cổ phiếu LIX

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

39Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của LIX trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: +0.1 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/2026-0.03 tỷ01.2K-1.2K
08/10/20260 tỷ1000+100
07/10/2026—000
06/10/2026+0.01 tỷ3000+300
05/10/2026-0.03 tỷ01.4K-1.4K
02/10/20260 tỷ1000+100
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ1000+100
29/09/20260 tỷ000
28/09/2026+0.12 tỷ4.7K0+4.7K
25/09/2026+0.01 tỷ5000+500
24/09/2026+0.02 tỷ8000+800

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức LIX 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, LIX đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,700 đ/cp (17% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt LIX

12 tháng qua LIX trả 1,700 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 6.90% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 6.56%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,700 đ5.43%17%
202511,200 đ3.93%12%
202422,500 đ4.06%25%
202334,500 đ9.69%45%
202213,000 đ6.38%30%
202111,000 đ1.71%10%
202034,000 đ6.89%40%
201912,500 đ5.68%25%
201824,200 đ8.38%42%
201723,500 đ7.46%35%
201625,500 đ7.82%55%
201524,000 đ—40%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,700 đ5.43%17%20/05/202621/05/202608/06/2026
1,200 đ3.93%12%19/05/202520/05/202505/06/2025
500 đ1.46%5%26/12/202427/12/202414/01/2025
2,000 đ2.60%20%20/06/202421/06/202403/07/2024
1,000 đ1.92%10%29/12/202302/01/202418/01/2024
2,000 đ4.20%20%15/06/202316/06/202328/06/2023
1,500 đ3.57%15%10/01/202311/01/202314/02/2023
3,000 đ6.38%30%23/06/202224/06/202206/07/2022
1,000 đ1.71%10%16/06/202117/06/202130/06/2021
3,000 đ5.13%30%23/11/202024/11/202007/12/2020
500 đ0.92%5%27/07/202028/07/202007/08/2020
500 đ0.84%5%25/05/202026/05/202010/06/2020
2,500 đ5.68%25%12/12/201913/12/201930/12/2019
3,000 đ5.71%30%10/12/201811/12/201826/12/2018
1,200 đ2.67%12%17/05/201818/05/201801/06/2018
2,000 đ4.31%20%16/11/201717/11/201701/12/2017
1,500 đ3.15%15%23/05/201724/05/201707/06/2017
2,000 đ3.36%20%23/11/201624/11/201608/12/2016
3,500 đ4.46%35%18/05/201619/05/201606/06/2016
1,500 đ—15%02/12/201504/12/201518/12/2015
2,500 đ—25%20/04/201522/04/201528/05/2015

Bỏ vốn vào LIX nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

LIX · giá 24.65 · cổ tức tiền 12 tháng 1,700 đ/cp

Mua được khoảng 4,000 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.6 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
6.46 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 6.8 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
6.55%
sau thuế · trước thuế 6.90%
Cổ tức
6.46 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 540,000 đ/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Nhựa - Hóa chất

  • AAACTCP Nhựa An Phát Xanh
  • ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
  • APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings
  • BFCCTCP Phân bón Bình Điền
  • BMPCTCP Nhựa Bình Minh
  • CSVCTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam
  • DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
  • DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.