Cổ phiếu LPB (Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam
Ngành
Ngân hàng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
39.30
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
9.3%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-29.46 tỷ

Phiên 13/10/2026, LPB đóng cửa ở 39.30 nghìn đồng, ở mức 9.3% của biên giá 1 năm (từ 37.33 đến 58.50 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 29.46 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật LPB

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang mua ròng 8.95 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó bán ròng tổng cộng 40.36 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

9.3%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

LPB đóng cửa 39.30 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 5.3% và thấp hơn đỉnh 32.8%.

39.30
Thấp nhất 37.33Cao nhất 58.50
Cách đỉnh -32.8%Cách đáy +5.3%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu LPB

Năm 2025, cổ phiếu LPB tăng 43.58%, cao nhất 51.69 nghìn đồng (08/10/2025), thấp nhất 25.53 nghìn đồng (04/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, LPB tăng 1.90%, đóng cửa 40.25 nghìn đồng.

So với cuối tháng 10/2017, giá LPB đến nay tăng 984.91%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá LPB 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa LPB 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 49.61Cao nhất 25/06/2026: 56.00Thấp nhất 09/03/2026: 38.1312/10/2026: 40.25

Giá cổ phiếu LPB qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng LPB từ năm 2017
10/2017: 3.71Cao nhất 06/2026: 53.50Thấp nhất 03/2020: 2.0910/2026: 40.25
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1039.6958.5025/0637.3309/0340.25+1.90%
202527.6451.6908/1025.5304/0439.50+43.58%
202411.9127.9930/1211.9102/0127.51+131.76%
20237.6712.4715/097.6126/0411.87+54.76%
202210.5012.0611/024.5416/117.67-25.32%
20215.1613.9804/064.7702/0210.27+101.37%
20202.585.3422/121.9830/035.10+94.66%
20193.193.3030/012.3814/082.62-16.29%
20183.975.9510/042.7813/093.13-20.56%
20174.234.5105/103.4316/103.94—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá LPB theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202644.1044.8540.0540.25-8.52%17.18M
09/202649.9550.0043.0044.00-11.91%42.37M
08/202652.1054.5048.5049.95-3.57%60.54M
07/202653.9056.0050.1051.80-3.18%67.06M
06/202652.0058.5045.1053.50+2.88%51.01M
05/202644.7055.0943.8552.00+16.33%27.56M
04/202639.9747.3439.1744.70+12.88%33.43M
03/202640.5942.0537.3339.60-2.65%38.7M
02/202639.2241.8638.1840.68+3.35%22.3M
01/202639.6942.5237.7139.36-0.35%41.04M
12/202546.1247.2538.9839.50-14.00%51.87M
11/202548.1049.6144.7545.93-4.13%33.65M
10/202546.9751.6944.8947.91+2.42%75.77M
09/202542.4846.9738.1846.78+10.02%52.59M
08/202532.3746.2631.6142.52+31.56%114M
07/202530.5734.7330.2932.32+6.04%83.31M
06/202530.0530.7629.0130.48+1.43%42.44M
05/202528.6133.1427.9030.05+4.89%65.9M
04/202529.2730.4125.5328.65-2.12%72.72M
03/202531.9132.2228.8729.27-8.01%68.27M
02/202531.5633.7130.5031.82+0.82%60.64M
01/202527.6431.7826.1431.56+14.72%53.57M
12/202424.3827.9924.3827.51+13.16%58.87M
11/202424.8324.8723.3324.31-2.09%22.99M

Tâm lý cổ phiếu LPB

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

30Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của LPB trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -29.46 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +74.07 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+8.95 tỷ364.9K137.2K+227.7K
12/10/2026-5.49 tỷ69.8K206.2K-136.4K
09/10/2026-18.92 tỷ267.9K732.7K-464.8K
08/10/2026+3.25 tỷ901.5K821.5K+80K
07/10/2026-2.6 tỷ367.1K429K-61.9K
06/10/2026-16.61 tỷ442.8K821.1K-378.3K
05/10/2026+21 tỷ801.9K313.5K+488.4K
02/10/2026+14.45 tỷ741.7K382.2K+359.5K
01/10/2026-6.01 tỷ197.5K340.5K-143K
30/09/2026+2.6 tỷ147.2K88K+59.2K
29/09/2026+10.35 tỷ573.9K335.9K+238K
28/09/2026-6.39 tỷ103.2K243.7K-140.5K
25/09/2026-6.58 tỷ61.3K203K-141.7K
24/09/2026-2.1 tỷ115.3K160.5K-45.2K
23/09/2026+6.86 tỷ300K154.9K+145.1K
22/09/2026-3.26 tỷ161.4K231.9K-70.5K
21/09/2026-13.28 tỷ86.3K374.4K-288.1K
18/09/2026-11.75 tỷ148.7K393.4K-244.7K
17/09/2026-5.55 tỷ224.6K341.4K-116.8K
16/09/2026+1.6 tỷ249.7K215.4K+34.3K
15/09/2026+13.13 tỷ435.5K159.1K+276.4K
14/09/2026+22.07 tỷ665.9K186.2K+479.7K
11/09/2026+7.83 tỷ313.1K145.4K+167.7K
10/09/2026+6.25 tỷ415.3K285.4K+129.9K
09/09/2026+7.15 tỷ267.8K119.3K+148.5K
08/09/2026+18.99 tỷ471.2K83.7K+387.5K
07/09/2026-4.49 tỷ113.8K204.3K-90.5K
04/09/2026+15.72 tỷ478K157.2K+320.8K
03/09/2026-0.87 tỷ612.3K630.1K-17.85K
02/09/2026+20.63 tỷ689.7K276.7K+413K
01/09/2026+20.63 tỷ689.7K276.7K+413K
31/08/2026+20.63 tỷ689.7K276.7K+413K
28/08/2026+20.63 tỷ689.7K276.7K+413K
27/08/2026-12.52 tỷ237.6K491K-253.4K
26/08/2026+6.92 tỷ1.2M1.06M+139.5K
25/08/2026+1.98 tỷ593.7K553.9K+39.76K
24/08/2026-25.07 tỷ719.8K1.23M-510.6K
21/08/2026-6.07 tỷ654.3K775.8K-121.5K
20/08/2026-11.43 tỷ334.4K563K-228.6K
19/08/2026+11.07 tỷ287.7K69.4K+218.3K
18/08/2026-15.72 tỷ419.2K733.6K-314.4K
17/08/2026-13.9 tỷ325.5K598.7K-273.2K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức LPB 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, LPB đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 3,000 đ/cp (30% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt LPB

12 tháng qua LPB trả 3,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 7.63% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 7.25%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202613,000 đ5.50%30%
202512,500 đ6.85%25%
201811,000 đ5.68%10%
20161400 đ—4%
20151450 đ—4.5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
3,000 đ5.50%30%14/05/202615/05/202625/05/2026
2,500 đ6.85%25%19/05/202520/05/202528/05/2025
1,000 đ5.68%10%01/02/201802/02/201809/02/2018
400 đ—4%31/12/201631/12/201631/12/2016
450 đ—4.5%31/12/201531/12/201531/12/2015

Bỏ vốn vào LPB nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

LPB · giá 39.30 · cổ tức tiền 12 tháng 3,000 đ/cp

Mua được khoảng 2,500 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.25 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
7.13 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 7.5 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
7.25%
sau thuế · trước thuế 7.63%
Cổ tức
7.13 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 125,000 đ/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu LPB đã đóng

Các lệnh mua bán LPB theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
52.90
10/08/2026
52.80
17/08/2026
-0.19%
T+5
53.00
30/07/2026
52.00
07/08/2026
-1.89%
T+6
53.20
17/07/2026
52.30
30/07/2026
-1.69%
T+9
49.70
22/06/2026
51.30
15/07/2026
+3.22%
T+17
44.51
29/04/2026
47.65
04/06/2026
+7.05%
T+26
39.78
31/03/2026
42.95
29/04/2026
+7.97%
T+21
41.34
17/03/2026
39.31
23/03/2026
-4.91%
T+4
39.83
09/02/2026
38.93
10/03/2026
-2.26%
T+21
39.78
03/02/2026
38.51
06/02/2026
-3.19%
T+3
39.78
20/01/2026
38.93
02/02/2026
-2.14%
T+9

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Ngân hàng

  • ACBNgân hàng TMCP Á Châu
  • BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • BVBNgân hàng TMCP Bản Việt
  • CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
  • EIBNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
  • EVFCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực
  • HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
  • KLBNgân hàng TMCP Kiên Long

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.