Cổ phiếu FMC (CTCP Thực phẩm Sao Ta): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Thực phẩm Sao Ta
Ngành
Chế biến Thủy sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
35.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
24.4%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-0.39 tỷ

Phiên 13/10/2026, FMC đóng cửa ở 35.00 nghìn đồng, ở mức 24.4% của biên giá 1 năm (từ 32.30 đến 43.38 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.39 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật FMC

Vị trí giá trong biên 1 năm

24.4%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

FMC đóng cửa 35.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 8.4% và thấp hơn đỉnh 19.3%.

35.00
Thấp nhất 32.30Cao nhất 43.38
Cách đỉnh -19.3%Cách đáy +8.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu FMC

Năm 2025, cổ phiếu FMC giảm 20.94%, cao nhất 45.10 nghìn đồng (10/03/2025), thấp nhất 29.11 nghìn đồng (17/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, FMC tăng 6.20%, đóng cửa 35.45 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá FMC đến nay tăng 463.59%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá FMC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa FMC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 34.37Cao nhất 25/02/2026: 42.01Thấp nhất 21/09/2026: 32.4012/10/2026: 35.45

Giá cổ phiếu FMC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng FMC từ năm 2015
01/2015: 6.29Cao nhất 04/2022: 53.40Thấp nhất 06/2015: 6.2710/2026: 35.45
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1033.3843.3825/0232.3021/0935.45+6.20%
202542.2245.1010/0329.1117/0433.38-20.94%
202438.6047.6128/0536.7418/0142.22+8.53%
202326.6546.2521/0926.6503/0138.90+46.68%
202241.5759.4818/0423.5616/1126.52-36.20%
202126.2345.6529/1122.3829/0141.57+60.94%
202018.3727.3401/1210.5431/0325.83+40.61%
201917.6520.1926/0815.7903/0618.37+5.70%
201812.8919.0813/1111.4028/0517.38+34.83%
20178.5114.0204/128.3803/0112.89+53.09%
20168.4210.5823/066.8622/018.420.00%
20155.869.1722/105.6013/018.42+44.92%

Giá FMC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202633.0036.4532.7535.45+7.42%372.2K
09/202633.8533.9032.3033.00-2.65%180.4K
08/202633.8534.7033.3033.90+0.15%231.9K
07/202635.7535.9533.0033.85-5.31%374K
06/202634.6036.2034.6035.75+3.32%405.4K
05/202635.8937.3534.2534.60-4.60%429.8K
04/202636.8837.5535.4236.27-0.52%628.7K
03/202638.7342.1533.7636.46-10.57%2.94M
02/202635.7543.3835.0840.77+14.20%2.62M
01/202633.3836.8433.3835.70+6.95%1.35M
12/202534.4734.8932.9033.38-2.74%480.1K
11/202534.4235.7932.3834.32-0.55%686.5K
10/202534.6635.0833.0034.51-0.43%885.9K
09/202535.1837.5534.6134.66-1.20%1.55M
08/202536.0338.0734.3735.08-2.39%3.23M
07/202535.7938.2134.8935.94+0.14%3.94M
06/202535.3236.1333.2835.89+0.14%1.56M
05/202532.4337.9331.6235.84+11.13%2.89M
04/202542.2243.3029.1132.25-22.79%2.79M
03/202542.8545.1041.7741.77-2.32%2.19M
02/202541.5043.9340.0242.76+2.37%1.3M
01/202542.2243.8440.4741.77-1.07%743.1K
12/202443.3044.2041.3242.22-2.49%934.4K
11/202441.1443.3040.1643.30+5.25%1.08M

Tâm lý cổ phiếu FMC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

53Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của FMC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.39 tỷ
  • Tổng 34 phiên: -1.03 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.01 tỷ2000+200
12/10/2026+0.03 tỷ1K100+900
09/10/20260 tỷ4004000
08/10/20260 tỷ4004000
07/10/2026-0.28 tỷ3.5K12K-8.5K
06/10/2026-0.24 tỷ07.1K-7.1K
05/10/20260 tỷ000
02/10/2026+0.35 tỷ10.8K0+10.8K
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/2026+0.01 tỷ3000+300
25/09/2026-0.02 tỷ1K1.5K-500
24/09/20260 tỷ1001000
23/09/20260 tỷ0100-100
22/09/2026-0.02 tỷ4001K-600
21/09/2026-0.08 tỷ5003K-2.5K
18/09/2026-0.12 tỷ03.6K-3.6K
17/09/20260 tỷ0100-100
16/09/2026-0.03 tỷ0900-900
15/09/20260 tỷ100200-100
14/09/2026-0.01 tỷ0300-300
11/09/2026-0.03 tỷ0800-800
10/09/2026+0.03 tỷ1.4K400+1K
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ000
07/09/2026-0.23 tỷ06.7K-6.7K
04/09/2026+0.03 tỷ9000+900
03/09/2026-0.27 tỷ1.4K9.3K-7.9K
02/09/2026-0.04 tỷ7002K-1.3K
01/09/2026-0.04 tỷ7002K-1.3K
31/08/2026-0.04 tỷ7002K-1.3K
28/08/2026-0.04 tỷ7002K-1.3K
27/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức FMC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, FMC đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 2,000 đ/cp (20% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt FMC

12 tháng qua FMC trả 2,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 5.71% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 5.42%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202612,000 đ5.18%20%
202512,000 đ—20%
202412,000 đ3.77%20%
202312,000 đ4.71%20%
202212,000 đ2.95%20%
202112,000 đ5.33%20%
202011,000 đ3.66%10%
201923,500 đ11.75%35%
201811,500 đ5.52%15%
201713,000 đ13.04%30%
201611,800 đ7.96%18%
201536,500 đ—65%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
2,000 đ5.18%20%11/05/202612/05/202620/05/2026
2,000 đ—20%14/05/202515/05/202526/05/2025
2,000 đ3.77%20%14/05/202415/05/202429/05/2024
2,000 đ4.71%20%08/05/202309/05/202326/05/2023
2,000 đ2.95%20%09/05/202210/05/202226/05/2022
2,000 đ5.33%20%18/01/202119/01/202129/01/2021
1,000 đ3.66%10%30/06/202001/07/202015/07/2020
1,500 đ5.42%15%30/12/201931/12/201916/01/2020
2,000 đ6.33%20%26/08/201927/08/201910/09/2019
1,500 đ5.52%15%26/04/201827/04/201818/05/2018
3,000 đ13.04%30%27/02/201728/02/201724/03/2017
1,800 đ7.96%18%21/11/201622/11/201620/12/2016
3,500 đ—35%28/10/201530/10/201520/11/2015
1,500 đ—15%19/08/201521/08/201511/09/2015
1,500 đ—15%12/02/201524/02/201524/03/2015

Bỏ vốn vào FMC nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

FMC · giá 35.00 · cổ tức tiền 12 tháng 2,000 đ/cp

Mua được khoảng 2,800 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
5.32 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 5.6 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
5.43%
sau thuế · trước thuế 5.71%
Cổ tức
5.32 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 1.68 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Chế biến Thủy sản

  • ANVCTCP Nam Việt
  • ASMCTCP Tập đoàn Sao Mai
  • CMXCTCP Camimex Group
  • IDICTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDI
  • VHCCTCP Vĩnh Hoàn

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.