Cổ phiếu FRT (CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT
Ngành
Bán lẻ
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
143.80
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
60.4%
Giữa biên
Khối ngoại 20 phiên
+32.15 tỷ

Phiên 13/10/2026, FRT đóng cửa ở 143.80 nghìn đồng, ở mức 60.4% của biên giá 1 năm (từ 100.20 đến 172.38 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 32.15 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật FRT

Vị trí giá trong biên 1 năm

60.4%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

FRT đóng cửa 143.80 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 43.5% và thấp hơn đỉnh 16.6%.

143.80
Thấp nhất 100.20Cao nhất 172.38
Cách đỉnh -16.6%Cách đáy +43.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu FRT

Năm 2025, cổ phiếu FRT tăng 0.69%, cao nhất 159.55 nghìn đồng (24/01/2025), thấp nhất 92.27 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, FRT tăng 5.00%, đóng cửa 149.50 nghìn đồng.

So với cuối tháng 4/2018, giá FRT đến nay tăng 343.09%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá FRT 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa FRT 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 135.43Cao nhất 02/02/2026: 167.15Thấp nhất 22/07/2026: 105.0012/10/2026: 149.50

Giá cổ phiếu FRT qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng FRT từ năm 2018
04/2018: 33.74Cao nhất 01/2026: 161.81Thấp nhất 03/2020: 4.6710/2026: 149.50
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/10141.81172.3802/02100.2023/07149.50+5.00%
2025141.41159.5524/0192.2709/04142.38+0.69%
202481.45144.0822/0872.9216/01141.41+73.45%
202345.3681.5329/1240.1130/0381.53+79.74%
202243.0676.4220/0431.9219/0145.36+3.66%
202114.0646.9430/129.9302/0243.76+213.24%
20208.8214.5428/124.3630/0313.97+58.39%
201926.8126.8102/018.8231/128.82-65.68%
201831.5435.3202/0523.4130/1025.70—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá FRT theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/2026147.00152.80141.00149.50+1.70%5.51M
09/2026144.20148.20127.50147.00+0.75%10.7M
08/2026126.00151.50125.90145.90+17.28%12.75M
07/2026120.30124.40100.20124.40+3.67%7.46M
06/2026123.62127.43113.34120.00-3.23%9.56M
05/2026140.29142.29122.38124.00-12.62%6.51M
04/2026150.48150.48136.19141.91-5.10%6.51M
03/2026157.62160.96133.43149.53-7.10%10.83M
02/2026163.15172.38152.00160.96-0.53%10.28M
01/2026141.81162.86136.10161.81+13.65%12.89M
12/2025139.24157.15132.48142.38+1.70%12.62M
11/2025140.96142.00128.57140.00-0.95%9.07M
10/2025122.19143.24116.29141.34+15.94%15.75M
09/2025124.29132.86117.15121.91-1.99%11.25M
08/2025145.72147.15119.62124.38-15.58%13.73M
07/2025136.61151.43135.70147.34+7.91%13.01M
06/2025124.95137.83124.95136.54+6.67%8.64M
05/2025128.46136.84122.21128.00+0.12%6.89M
04/2025123.89130.6792.27127.85+1.69%13.04M
03/2025139.74141.34122.97125.72-9.83%9.03M
02/2025155.43156.96133.34139.43-11.17%11.4M
01/2025141.41159.55131.13156.96+11.00%9.94M
12/2024136.08143.93134.56141.41+3.98%10.45M
11/2024131.13137.45121.53136.00+2.70%10.12M

Tâm lý cổ phiếu FRT

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

44Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của FRT trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +32.15 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +1.14 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-32.97 tỷ202.5K431.8K-229.3K
12/10/2026-5.27 tỷ87.9K123.1K-35.23K
09/10/2026+12.77 tỷ183K97.64K+85.36K
08/10/2026-16.08 tỷ117.5K224K-106.5K
07/10/2026+27.9 tỷ332.2K146.8K+185.4K
06/10/2026-8.26 tỷ78.75K135.7K-56.95K
05/10/2026+20.2 tỷ223.8K86.41K+137.4K
02/10/2026+20.77 tỷ202.3K57.01K+145.3K
01/10/2026+39.68 tỷ421.6K150.9K+270.7K
30/09/2026+32.6 tỷ426.6K204.8K+221.8K
29/09/2026+13.89 tỷ311K213.2K+97.8K
28/09/2026+13.9 tỷ165.6K66.3K+99.32K
25/09/2026+35.66 tỷ474.2K222.9K+251.3K
24/09/2026+18.72 tỷ425.5K293.7K+131.8K
23/09/2026-78.72 tỷ455.4K1.02M-561.9K
22/09/2026-16.09 tỷ108K230.8K-122.8K
21/09/2026-8.84 tỷ50.8K118.8K-67.97K
18/09/2026-18.1 tỷ122.9K261.2K-138.3K
17/09/2026-11.56 tỷ99.11K188K-88.89K
16/09/2026-8.06 tỷ120.8K183.8K-62.94K
15/09/2026-16.87 tỷ49.1K179.9K-130.8K
14/09/2026+8.17 tỷ175.4K114K+61.43K
11/09/2026+4.1 tỷ67.8K37.9K+29.9K
10/09/2026-17.01 tỷ95.9K217.4K-121.5K
09/09/2026+1.84 tỷ56K42.92K+13.08K
08/09/2026+4.17 tỷ86.86K57K+29.86K
07/09/2026-5.87 tỷ17.31K60.36K-43.05K
04/09/2026+1.9 tỷ31.1K17.78K+13.33K
03/09/2026-0.85 tỷ305.5K311.4K-5.97K
02/09/2026-4.32 tỷ7.09K36.7K-29.61K
01/09/2026-4.32 tỷ7.09K36.7K-29.61K
31/08/2026-4.32 tỷ7.09K36.7K-29.61K
28/08/2026-4.32 tỷ7.09K36.7K-29.61K
27/08/2026+0.48 tỷ51.4K48.09K+3.31K
26/08/2026-15.2 tỷ26.21K132.6K-106.3K
25/08/2026-7.08 tỷ1K49.81K-48.81K
24/08/2026+2.92 tỷ90.4K70.6K+19.8K
21/08/2026-20 tỷ20K159.4K-139.4K
20/08/2026-0.21 tỷ67.6K69.08K-1.48K
19/08/2026+32.33 tỷ299.7K73.67K+226.1K
18/08/2026-3.15 tỷ55.26K76.99K-21.73K
17/08/2026+16.63 tỷ260.1K147K+113.1K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức FRT 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của FRT.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt FRT

12 tháng qua FRT chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20231500 đ0.76%5%
20221500 đ0.37%5%
202011,000 đ4.10%10%
201911,000 đ1.85%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ0.76%5%06/06/202307/06/202327/06/2023
500 đ0.37%5%07/06/202208/06/202222/06/2022
1,000 đ4.10%10%27/08/202028/08/202018/09/2020
1,000 đ1.85%10%14/06/201917/06/201927/06/2019

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu FRT đã đóng

Các lệnh mua bán FRT theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
150.48
25/03/2026
142.10
07/04/2026
-5.57%
T+9
147.43
27/01/2026
152.48
04/03/2026
+3.43%
T+26
148.57
16/01/2026
139.53
27/01/2026
-6.08%
T+7
141.81
05/01/2026
136.96
09/01/2026
-3.42%
T+4
138.10
26/11/2025
134.38
15/12/2025
-2.69%
T+13
137.24
13/11/2025
134.48
21/11/2025
-2.01%
T+6
127.81
21/10/2025
134.48
07/11/2025
+5.22%
T+13
128.84
09/06/2025
143.91
06/08/2025
+11.70%
T+42
129.07
03/06/2025
126.94
06/06/2025
-1.65%
T+3
147.28
11/02/2025
145.07
14/02/2025
-1.50%
T+3

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bán lẻ

  • CTFCTCP City Auto
  • DMXCTCP Đầu tư Điện máy Xanh
  • HAXCTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh
  • MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động
  • PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.