Cổ phiếu HTC (CTCP Thương mại Hóc Môn): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Thương mại Hóc Môn
Ngành
Bán lẻ
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
33.30
Phiên 14/10/2026
Vị trí biên 1 năm
37.5%
Giữa biên
Khối ngoại 15 phiên
0 tỷ

Phiên 14/10/2026, HTC đóng cửa ở 33.30 nghìn đồng, ở mức 37.5% của biên giá 1 năm (từ 24.05 đến 48.69 nghìn đồng).

Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

37.5%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HTC đóng cửa 33.30 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 38.5% và thấp hơn đỉnh 31.6%.

33.30
Thấp nhất 24.05Cao nhất 48.69
Cách đỉnh -31.6%Cách đáy +38.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 07/10/2026.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 15 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/2026—000
13/10/20260 tỷ000
12/10/2026—000
09/10/2026—000
08/10/2026—000
07/10/20260 tỷ000
06/10/2026—000
05/10/2026—000
02/10/2026—000
01/10/2026—000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HTC 2026

HTC đã công bố cổ tức tiền 300 đ/cp (3% mệnh giá), chưa chốt ngày giao dịch không hưởng quyền.

Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, HTC đã chia 3 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,000 đ/cp (10% mệnh giá).

Sắp diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
HTC
CTCP Thương mại Hóc Môn · HNX
Cổ tức tiền300 đ/cp (3% mệnh giá)———

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
HTC
CTCP Thương mại Hóc Môn · HNX
Cổ tức tiền300 đ/cp (3% mệnh giá)09/10/202612/10/202623/10/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HTC

12 tháng qua HTC trả 1,300 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 3.90% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 3.70%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202631,000 đ2.83%10%
202551,600 đ5.85%16%
202441,400 đ5.92%14%
202331,200 đ6.26%12%
202241,200 đ5.00%12%
202151,700 đ5.32%17%
202041,200 đ4.64%12%
201941,500 đ5.04%15%
20183800 đ3.05%8%
201741,675 đ5.68%16.8%
201641,800 đ4.33%18%
201531,500 đ3.91%15%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
300 đ0.98%3%09/10/202612/10/202623/10/2026
300 đ0.77%3%29/06/202630/06/202624/07/2026
400 đ1.08%4%11/05/202612/05/202625/05/2026
300 đ0.81%3%30/12/202531/12/202520/01/2026
300 đ1.20%3%01/10/202502/10/202516/10/2025
300 đ1.15%3%27/06/202530/06/202515/07/2025
400 đ1.48%4%10/04/202511/04/202529/04/2025
300 đ1.21%3%28/02/202503/03/202520/03/2025
300 đ1.02%3%29/11/202402/12/202416/12/2024
300 đ1.30%3%19/09/202420/09/202430/09/2024
500 đ2.24%5%30/05/202431/05/202412/06/2024
300 đ1.36%3%28/03/202429/03/202410/04/2024
300 đ1.35%3%18/12/202319/12/202309/01/2024
300 đ1.30%3%28/09/202329/09/202316/10/2023
600 đ3.61%6%10/04/202311/04/202327/04/2023
300 đ2.14%3%27/12/202228/12/202213/01/2023
300 đ1.19%3%26/09/202227/09/202213/10/2022
300 đ0.75%3%26/05/202227/05/202214/06/2022
300 đ0.92%3%07/01/202210/01/202226/01/2022
300 đ0.96%3%08/11/202109/11/202126/11/2021
300 đ0.98%3%13/09/202114/09/202101/10/2021
500 đ1.56%5%01/06/202102/06/202118/06/2021
300 đ0.90%3%14/05/202117/05/202103/06/2021
300 đ0.92%3%21/01/202122/01/202105/02/2021
300 đ1.02%3%20/11/202023/11/202009/12/2020
300 đ1.19%3%14/07/202015/07/202031/07/2020
300 đ1.19%3%14/07/202015/07/202031/07/2020
300 đ1.24%3%17/03/202018/03/202003/04/2020
300 đ0.99%3%19/11/201920/11/201906/12/2019
600 đ2.00%6%15/08/201916/08/201905/09/2019
300 đ1.05%3%04/06/201905/06/201921/06/2019
300 đ1.00%3%08/04/201909/04/201922/04/2019
300 đ1.20%3%18/12/201819/12/201810/01/2019
300 đ1.12%3%02/08/201803/08/201821/08/2018
200 đ0.73%2%11/05/201814/05/201829/05/2018
500 đ1.79%5%07/12/201708/12/201705/01/2018
500 đ1.61%5%28/08/201729/08/201714/09/2017
375 đ1.22%3.8%26/05/201729/05/201714/06/2017
300 đ1.06%3%06/01/201709/01/201724/01/2017
300 đ1.04%3%08/09/201609/09/201627/09/2016
500 đ0.95%5%26/05/201627/05/201610/06/2016
500 đ0.95%5%26/05/201627/05/201610/06/2016
500 đ1.39%5%26/02/201629/02/201615/03/2016
500 đ1.28%5%04/11/201506/11/201524/11/2015
500 đ1.41%5%30/07/201503/08/201519/08/2015
500 đ1.22%5%22/05/201526/05/201510/06/2015
300 đ—3%———

Bỏ vốn vào HTC nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

HTC · giá 33.30 · cổ tức tiền 12 tháng 1,300 đ/cp

Mua được khoảng 3,000 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.9 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
3.71 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 3.9 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
3.71%
sau thuế · trước thuế 3.90%
Cổ tức
3.71 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.3 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bán lẻ

  • BTTCTCP Thương mại Dịch vụ Bến Thành
  • CCICTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi
  • CMVCTCP Thương nghiệp Cà Mau
  • DMXCTCP Đầu tư Điện máy Xanh
  • FRTCTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT
  • MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động
  • PNCCTCP Văn hóa Phương Nam
  • PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.