Cổ phiếu HUT (CTCP Tasco): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tasco
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
12.20
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
9.7%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 14 phiên
-1.58 tỷ

Phiên 13/10/2026, HUT đóng cửa ở 12.20 nghìn đồng, ở mức 9.7% của biên giá 1 năm (từ 11.50 đến 18.70 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 1.58 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật HUT

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang mua ròng 0.62 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó bán ròng tổng cộng 0.6 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

9.7%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HUT đóng cửa 12.20 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 6.1% và thấp hơn đỉnh 34.8%.

12.20
Thấp nhất 11.50Cao nhất 18.70
Cách đỉnh -34.8%Cách đáy +6.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HUT

Năm 2025, cổ phiếu HUT tăng 3.54%, cao nhất 21.10 nghìn đồng (14/08/2025), thấp nhất 10.62 nghìn đồng (23/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HUT giảm 22.15%, đóng cửa 12.30 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá HUT đến nay tăng 55.11%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HUT 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HUT 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 17.10Cao nhất 05/11/2025: 18.30Thấp nhất 06/10/2026: 11.9012/10/2026: 12.30

Giá cổ phiếu HUT qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HUT từ năm 2015
01/2015: 7.93Cao nhất 03/2022: 33.70Thấp nhất 03/2020: 1.2610/2026: 12.30
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1015.7018.3031/0311.5006/1012.30-22.15%
202515.0621.1014/0810.6223/0415.80+3.54%
202419.7920.8610/0114.1007/1115.26-21.78%
202313.7128.0007/0912.3613/0219.51+43.35%
202220.0851.9522/039.4616/1113.61-32.22%
20214.0620.7628/123.6729/0120.08+394.58%
20202.324.7328/121.1601/044.06+75.00%
20193.674.3506/031.9306/082.32-36.78%
20188.949.7616/013.6716/113.67-58.58%
20178.0811.0417/037.6302/118.86+8.58%
20167.609.8203/105.9915/068.16+12.24%
20158.169.7718/035.2125/087.27-10.91%

Giá HUT theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202612.5012.5011.5012.30-2.38%17.43M
09/202613.2013.3012.3012.60-4.55%25.62M
08/202614.8014.8012.7013.20-10.81%34.85M
07/202615.3015.4014.3014.80-3.27%46.12M
06/202615.9015.9015.1015.30-4.97%26.52M
05/202616.0016.6015.0016.10+1.26%32.61M
04/202617.7017.9015.8015.90-8.09%51.49M
03/202616.0018.3013.8017.30+8.13%66.69M
02/202615.6017.8015.3016.00+1.91%30.98M
01/202615.7016.6015.0015.70-0.63%28.83M
12/202516.7017.1015.3015.80-4.82%25.77M
11/202517.5018.7015.6016.60-5.14%58.07M
10/202517.4018.2014.7017.500.00%75.35M
09/202517.8021.0017.2017.50-1.13%98.43M
08/202518.3021.1016.2017.70-2.21%108.9M
07/202512.9018.1012.0018.10+40.31%75.39M
06/202512.0714.3911.4912.90+5.22%32.32M
05/202512.1713.1311.4912.26+2.42%21.47M
04/202514.1914.7710.6211.97-16.24%34.59M
03/202516.3216.5113.9014.29-11.90%24.33M
02/202515.1617.6714.8716.22+6.99%33.67M
01/202515.0615.9313.7115.16-0.66%15.48M
12/202415.0616.1314.1915.260.00%20.06M
11/202415.6415.8414.1015.26-2.43%28.55M

Tâm lý cổ phiếu HUT

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

34Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HUT trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: -1.58 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.62 tỷ50.5K0+50.5K
12/10/2026-0.46 tỷ037.4K-37.4K
09/10/2026+0.21 tỷ16.9K100+16.8K
08/10/2026-0.04 tỷ7K10.6K-3.6K
07/10/20260 tỷ000
06/10/2026-0.3 tỷ48.6K73.7K-25.1K
05/10/2026+0.27 tỷ23K500+22.5K
02/10/2026-1.27 tỷ3.9K107.4K-103.5K
01/10/2026-0.13 tỷ2.5K13K-10.5K
30/09/2026-0.15 tỷ3.4K15.03K-11.63K
29/09/2026-0.54 tỷ32.8K75.4K-42.6K
28/09/2026+0.26 tỷ20.7K0+20.7K
25/09/2026+0.04 tỷ3.5K400+3.1K
24/09/2026-0.09 tỷ06.8K-6.8K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HUT 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của HUT.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HUT

12 tháng qua HUT chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20181500 đ9.09%5%
20171700 đ4.96%7%
201621,200 đ11.13%12%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ9.09%5%02/11/201805/11/201819/11/2018
700 đ4.96%7%23/05/201724/05/201709/06/2017
500 đ4.59%5%27/07/201628/07/201610/08/2016
700 đ6.54%7%24/02/201625/02/201616/03/2016

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu HUT đã đóng

Các lệnh mua bán HUT theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
16.60
08/04/2026
16.50
20/04/2026
-0.60%
T+8
16.20
25/03/2026
16.00
07/04/2026
-1.23%
T+9
16.30
12/03/2026
15.40
23/03/2026
-5.52%
T+7
16.30
12/02/2026
15.60
02/03/2026
-4.29%
T+12
17.00
19/12/2025
16.20
26/12/2025
-4.71%
T+5
18.00
05/11/2025
16.90
25/11/2025
-6.11%
T+14
18.80
25/09/2025
18.40
29/09/2025
-2.13%
T+2
18.60
04/09/2025
18.40
23/09/2025
-1.08%
T+13
13.00
04/07/2025
17.20
25/08/2025
+32.31%
T+36
12.90
01/07/2025
12.60
02/07/2025
-2.33%
T+1

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • DC4CTCP DICERA Holdings
  • DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương
  • FCNCTCP Tập đoàn FECON

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.