Cổ phiếu IDJ (CTCP Đầu tư IDJ Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư IDJ Việt Nam
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
2.90
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
5%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 14 phiên
+0.07 tỷ

Phiên 13/10/2026, IDJ đóng cửa ở 2.90 nghìn đồng, ở mức 5% của biên giá 1 năm (từ 2.70 đến 6.70 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.07 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật IDJ

Vị trí giá trong biên 1 năm

5%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

IDJ đóng cửa 2.90 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 7.4% và thấp hơn đỉnh 56.7%.

2.90
Thấp nhất 2.70Cao nhất 6.70
Cách đỉnh -56.7%Cách đáy +7.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu IDJ

Năm 2025, cổ phiếu IDJ giảm 15.25%, cao nhất 8.50 nghìn đồng (14/08/2025), thấp nhất 3.60 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, IDJ giảm 42.00%, đóng cửa 2.90 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá IDJ đến nay tăng 126.56%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá IDJ 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa IDJ 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 6.40Cao nhất 13/10/2025: 6.40Thấp nhất 02/10/2026: 2.8012/10/2026: 2.90

Giá cổ phiếu IDJ qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng IDJ từ năm 2015
01/2015: 1.28Cao nhất 11/2021: 32.49Thấp nhất 11/2016: 0.6810/2026: 2.90
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/105.005.8011/062.7002/102.90-42.00%
20255.908.5014/083.6009/045.00-15.25%
20246.308.8029/054.4019/045.90-6.35%
20237.7015.9031/054.8012/076.30-18.18%
202228.0831.6823/024.0016/117.70-72.58%
20218.2243.8516/117.0410/0528.08+245.81%
20202.448.2528/022.3203/018.12+227.42%
20191.203.4023/101.0404/032.48+106.67%
20180.961.4006/080.8023/101.20+30.43%
20170.681.6009/080.6803/010.92+35.29%
20160.921.2025/030.6413/120.68-26.09%
20151.481.4805/010.8818/120.92-39.47%

Giá IDJ theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20263.003.102.702.90-3.33%3.52M
09/20263.703.703.003.00-16.67%6.17M
08/20263.703.903.503.60-2.70%8.33M
07/20264.304.503.603.70-15.91%9.32M
06/20264.705.804.004.40-6.38%26.87M
05/20263.904.903.704.70+23.68%13.32M
04/20264.004.103.803.80-5.00%7.43M
03/20264.204.303.604.00-4.76%14.05M
02/20264.504.604.204.20-6.67%6.99M
01/20265.005.104.404.50-10.00%11.24M
12/20255.405.504.905.00-7.41%12.58M
11/20255.605.805.305.40-3.57%12.08M
10/20256.707.005.105.60-18.84%28.43M
09/20257.007.806.606.90-1.43%32.43M
08/20258.208.506.407.00-9.09%93.52M
07/20254.707.704.607.70+63.83%76.98M
06/20254.805.204.604.70-2.08%13.47M
05/20254.205.304.004.80+17.07%24.97M
04/20255.105.203.604.10-18.00%17.94M
03/20255.805.805.005.00-13.79%12.59M
02/20255.506.205.505.80+5.45%13.44M
01/20255.906.005.405.50-6.78%6.45M
12/20245.906.505.805.90-1.67%19.52M
11/20246.106.305.806.00-1.64%12.01M

Tâm lý cổ phiếu IDJ

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

31Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của IDJ trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: +0.07 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/2026-0.07 tỷ023.2K-23.2K
08/10/20260 tỷ000
07/10/2026+0.07 tỷ25.5K0+25.5K
06/10/20260 tỷ000
05/10/2026+0.07 tỷ23.2K0+23.2K
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức IDJ 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của IDJ.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt IDJ

12 tháng qua IDJ chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20201500 đ3.57%5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ3.57%5%13/11/202016/11/202027/11/2020

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.