Cổ phiếu IMP (CTCP Dược phẩm Imexpharm): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Dược phẩm Imexpharm
Ngành
Chăm sóc sức khỏe
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
36.95
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
18.3%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-0.81 tỷ

Phiên 13/10/2026, IMP đóng cửa ở 36.95 nghìn đồng, ở mức 18.3% của biên giá 1 năm (từ 32.65 đến 56.17 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.81 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật IMP

Vị trí giá trong biên 1 năm

18.3%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

IMP đóng cửa 36.95 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 13.2% và thấp hơn đỉnh 34.2%.

36.95
Thấp nhất 32.65Cao nhất 56.17
Cách đỉnh -34.2%Cách đáy +13.2%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu IMP

Năm 2025, cổ phiếu IMP tăng 12.78%, cao nhất 55.68 nghìn đồng (19/08/2025), thấp nhất 35.23 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, IMP giảm 30.31%, đóng cửa 36.05 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá IMP đến nay tăng 299.22%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá IMP 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa IMP 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 50.26Cao nhất 11/03/2026: 55.87Thấp nhất 23/07/2026: 35.0012/10/2026: 36.05

Giá cổ phiếu IMP qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng IMP từ năm 2015
01/2015: 9.03Cao nhất 03/2026: 53.90Thấp nhất 12/2015: 7.5910/2026: 36.05
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1051.7356.1710/0332.6527/0736.05-30.31%
202545.8755.6819/0835.2309/0451.73+12.78%
202424.8455.1419/0924.7602/0145.87+84.96%
202324.7630.8524/0719.3323/0324.80+0.16%
202231.2034.7410/0217.8916/1124.76-20.84%
202122.2932.5723/0620.2029/0131.28+40.84%
202014.8422.5714/1211.6830/0322.21+55.10%
201917.4417.4402/0113.7502/0714.32-17.89%
201816.0717.4428/1213.2029/0517.44+6.08%
201712.2418.3920/1111.0906/0116.44+32.58%
20167.5114.3604/107.4220/0112.40+63.37%
20158.1110.6228/057.4721/127.59-6.41%

Giá IMP theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202636.2037.0035.9036.05-0.41%27K
09/202639.7539.7534.5536.20-9.05%118.7K
08/202636.6041.5535.5039.80+13.39%378.6K
07/202640.5542.5232.6535.10-13.55%230K
06/202645.8245.8240.5040.60-10.63%200.6K
05/202650.0650.0645.3345.43-9.25%384.6K
04/202654.0055.7745.9250.06-7.12%566.7K
03/202652.2356.1751.4453.90+1.30%1.67M
02/202653.3153.5152.2353.21-0.37%502.9K
01/202651.7354.2049.7653.41+3.25%1.07M
12/202546.8152.4245.6251.73+10.27%1.59M
11/202549.2749.2745.2846.91-4.98%1.36M
10/202552.1352.3246.3149.37-5.29%917.6K
09/202551.3455.0851.3452.13-1.66%1.36M
08/202551.7355.6850.7553.01+3.45%4.58M
07/202550.4553.2149.5751.24+0.77%3.75M
06/202551.2451.5449.3750.85+0.20%2.15M
05/202542.8453.4841.8250.75+20.92%6.54M
04/202543.5844.7035.2341.97-3.47%2.31M
03/202547.2452.0243.4343.48-6.99%7.25M
02/202542.9449.2842.6546.75+8.37%4.92M
01/202545.8746.4141.4843.14-5.95%1.63M
12/202444.6549.7743.9245.87+4.80%6.31M
11/202443.8244.9940.2143.77-0.34%2.48M

Tâm lý cổ phiếu IMP

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

45Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của IMP trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.81 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -1.38 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ0100-100
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/2026-0.04 tỷ01K-1K
06/10/2026-0.02 tỷ0430-430
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ0100-100
30/09/20260 tỷ000
29/09/2026-0.03 tỷ0700-700
28/09/2026-0.69 tỷ50019.22K-18.72K
25/09/20260 tỷ000
24/09/2026-0.06 tỷ01.54K-1.54K
23/09/20260 tỷ1000+100
22/09/20260 tỷ000
21/09/20260 tỷ000
18/09/2026+0.02 tỷ4000+400
17/09/20260 tỷ200100+100
16/09/20260 tỷ0100-100
15/09/20260 tỷ000
14/09/20260 tỷ1001000
11/09/2026-0.5 tỷ10014K-13.9K
10/09/2026-0.11 tỷ02.8K-2.8K
09/09/2026-0.04 tỷ1001.2K-1.1K
08/09/20260 tỷ000
07/09/2026+0.03 tỷ7000+700
04/09/20260 tỷ100200-100
03/09/2026-0.03 tỷ0800-800
02/09/2026-0.02 tỷ0400-400
01/09/2026-0.02 tỷ0400-400
31/08/2026-0.02 tỷ0400-400
28/08/2026-0.02 tỷ0400-400
27/08/20260 tỷ000
26/08/2026+0.04 tỷ5.4K4.3K+1.1K
25/08/20260 tỷ5K5K0
24/08/2026-0.11 tỷ3K5.8K-2.8K
21/08/2026+0.14 tỷ3.8K0+3.8K
20/08/2026-0.01 tỷ0200-200
19/08/2026+0.05 tỷ1.3K0+1.3K
18/08/2026+0.07 tỷ1.9K0+1.9K
17/08/2026-0.03 tỷ0900-900

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức IMP 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, IMP đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 600 đ/cp (6% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt IMP

12 tháng qua IMP trả 600 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 1.62% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 1.54%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261600 đ1.46%6%
20251500 đ0.96%5%
202411,000 đ1.23%10%
202311,000 đ1.44%10%
202211,500 đ2.23%15%
202111,500 đ1.88%15%
202011,000 đ1.69%10%
201912,000 đ4.00%20%
201721,300 đ2.04%13%
201612,000 đ4.34%20%
201511,800 đ—18%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
600 đ1.46%6%13/07/202614/07/202621/07/2026
500 đ0.96%5%09/06/202510/06/202509/07/2025
1,000 đ1.23%10%11/07/202412/07/202423/07/2024
1,000 đ1.44%10%05/10/202306/10/202320/10/2023
1,500 đ2.23%15%25/05/202226/05/202224/06/2022
1,500 đ1.88%15%23/06/202124/06/202116/07/2021
1,000 đ1.69%10%14/07/202015/07/202031/07/2020
2,000 đ4.00%20%13/06/201914/06/201911/07/2019
500 đ0.75%5%28/11/201729/11/201719/12/2017
800 đ1.29%8%24/05/201725/05/201719/06/2017
2,000 đ4.34%20%19/05/201620/05/201609/06/2016
1,800 đ—18%15/05/201519/05/201505/06/2015

Bỏ vốn vào IMP nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

IMP · giá 36.95 · cổ tức tiền 12 tháng 600 đ/cp

Mua được khoảng 2,700 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.77 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
1.54 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 1.62 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
1.54%
sau thuế · trước thuế 1.62%
Cổ tức
1.54 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 5.46 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Chăm sóc sức khỏe

  • DBDCTCP Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
  • DCLCTCP Dược phẩm Cửu Long
  • DHGCTCP Dược Hậu Giang
  • DP3CTCP Dược phẩm Trung ương 3
  • FITCTCP Tập đoàn F.I.T
  • LDPCTCP Dược Lâm Đồng (Ladophar)
  • TNHCTCP Tập đoàn Bệnh viện TNH

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.