Cổ phiếu KBC (Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
25.75
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
11.4%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-162.42 tỷ

Phiên 13/10/2026, KBC đóng cửa ở 25.75 nghìn đồng, ở mức 11.4% của biên giá 1 năm (từ 24.15 đến 38.20 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 162.42 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật KBC

Vị trí giá trong biên 1 năm

11.4%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

KBC đóng cửa 25.75 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 6.6% và thấp hơn đỉnh 32.6%.

25.75
Thấp nhất 24.15Cao nhất 38.20
Cách đỉnh -32.6%Cách đáy +6.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu KBC

Năm 2025, cổ phiếu KBC tăng 29.96%, cao nhất 43.10 nghìn đồng (05/09/2025), thấp nhất 20.05 nghìn đồng (17/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, KBC giảm 28.15%, đóng cửa 25.40 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá KBC đến nay tăng 130.49%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá KBC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa KBC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 36.70Cao nhất 19/01/2026: 38.00Thấp nhất 05/10/2026: 24.9512/10/2026: 25.40

Giá cổ phiếu KBC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng KBC từ năm 2015
01/2015: 11.02Cao nhất 12/2021: 45.60Thấp nhất 01/2016: 8.2810/2026: 25.40
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1036.0038.2004/0224.1506/1025.40-28.15%
202527.2543.1005/0920.0517/0435.35+29.96%
202432.0036.3027/0324.2005/0827.20-14.33%
202324.3536.6021/0920.5001/0331.75+31.20%
202245.4547.1805/0113.2510/1124.20-46.93%
202119.5046.8828/1218.9804/0145.60+149.18%
202011.4818.7529/127.5024/0318.30+57.89%
20199.2311.9007/089.0604/0111.59+25.57%
20189.4410.9210/017.5803/079.23-1.91%
20179.6912.3922/068.3502/119.41-3.19%
20169.2013.6229/097.2318/019.72+5.65%
201511.1612.2816/037.8625/089.20-17.56%

Giá KBC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202625.1025.7024.1525.400.00%10.72M
09/202627.3027.3025.1525.40-7.30%22.5M
08/202627.7028.9526.6027.40-1.44%27.72M
07/202630.4530.4526.2027.80-8.85%31.33M
06/202630.8031.2028.2030.500.00%41.7M
05/202633.8535.2029.7030.50-10.03%66.78M
04/202632.2035.9531.2533.90+6.27%63.09M
03/202633.6535.9526.4031.90-9.89%103.9M
02/202634.8538.2033.2535.40+1.43%72.46M
01/202636.0038.1033.3034.90-1.27%134.3M
12/202535.3036.3532.3035.35+0.14%59.48M
11/202535.0037.0031.7035.30+0.86%82.3M
10/202536.1537.3532.1035.00-3.05%156.7M
09/202539.6043.1035.9036.10-8.95%185M
08/202532.0042.3030.3039.65+25.28%233.4M
07/202526.5531.7026.1031.65+18.32%175.5M
06/202525.8526.7524.1526.75+1.71%122.1M
05/202523.3527.7023.0526.30+15.35%163M
04/202530.6530.9520.0522.80-25.61%225.4M
03/202529.7531.3029.1030.65+3.20%105.4M
02/202529.0030.4028.2529.70+2.41%92.06M
01/202527.2530.3027.0029.00+6.62%80.44M
12/202427.8029.2527.0027.20-1.98%76.11M
11/202426.3029.7526.1027.75+5.51%158.5M

Tâm lý cổ phiếu KBC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

42Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của KBC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -162.42 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -270.29 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.48 tỷ158.8K177.5K-18.67K
12/10/2026+1.01 tỷ74.9K35K+39.9K
09/10/2026-0.7 tỷ203.4K231K-27.6K
08/10/2026+1.64 tỷ217.1K152.6K+64.5K
07/10/2026-6.75 tỷ202.8K470.1K-267.3K
06/10/2026+0.4 tỷ91.6K75.61K+15.99K
05/10/2026-6.03 tỷ100241.9K-241.8K
02/10/2026-18.09 tỷ39.4K757.2K-717.8K
01/10/2026-17.94 tỷ16K722.4K-706.4K
30/09/2026-9.57 tỷ39.3K416.1K-376.8K
29/09/2026-4.51 tỷ151K327.9K-176.9K
28/09/2026-6.72 tỷ103.7K364.3K-260.6K
25/09/2026-1.43 tỷ12.8K67.8K-55K
24/09/2026+0.42 tỷ52.8K36.71K+16.09K
23/09/2026-7.39 tỷ120.1K404.3K-284.2K
22/09/2026+0.44 tỷ222.4K205.3K+17.1K
21/09/2026-20.26 tỷ19K798.3K-779.3K
18/09/2026-12.87 tỷ668.8K1.16M-494.9K
17/09/2026-24.29 tỷ37.7K971.9K-934.2K
16/09/2026-29.29 tỷ21.7K1.15M-1.13M
15/09/2026-16.59 tỷ226.5K862.3K-635.8K
14/09/2026-2.5 tỷ7.6K101.9K-94.3K
11/09/2026-2.67 tỷ6.9K107.7K-100.8K
10/09/2026-1.71 tỷ25.1K88.6K-63.5K
09/09/2026-4.42 tỷ0164.1K-164.1K
08/09/2026-3.09 tỷ26.16K140.6K-114.4K
07/09/2026+6.98 tỷ291.7K35K+256.7K
04/09/2026-1.03 tỷ8.5K46.6K-38.1K
03/09/2026-0.78 tỷ141.1K169.9K-28.8K
02/09/2026-4.49 tỷ25.32K189.2K-163.9K
01/09/2026-4.49 tỷ25.32K189.2K-163.9K
31/08/2026-4.49 tỷ25.32K189.2K-163.9K
28/08/2026-4.49 tỷ25.32K189.2K-163.9K
27/08/2026-11.95 tỷ2.1K434.3K-432.2K
26/08/2026-10.88 tỷ0394.1K-394.1K
25/08/2026-5.89 tỷ3K217.3K-214.3K
24/08/2026-11.23 tỷ8.3K418.1K-409.8K
21/08/2026-4.77 tỷ240.1K414.5K-174.4K
20/08/2026-4.75 tỷ11.7K186.8K-175.1K
19/08/2026-4.87 tỷ11.5K192.1K-180.6K
18/08/2026-4.53 tỷ18.2K185.7K-167.5K
17/08/2026-5.23 tỷ13.1K206.5K-193.4K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức KBC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của KBC.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt KBC

12 tháng qua KBC chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
201921,000 đ6.51%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ3.23%5%24/10/201925/10/201929/11/2019
500 đ3.28%5%12/07/201915/07/201915/08/2019

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu KBC đã đóng

Các lệnh mua bán KBC theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
36.00
25/02/2026
33.55
04/03/2026
-6.81%
T+5
37.90
03/02/2026
34.10
09/02/2026
-10.03%
T+4
34.40
30/12/2025
33.55
27/01/2026
-2.47%
T+20
34.65
23/12/2025
33.30
26/12/2025
-3.90%
T+3
37.30
17/10/2025
33.10
21/10/2025
-11.26%
T+2
36.55
13/10/2025
35.65
15/10/2025
-2.46%
T+2
38.50
12/09/2025
37.85
17/09/2025
-1.69%
T+3
26.15
24/06/2025
36.90
11/09/2025
+41.11%
T+57
26.30
05/06/2025
25.50
09/06/2025
-3.04%
T+2
30.00
28/03/2025
27.45
03/04/2025
-8.50%
T+4

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.