Cổ phiếu SIP (CTCP Đầu tư Sài Gòn VRG): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Sài Gòn VRG
Ngành
Tiện ích
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
48.70
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
20.5%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-13.11 tỷ

Phiên 13/10/2026, SIP đóng cửa ở 48.70 nghìn đồng, ở mức 20.5% của biên giá 1 năm (từ 45.15 đến 62.46 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 13.11 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật SIP

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang mua ròng 0.02 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó bán ròng tổng cộng 8.18 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

20.5%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

SIP đóng cửa 48.70 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 7.9% và thấp hơn đỉnh 22%.

48.70
Thấp nhất 45.15Cao nhất 62.46
Cách đỉnh -22%Cách đáy +7.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Tâm lý cổ phiếu SIP

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

37Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của SIP trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -13.11 tỷ
  • Tổng 33 phiên: -20.28 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.02 tỷ5000+500
12/10/2026-0.41 tỷ4008.72K-8.32K
09/10/2026+0.13 tỷ2.7K100+2.6K
08/10/2026-6.3 tỷ4.2K132.6K-128.4K
07/10/2026-0.01 tỷ600900-300
06/10/2026-1.59 tỷ5K38K-33K
05/10/2026-0.39 tỷ08K-8K
02/10/2026-1.62 tỷ3K36.32K-33.32K
01/10/2026-0.57 tỷ2.6K14.1K-11.5K
30/09/2026-0.46 tỷ2.8K12.21K-9.41K
29/09/2026-1.51 tỷ3K33.7K-30.7K
28/09/2026-0.47 tỷ3.7K13.2K-9.5K
25/09/2026-0.14 tỷ3.6K6.4K-2.8K
24/09/2026+0.61 tỷ12.6K400+12.2K
23/09/2026+0.33 tỷ6.5K0+6.5K
22/09/2026+0.64 tỷ12.8K0+12.8K
21/09/2026+0.37 tỷ7.6K100+7.5K
18/09/2026-1.41 tỷ2.1K30.5K-28.4K
17/09/2026-0.05 tỷ7001.8K-1.1K
16/09/2026-0.29 tỷ1006.1K-6K
15/09/2026+0.14 tỷ17.4K14.45K+2.95K
14/09/2026-0.28 tỷ4.7K10.5K-5.8K
11/09/2026-0.16 tỷ8004.2K-3.4K
10/09/2026+0.26 tỷ5.23K0+5.23K
09/09/2026+0.1 tỷ4.1K2.1K+2K
08/09/2026+0.29 tỷ6.32K400+5.92K
07/09/2026+0.72 tỷ15.5K800+14.7K
04/09/2026-0.88 tỷ2.6K20.5K-17.9K
03/09/2026-3.87 tỷ24.73K103.3K-78.57K
02/09/2026-0.87 tỷ9.16K26.8K-17.64K
01/09/2026-0.87 tỷ9.16K26.8K-17.64K
31/08/2026-0.87 tỷ9.16K26.8K-17.64K
28/08/2026-0.87 tỷ9.16K26.8K-17.64K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức SIP 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, SIP đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 4,000 đ/cp (40% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt SIP

12 tháng qua SIP trả 5,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 10.27% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 9.76%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202614,000 đ6.78%40%
202521,700 đ2.68%17%
202421,600 đ1.88%16%
202324,500 đ—45%
202222,000 đ—20%
202122,800 đ—28%
202021,900 đ—19%
201922,000 đ—20%
201822,500 đ—25%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
4,000 đ6.78%40%14/05/202615/05/202605/06/2026
1,000 đ1.68%10%19/11/202520/11/202518/12/2025
700 đ1.00%7%15/05/202516/05/202528/05/2025
1,000 đ1.19%10%12/12/202413/12/202425/12/2024
600 đ0.69%6%15/05/202416/05/202424/05/2024
1,000 đ1.66%10%07/12/202308/12/202325/12/2023
3,500 đ—35%08/06/202309/06/202321/06/2023
1,000 đ—10%13/07/202214/07/202222/07/2022
1,000 đ—10%13/07/202214/07/202222/07/2022
1,800 đ—18%07/12/202108/12/202117/12/2021
1,000 đ0.58%10%23/07/202126/07/202105/08/2021
1,000 đ—10%01/12/202002/12/202015/12/2020
900 đ—9%23/07/202024/07/202012/08/2020
1,000 đ—10%31/12/201902/01/202017/01/2020
1,000 đ—10%14/05/201915/05/201928/05/2019
800 đ—8%13/08/201813/08/201813/08/2018
1,700 đ—17%27/04/201827/04/201827/04/2018

Bỏ vốn vào SIP nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

SIP · giá 48.70 · cổ tức tiền 12 tháng 5,000 đ/cp

Mua được khoảng 2,000 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 97.4 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
9.5 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 10 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
9.75%
sau thuế · trước thuế 10.27%
Cổ tức
9.5 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 2.5 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu SIP đã đóng

Các lệnh mua bán SIP theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
50.00
18/09/2026
48.80
05/10/2026
-2.40%
T+11
49.90
21/08/2026
49.70
27/08/2026
-0.40%
T+4
56.58
04/05/2026
55.93
06/05/2026
-1.15%
T+2
55.47
13/02/2026
56.03
04/03/2026
+1.01%
T+13
53.88
24/06/2025
58.84
18/08/2025
+9.21%
T+39
72.04
25/03/2025
68.41
01/04/2025
-5.04%
T+5
71.57
21/03/2025
70.54
24/03/2025
-1.44%
T+1
65.49
19/02/2025
69.91
19/03/2025
+6.75%
T+20
64.78
12/02/2025
63.60
18/02/2025
-1.82%
T+4
64.15
23/01/2025
62.81
11/02/2025
-2.09%
T+13

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Tiện ích

  • ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha
  • BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa
  • BWECTCP - Tổng công ty nước - môi trường Bình Dương
  • CHPCTCP Thủy điện Miền Trung
  • GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP
  • GEGCTCP Điện Gia Lai
  • GHCCTCP Thủy điện Gia Lai
  • HIDCTCP Halcom Việt Nam

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.