Cổ phiếu SJD (CTCP Thủy điện Cần Đơn): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Thủy điện Cần Đơn
Ngành
Tiện ích
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
13.90
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
30.8%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-5.02 tỷ

Phiên 13/10/2026, SJD đóng cửa ở 13.90 nghìn đồng, ở mức 30.8% của biên giá 1 năm (từ 13.70 đến 14.35 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 5.02 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật SJD

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại bán ròng 22 phiên liên tiếp, từ phiên 14/09/2026, tổng cộng 5.39 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

30.8%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

SJD đóng cửa 13.90 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 1.5% và thấp hơn đỉnh 3.1%.

13.90
Thấp nhất 13.70Cao nhất 14.35
Cách đỉnh -3.1%Cách đáy +1.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu SJD

Năm 2025, cổ phiếu SJD tăng 9.85%, cao nhất 14.71 nghìn đồng (16/09/2025), thấp nhất 11.48 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, SJD giảm 1.07%, đóng cửa 13.90 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá SJD đến nay tăng 113.52%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá SJD 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa SJD 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 14.10Cao nhất 23/10/2025: 14.30Thấp nhất 09/02/2026: 13.8012/10/2026: 13.90

Giá cổ phiếu SJD qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng SJD từ năm 2015
01/2015: 6.51Cao nhất 10/2025: 14.20Thấp nhất 03/2016: 5.7110/2026: 13.90
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1014.0514.3520/0513.7009/0313.90-1.07%
202512.7914.7116/0911.4809/0414.05+9.85%
202411.9713.9617/0711.6119/0412.79+6.85%
202310.1613.5409/109.5511/0411.97+18.63%
202213.2713.8404/048.6716/1110.09-23.62%
202111.1114.8025/1010.3828/0113.21+19.87%
20209.9411.2119/118.6116/0311.02+11.54%
201910.6411.1829/039.8012/129.88-7.14%
20189.7911.6122/119.0406/0210.64+9.02%
20176.5510.1604/125.8517/019.76+51.79%
20165.966.8012/125.5704/056.43+7.89%
20156.617.1404/055.6430/095.96-9.83%

Giá SJD theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202613.9013.9013.7513.900.00%386.7K
09/202613.9514.0013.8013.90-0.36%906K
08/202614.0014.1013.8013.95-0.36%1.01M
07/202614.0514.2013.8014.00-0.36%1.43M
06/202614.1514.2014.0014.05-0.35%1M
05/202614.0014.3513.9014.10+0.71%866.3K
04/202613.9514.1013.9014.00-0.36%918.3K
03/202614.0514.1513.7014.05-0.35%2.27M
02/202614.0014.1013.8014.10+0.71%1.17M
01/202614.0514.2513.9514.00-0.36%1.74M
12/202514.1514.1514.0014.05-0.35%904.5K
11/202514.2014.3013.9514.10-0.70%1.29M
10/202514.2014.3513.9014.20+0.35%2.47M
09/202513.9514.7113.9114.15+1.43%5.87M
08/202513.5914.0013.5513.95+1.97%2.83M
07/202513.3213.9113.2313.68+3.40%2.15M
06/202512.9613.3212.8713.23+2.08%1.67M
05/202512.7913.1012.7012.96+1.33%1.76M
04/202513.2313.2811.4812.79-3.69%3.9M
03/202513.3713.3713.1413.28-0.30%2M
02/202512.8713.4112.7913.32+3.50%2.84M
01/202512.7912.9212.2912.87+0.63%1.9M
12/202412.7912.9612.6112.79+0.39%3.04M
11/202413.1613.7212.4312.74-3.19%6.48M

Tâm lý cổ phiếu SJD

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

36Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của SJD trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -5.02 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -4.4 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.12 tỷ08.8K-8.8K
12/10/2026-0.05 tỷ2.6K6.2K-3.6K
09/10/2026-0.32 tỷ40023.5K-23.1K
08/10/2026-0.05 tỷ03.8K-3.8K
07/10/2026-0.45 tỷ032.8K-32.8K
06/10/2026-0.01 tỷ01K-1K
05/10/2026-0.19 tỷ013.7K-13.7K
02/10/2026-0.05 tỷ5004K-3.5K
01/10/2026-0.17 tỷ20012.7K-12.5K
30/09/2026-0.03 tỷ2002.7K-2.5K
29/09/2026-0.11 tỷ4008.1K-7.7K
28/09/2026-0.08 tỷ1.8K7.5K-5.7K
25/09/2026-0.55 tỷ50040K-39.5K
24/09/2026-0.67 tỷ1.2K49.5K-48.3K
23/09/2026-0.25 tỷ017.9K-17.9K
22/09/2026-0.06 tỷ04K-4K
21/09/2026-0.54 tỷ038.7K-38.7K
18/09/2026-0.52 tỷ037.3K-37.3K
17/09/2026-0.72 tỷ60052.1K-51.5K
16/09/2026-0.07 tỷ05.3K-5.3K
15/09/2026-0.21 tỷ015.32K-15.32K
14/09/2026-0.17 tỷ012K-12K
11/09/20260 tỷ000
10/09/20260 tỷ000
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ000
07/09/2026-0.01 tỷ1.1K1.9K-800
04/09/2026-0.18 tỷ013.2K-13.2K
03/09/2026-0.06 tỷ1.6K5.6K-4K
02/09/2026+0.25 tỷ17.6K0+17.6K
01/09/2026+0.25 tỷ17.6K0+17.6K
31/08/2026+0.25 tỷ17.6K0+17.6K
28/08/2026+0.25 tỷ17.6K0+17.6K
27/08/20260 tỷ000
26/08/20260 tỷ1000+100
25/08/2026+0.28 tỷ29K9.1K+19.9K
24/08/20260 tỷ000
21/08/2026-0.02 tỷ2001.4K-1.2K
20/08/20260 tỷ000
19/08/20260 tỷ000
18/08/20260 tỷ000
17/08/20260 tỷ10072+28

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức SJD 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của SJD.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt SJD

12 tháng qua SJD chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202511,650 đ10.28%16.5%
202411,800 đ11.08%18%
202322,900 đ15.14%29%
202211,300 đ6.19%13%
202022,100 đ10.85%21%
201922,500 đ12.22%25%
201824,500 đ16.58%45%
201712,300 đ8.85%23%
201612,500 đ8.65%25%
201512,500 đ—25%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,650 đ10.28%16.5%23/09/202524/09/202524/10/2025
1,800 đ11.08%18%19/11/202420/11/202420/12/2024
1,500 đ7.83%15%12/10/202313/10/202331/10/2023
1,400 đ7.31%14%12/10/202313/10/202329/12/2023
1,300 đ6.19%13%17/03/202218/03/202230/03/2022
1,000 đ5.17%10%01/12/202002/12/202031/03/2021
1,100 đ5.68%11%01/12/202002/12/202025/12/2020
1,500 đ7.33%15%09/12/201910/12/201920/12/2019
1,000 đ4.89%10%09/12/201910/12/201929/05/2020
2,500 đ9.21%25%07/12/201810/12/201824/12/2018
2,000 đ7.37%20%07/12/201810/12/201829/03/2019
2,300 đ8.85%23%27/10/201730/10/201715/11/2017
2,500 đ8.65%25%12/12/201613/12/201623/12/2016
2,500 đ—25%24/08/201526/08/201516/09/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Tiện ích

  • ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha
  • BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa
  • BWECTCP - Tổng công ty nước - môi trường Bình Dương
  • CHPCTCP Thủy điện Miền Trung
  • GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP
  • GEGCTCP Điện Gia Lai
  • GHCCTCP Thủy điện Gia Lai
  • HIDCTCP Halcom Việt Nam

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.