Cổ phiếu SJE (CTCP Sông Đà 11): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Sông Đà 11
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
10.60
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
10.4%
Vùng thấp
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, SJE đóng cửa ở 10.60 nghìn đồng, ở mức 10.4% của biên giá 1 năm (từ 9.40 đến 20.90 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật SJE

Vị trí giá trong biên 1 năm

10.4%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

SJE đóng cửa 10.60 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 12.8% và thấp hơn đỉnh 49.3%.

10.60
Thấp nhất 9.40Cao nhất 20.90
Cách đỉnh -49.3%Cách đáy +12.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu SJE

Năm 2025, cổ phiếu SJE tăng 21.19%, cao nhất 27.00 nghìn đồng (19/08/2025), thấp nhất 14.43 nghìn đồng (23/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, SJE giảm 42.08%, đóng cửa 10.60 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá SJE đến nay tăng 47.43%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá SJE 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa SJE 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 18.10Cao nhất 30/01/2026: 20.30Thấp nhất 03/08/2026: 10.0012/10/2026: 10.60

Giá cổ phiếu SJE qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng SJE từ năm 2015
01/2015: 7.19Cao nhất 08/2022: 24.62Thấp nhất 05/2015: 6.6710/2026: 10.60
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1018.4020.8030/019.4003/0810.60-42.08%
202515.5127.0019/0814.4323/0118.30+21.19%
202417.8324.7208/0814.9324/1215.10-13.32%
202319.5321.5607/0616.8430/1017.42-10.80%
202219.6231.7927/0715.9715/1119.53-6.87%
202113.6621.1131/1211.0120/0720.97+53.51%
20209.6214.9208/108.1027/0313.66+48.96%
201910.6215.9024/069.1125/129.17-21.02%
20188.8613.1126/098.5202/0311.61+31.04%
20179.5811.3120/038.2202/088.86-7.52%
20169.8114.5526/028.5512/109.58+3.12%
20155.2811.2818/115.2805/019.29+79.00%

Giá SJE theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202610.5010.8010.1010.60+0.95%182.3K
09/202612.5012.5010.4010.50-16.67%538.8K
08/202610.2013.609.4012.60+21.15%1.05M
07/202612.7012.809.8010.40-18.11%748.7K
06/202613.6013.8012.6012.70-6.62%417.9K
05/202615.0015.0013.2013.60-9.33%738.7K
04/202616.6016.7014.6015.00-9.09%1.15M
03/202617.2017.7015.0016.50-7.30%1.66M
02/202620.5020.5017.4017.80-12.32%2.39M
01/202618.4020.8017.9020.30+10.93%2.75M
12/202519.1020.3018.2018.30-5.18%2.4M
11/202520.9020.9018.0019.30-3.98%1.28M
10/202518.9020.1016.6020.10+7.49%1.43M
09/202523.0023.4018.1018.70-18.70%1.61M
08/202525.0027.0021.3023.00-6.12%3.2M
07/202518.2024.5017.7024.50+33.88%2.93M
06/202518.1619.2417.0918.30+0.77%1.9M
05/202519.2419.6618.0018.16-5.22%1.65M
04/202521.9022.3115.6819.16-11.83%2.25M
03/202523.2224.4720.7421.73-6.09%3.01M
02/202514.8524.3014.6023.14+55.82%6.87M
01/202515.5115.7614.4314.85-1.66%270.2K
12/202416.2616.5914.9315.10-7.59%693.1K
11/202417.7518.4116.1716.34-7.94%660.3K

Tâm lý cổ phiếu SJE

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

39Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của SJE trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức SJE 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của SJE.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt SJE

12 tháng qua SJE chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202221,500 đ5.81%15%
20211500 đ1.92%5%
202032,400 đ13.24%24%
201822,300 đ9.03%23%
201711,000 đ3.79%10%
201633,000 đ9.71%30%
201522,000 đ9.27%20%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ1.96%5%29/11/202230/11/202230/12/2022
1,000 đ3.85%10%17/03/202218/03/202228/03/2022
500 đ1.92%5%09/12/202110/12/202110/01/2022
1,000 đ4.48%10%09/09/202010/09/202018/12/2020
700 đ4.38%7%30/03/202031/03/202004/05/2020
700 đ4.38%7%30/03/202031/03/202030/07/2020
1,100 đ4.23%11%12/09/201813/09/201828/09/2018
1,200 đ4.80%12%05/02/201806/02/201827/02/2018
1,000 đ3.79%10%07/08/201708/08/201725/08/2017
1,000 đ3.53%10%23/12/201626/12/201606/01/2017
1,000 đ2.70%10%13/05/201616/05/201625/05/2016
1,000 đ3.48%10%18/01/201619/01/201629/01/2016
1,000 đ4.83%10%24/06/201526/06/201510/07/2015
1,000 đ4.44%10%26/01/201528/01/201510/02/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • DC4CTCP DICERA Holdings
  • DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương
  • FCNCTCP Tập đoàn FECON

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.