Cổ phiếu SMT (CTCP Sametel): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Sametel
Ngành
Thiết bị điện - Máy móc
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
9.00
Phiên 14/10/2026
Vị trí biên 1 năm
22.4%
Vùng thấp
Khối ngoại 15 phiên
0 tỷ

Phiên 14/10/2026, SMT đóng cửa ở 9.00 nghìn đồng, ở mức 22.4% của biên giá 1 năm (từ 6.58 đến 17.40 nghìn đồng).

Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

22.4%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

SMT đóng cửa 9.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 36.8% và thấp hơn đỉnh 48.3%.

9.00
Thấp nhất 6.58Cao nhất 17.40
Cách đỉnh -48.3%Cách đáy +36.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 07/10/2026.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 15 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/20260 tỷ000
13/10/2026—000
12/10/20260 tỷ000
09/10/2026—000
08/10/2026—000
07/10/20260 tỷ000
06/10/2026—000
05/10/2026—000
02/10/2026—000
01/10/2026—000
30/09/2026—000
29/09/2026—000
28/09/2026—000
25/09/2026—000
24/09/2026—000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức SMT 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của SMT.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt SMT

12 tháng qua SMT chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20251500 đ4.85%5%
202021,500 đ14.99%15%
201811,200 đ4.33%12%
201711,200 đ5.56%12%
201611,500 đ5.02%15%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ4.85%5%08/08/202511/08/202526/08/2025
1,000 đ11.76%10%14/07/202015/07/202030/07/2020
500 đ3.23%5%27/03/202030/03/202028/04/2020
1,200 đ4.33%12%04/09/201805/09/201804/10/2018
1,200 đ5.56%12%01/09/201705/09/201704/10/2017
1,500 đ5.02%15%20/09/201621/09/201604/10/2016

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Thiết bị điện - Máy móc

  • CJCCTCP Cơ điện Miền Trung
  • CTBCTCP Chế tạo Bơm Hải Dương
  • CTTCTCP Chế tạo Máy - Vinacomin
  • DHPCTCP Điện cơ Hải Phòng
  • DQCCTCP Tập đoàn Điện Quang
  • GEECTCP Điện lực Gelex
  • GEXCTCP Tập đoàn GELEX
  • GLTCTCP Kỹ thuật Điện Toàn cầu

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.