Cổ phiếu SSI (CTCP Chứng khoán SSI): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Chứng khoán SSI
Ngành
Chứng khoán
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
18.90
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
11%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-62.81 tỷ

Phiên 13/10/2026, SSI đóng cửa ở 18.90 nghìn đồng, ở mức 11% của biên giá 1 năm (từ 17.34 đến 31.53 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 62.81 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật SSI

Vị trí giá trong biên 1 năm

11%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

SSI đóng cửa 18.90 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 9% và thấp hơn đỉnh 40.1%.

18.90
Thấp nhất 17.34Cao nhất 31.53
Cách đỉnh -40.1%Cách đáy +9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu SSI

Năm 2025, cổ phiếu SSI tăng 30.70%, cao nhất 31.53 nghìn đồng (14/10/2025), thấp nhất 14.63 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, SSI giảm 21.22%, đóng cửa 19.05 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá SSI đến nay tăng 327.13%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá SSI 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa SSI 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 30.11Cao nhất 15/10/2025: 30.18Thấp nhất 27/07/2026: 17.5812/10/2026: 19.05

Giá cổ phiếu SSI qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng SSI từ năm 2015
01/2015: 4.46Cao nhất 08/2025: 29.96Thấp nhất 03/2020: 3.0410/2026: 19.05
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1024.3027.9805/0317.3428/0719.05-21.22%
202518.5031.5314/1014.6309/0424.18+30.70%
202418.2921.7628/0316.4105/0818.50+1.76%
20239.4920.5120/099.4903/0118.18+92.58%
202225.2925.9705/016.9616/119.44-62.18%
202111.1727.8030/118.3202/0224.96+132.84%
20204.7510.8331/122.9131/0310.72+126.16%
20196.717.4414/034.7427/124.74-29.25%
20187.0410.8210/046.1404/076.70-4.56%
20174.597.1529/124.5803/017.02+52.94%
20164.975.5319/074.1618/014.59-7.65%
20154.645.9131/083.8818/054.97+6.65%

Giá SSI theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202620.1520.5518.6519.05-5.22%163.6M
09/202621.1021.6519.7020.10-5.85%396.7M
08/202619.0221.7518.9821.35+13.44%425.9M
07/202621.4222.2217.3418.82-11.97%499.9M
06/202621.9822.3820.9021.38-2.73%291M
05/202622.2623.0221.1821.98-0.54%350.4M
04/202622.1423.5021.3822.10+2.60%473.9M
03/202625.1827.9820.1421.54-16.83%1.05B
02/202624.9026.3423.5825.90+4.02%394.8M
01/202624.3027.1022.9024.90+2.98%645.2M
12/202524.0325.2622.3824.18+1.26%555.7M
11/202524.9726.1723.3723.88-4.37%588.2M
10/202528.2931.5324.9724.97-11.04%954.8M
09/202529.9630.8227.0828.07-6.31%836.7M
08/202524.1431.3523.0029.96+23.39%1.33B
07/202517.5725.7017.2924.28+38.43%1.2B
06/202516.5817.8616.3717.54+5.35%488.1M
05/202516.6117.3216.1516.65+2.15%422.9M
04/202518.6018.8214.6316.30-11.70%608.4M
03/202518.6719.4918.4618.46-1.12%563.1M
02/202517.6419.0317.5018.67+4.13%321M
01/202518.5018.7116.6917.93-3.08%200.3M
12/202417.4719.1016.7918.50+6.14%328.5M
11/202418.8218.9616.8617.43-7.73%249.8M

Tâm lý cổ phiếu SSI

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

28Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của SSI trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -62.81 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -361.9 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-16.26 tỷ342.8K1.2M-860.6K
12/10/2026-42.83 tỷ103.3K2.35M-2.25M
09/10/2026+3.34 tỷ2.09M1.91M+176K
08/10/2026-6.46 tỷ115.9K454.7K-338.8K
07/10/2026+13.93 tỷ1.69M978.4K+708.8K
06/10/2026+2.36 tỷ3.05M2.93M+119.3K
05/10/2026+24.89 tỷ1.72M453K+1.27M
02/10/2026-29.7 tỷ736.9K2.24M-1.51M
01/10/2026+1.02 tỷ2.43M2.38M+50.54K
30/09/2026-11.28 tỷ740.3K1.3M-561.1K
29/09/2026+2.16 tỷ975.7K868.6K+107.1K
28/09/2026-7.75 tỷ899.4K1.28M-384.6K
25/09/2026-7.98 tỷ58.32K443.9K-385.6K
24/09/2026+2.78 tỷ1.47M1.34M+133.6K
23/09/2026-11.29 tỷ683.1K1.22M-541.3K
22/09/2026+2.79 tỷ1.02M885.5K+133.2K
21/09/2026-54.99 tỷ1.89M4.52M-2.63M
18/09/2026+126.05 tỷ14.15M8.26M+5.89M
17/09/2026-53.59 tỷ1.33M3.87M-2.53M
16/09/2026+0.01 tỷ1.91M1.91M+386
15/09/2026-16.78 tỷ665.4K1.48M-812.5K
14/09/2026-0.07 tỷ2.97M2.98M-3.27K
11/09/2026-17.12 tỷ500K1.34M-843.2K
10/09/2026-10.76 tỷ307.7K820.3K-512.6K
09/09/2026-13.77 tỷ234.1K892.9K-658.8K
08/09/2026-0.82 tỷ792.9K832K-39.12K
07/09/2026+2.27 tỷ1.08M971.6K+108.8K
04/09/2026-11.9 tỷ316.8K882.1K-565.3K
03/09/2026-20.56 tỷ590K1.57M-983.5K
02/09/2026-28.06 tỷ711.9K2.03M-1.31M
01/09/2026-28.06 tỷ711.9K2.03M-1.31M
31/08/2026-28.06 tỷ711.9K2.03M-1.31M
28/08/2026-28.06 tỷ711.9K2.03M-1.31M
27/08/2026-42.25 tỷ324.8K2.3M-1.97M
26/08/2026+41.7 tỷ4.67M2.74M+1.93M
25/08/2026+24.48 tỷ2.48M1.32M+1.15M
24/08/2026+39.3 tỷ3.34M1.49M+1.85M
21/08/2026+72.03 tỷ6.09M2.62M+3.47M
20/08/2026-71.14 tỷ286.1K3.95M-3.67M
19/08/2026-43.46 tỷ213.6K2.45M-2.24M
18/08/2026-64.38 tỷ412.3K3.71M-3.3M
17/08/2026-53.61 tỷ752.2K3.46M-2.71M

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức SSI 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, SSI đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,000 đ/cp (10% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
SSI
CTCP Chứng khoán SSI · HOSE
Cổ tức tiền1,000 đ/cp (10% mệnh giá)17/08/202618/08/202614/09/2026
SSI
CTCP Chứng khoán SSI · HOSE
Cổ phiếu thưởngTỷ lệ 20%17/08/202618/08/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt SSI

12 tháng qua SSI trả 1,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 5.29% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 5.03%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,000 đ4.08%10%
202511,000 đ2.48%10%
202411,000 đ2.98%10%
202311,000 đ3.79%10%
202211,000 đ5.46%10%
202111,000 đ1.89%10%
202011,000 đ5.99%10%
201911,000 đ4.27%10%
201811,000 đ3.00%10%
201711,000 đ3.91%10%
201611,000 đ4.48%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ4.08%10%17/08/202618/08/202614/09/2026
1,000 đ2.48%10%25/09/202526/09/202515/10/2025
1,000 đ2.98%10%23/09/202424/09/202418/10/2024
1,000 đ3.79%10%20/06/202321/06/202312/07/2023
1,000 đ5.46%10%22/06/202223/06/202220/07/2022
1,000 đ1.89%10%15/06/202116/06/202115/07/2021
1,000 đ5.99%10%20/07/202021/07/202031/07/2020
1,000 đ4.27%10%04/10/201907/10/201924/10/2019
1,000 đ3.00%10%04/10/201805/10/201819/10/2018
1,000 đ3.91%10%09/10/201710/10/201720/10/2017
1,000 đ4.48%10%11/10/201612/10/201621/10/2016

Bỏ vốn vào SSI nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

SSI · giá 18.90 · cổ tức tiền 12 tháng 1,000 đ/cp

Mua được khoảng 5,200 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.28 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
4.94 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 5.2 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
5.03%
sau thuế · trước thuế 5.29%
Cổ tức
4.94 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 2.06 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu SSI đã đóng

Các lệnh mua bán SSI theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
20.65
15/09/2026
20.60
24/09/2026
-0.24%
T+7
22.38
26/05/2026
22.02
29/05/2026
-1.61%
T+3
25.54
04/02/2026
24.58
06/02/2026
-3.76%
T+2
29.12
06/10/2025
27.89
21/10/2025
-4.22%
T+11
16.97
17/06/2025
28.44
23/09/2025
+67.59%
T+70
16.86
12/06/2025
16.58
16/06/2025
-1.66%
T+2
17.86
24/01/2025
18.78
27/03/2025
+5.15%
T+44
18.53
02/01/2025
18.39
03/01/2025
-0.76%
T+1
18.63
18/09/2024
19.38
21/10/2024
+4.03%
T+23
19.43
26/02/2024
20.57
05/04/2024
+5.87%
T+29

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Chứng khoán

  • AGRCTCP Chứng khoán Agribank
  • APGCTCP Chứng khoán APG
  • APSCTCP Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương
  • BSICTCP Chứng khoán BIDV
  • BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt
  • CTSCTCP Chứng khoán VietinBank
  • DSCCTCP Chứng khoán DSC
  • DSECTCP Chứng khoán DNSE

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.