Cổ phiếu AGR (CTCP Chứng khoán Agribank): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Chứng khoán Agribank
Ngành
Chứng khoán
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
10.90
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
5.1%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+0.41 tỷ

Phiên 13/10/2026, AGR đóng cửa ở 10.90 nghìn đồng, ở mức 5.1% của biên giá 1 năm (từ 10.55 đến 17.41 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.41 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật AGR

Vị trí giá trong biên 1 năm

5.1%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

AGR đóng cửa 10.90 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 3.3% và thấp hơn đỉnh 37.4%.

10.90
Thấp nhất 10.55Cao nhất 17.41
Cách đỉnh -37.4%Cách đáy +3.3%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu AGR

Năm 2025, cổ phiếu AGR tăng 0.66%, cao nhất 19.62 nghìn đồng (04/09/2025), thấp nhất 12.06 nghìn đồng (22/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, AGR giảm 28.24%, đóng cửa 10.90 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá AGR đến nay tăng 112.48%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá AGR 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa AGR 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 16.46Cao nhất 14/01/2026: 17.08Thấp nhất 08/10/2026: 10.6112/10/2026: 10.90

Giá cổ phiếu AGR qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng AGR từ năm 2015
01/2015: 5.13Cao nhất 11/2021: 22.55Thấp nhất 11/2016: 1.7710/2026: 10.90
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1015.1917.4116/0110.5509/1010.90-28.24%
202515.0919.6204/0912.0622/0415.19+0.66%
202414.1219.9612/0613.6003/0115.09+9.51%
20236.2016.8720/096.0613/0213.78+122.26%
202220.9221.4905/014.3616/116.20-70.13%
20217.1623.2030/116.9502/0220.76+196.57%
20202.857.3822/121.7731/037.00+139.73%
20192.714.3928/082.6604/012.92+5.04%
20184.935.5831/012.4629/052.78-43.61%
20172.055.6709/081.9605/014.93+142.86%
20162.772.8504/011.6312/122.03-26.71%
20154.975.7819/062.6928/122.77-44.27%

Giá AGR theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202611.1311.3210.5510.90-3.28%1.85M
09/202612.5512.6411.2711.27-11.19%4M
08/202612.2212.8811.9312.69+4.27%5.52M
07/202613.9615.3811.4212.17-12.26%19.15M
06/202613.6314.6213.1113.87+1.76%7.87M
05/202613.7314.1013.3013.63-0.37%5.24M
04/202614.3414.4313.4913.68-1.37%6.77M
03/202614.9116.7912.6413.87-11.94%21.02M
02/202615.3316.0414.6715.75+2.74%10.46M
01/202615.1917.4114.2015.33+0.92%31.35M
12/202514.4315.9013.9615.19+5.56%17.56M
11/202515.2815.3814.1014.39-4.95%8.17M
10/202516.5117.3614.5315.14-7.80%17.53M
09/202518.7319.6216.0416.42-9.58%35.18M
08/202516.7918.4015.7518.16+7.52%60.21M
07/202513.9618.0213.7716.89+20.99%53.16M
06/202513.7714.7213.4913.96+2.50%14.17M
05/202513.2613.9713.0413.62+4.13%16.07M
04/202515.8416.1112.0613.08-17.42%23.19M
03/202516.0217.0015.6215.84-1.12%27.49M
02/202514.4216.3314.4216.02+10.10%14.98M
01/202515.0915.2214.2414.55-3.58%5.51M
12/202415.2215.9314.6015.09-0.85%12.11M
11/202415.8016.3814.5515.22-3.91%10.93M

Tâm lý cổ phiếu AGR

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

32Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của AGR trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +0.41 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +0.2 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.01 tỷ700200+500
12/10/2026+0.08 tỷ10K2.3K+7.7K
09/10/2026-0.05 tỷ19.1K23.4K-4.3K
08/10/2026+0.01 tỷ80037+763
07/10/20260 tỷ0300-300
06/10/2026+0.21 tỷ25.3K7.1K+18.2K
05/10/2026-0.05 tỷ04.7K-4.7K
02/10/2026+0.01 tỷ1.2K200+1K
01/10/20260 tỷ800400+400
30/09/2026+0.03 tỷ2.7K0+2.7K
29/09/2026+0.01 tỷ9.1K8.2K+900
28/09/2026-0.16 tỷ3.3K16.2K-12.9K
25/09/20260 tỷ1000+100
24/09/20260 tỷ1000+100
23/09/2026+0.29 tỷ23.3K0+23.3K
22/09/2026-0.1 tỷ1.2K8.8K-7.6K
21/09/20260 tỷ400100+300
18/09/2026-0.01 tỷ3001.3K-1K
17/09/2026+0.11 tỷ9K500+8.5K
16/09/2026+0.01 tỷ4000+400
15/09/2026-0.02 tỷ2001.5K-1.3K
14/09/2026+0.01 tỷ1K0+1K
11/09/20260 tỷ100200-100
10/09/2026-0.04 tỷ03.4K-3.4K
09/09/20260 tỷ300100+200
08/09/2026-0.01 tỷ0800-800
07/09/2026-0.01 tỷ100700-600
04/09/20260 tỷ3000+300
03/09/2026-0.01 tỷ300700-400
02/09/2026+0.03 tỷ2.1K0+2.1K
01/09/2026+0.03 tỷ2.1K0+2.1K
31/08/2026+0.03 tỷ2.1K0+2.1K
28/08/2026+0.03 tỷ2.1K0+2.1K
27/08/2026+0.01 tỷ1.1K400+700
26/08/20260 tỷ200206-6
25/08/20260 tỷ400100+300
24/08/2026-0.01 tỷ2001.2K-1K
21/08/2026-0.09 tỷ1006.7K-6.6K
20/08/2026-0.22 tỷ20017.3K-17.1K
19/08/2026-0.02 tỷ2001.7K-1.5K
18/08/2026+0.01 tỷ1K0+1K
17/08/2026+0.05 tỷ6.5K2.5K+4K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức AGR 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của AGR.

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
AGR
CTCP Chứng khoán Agribank · HOSE
Cổ tức cổ phiếuTỷ lệ 6%09/10/202612/10/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt AGR

12 tháng qua AGR chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20241700 đ3.56%7%
20231600 đ3.63%6%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
700 đ3.56%7%02/10/202403/10/202418/10/2024
600 đ3.63%6%04/10/202305/10/202320/10/2023

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Chứng khoán

  • APGCTCP Chứng khoán APG
  • APSCTCP Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương
  • BSICTCP Chứng khoán BIDV
  • BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt
  • CTSCTCP Chứng khoán VietinBank
  • DSCCTCP Chứng khoán DSC
  • DSECTCP Chứng khoán DNSE
  • EVSCTCP Chứng khoán EVS

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.