Cổ phiếu ANV (CTCP Nam Việt): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Nam Việt
Ngành
Chế biến Thủy sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
17.70
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
14.2%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-9.7 tỷ

Phiên 13/10/2026, ANV đóng cửa ở 17.70 nghìn đồng, ở mức 14.2% của biên giá 1 năm (từ 15.10 đến 33.40 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 9.7 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật ANV

Vị trí giá trong biên 1 năm

14.2%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

ANV đóng cửa 17.70 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 17.2% và thấp hơn đỉnh 47%.

17.70
Thấp nhất 15.10Cao nhất 33.40
Cách đỉnh -47%Cách đáy +17.2%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu ANV

Năm 2025, cổ phiếu ANV tăng 34.06%, cao nhất 33.40 nghìn đồng (13/10/2025), thấp nhất 12.00 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, ANV giảm 28.02%, đóng cửa 18.50 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá ANV đến nay tăng 1,101.30%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá ANV 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa ANV 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 32.29Cao nhất 13/10/2025: 32.29Thấp nhất 14/09/2026: 15.3012/10/2026: 18.50

Giá cổ phiếu ANV qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng ANV từ năm 2015
01/2015: 1.54Cao nhất 10/2025: 29.80Thấp nhất 01/2017: 0.6710/2026: 18.50
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1025.7030.0004/0215.1029/0918.50-28.02%
202519.2233.4013/1012.0009/0425.70+34.06%
202414.9020.6717/1213.4223/0419.17+29.27%
202310.5719.3222/0910.5703/0114.83+42.73%
202215.2028.9317/066.9116/1110.39-29.89%
202111.2217.1511/117.5129/0114.82+37.48%
20208.9410.7831/124.6001/0410.78+20.58%
201910.5212.6928/058.2905/128.94-15.02%
20183.8511.6322/113.7303/0110.52+173.25%
20170.853.9428/120.6723/013.85+323.08%
20161.271.3704/010.7319/120.91-30.53%
20151.471.7603/061.2225/081.31-10.88%

Giá ANV theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202615.5519.7015.5518.50+18.97%12.63M
09/202617.2017.2015.1015.55-9.59%7.69M
08/202617.2018.3016.4517.20+0.88%10.65M
07/202621.3021.9015.7017.05-19.76%14.63M
06/202621.5023.2020.1521.25-2.07%11.23M
05/202623.9524.2521.6521.70-9.21%7.86M
04/202624.0025.6022.7523.90+1.49%17.02M
03/202625.6527.7521.4523.55-12.94%29.83M
02/202628.7530.0025.0027.05-5.25%31.7M
01/202625.7029.2524.4028.55+11.09%34.02M
12/202529.4529.9525.7025.70-12.14%26.32M
11/202529.7531.2526.6029.25-1.85%40.81M
10/202528.0733.4027.2029.80+6.70%77.37M
09/202526.3328.9025.3227.93+6.28%71.35M
08/202522.7027.6921.8826.28+15.77%126M
07/202521.3024.5420.4322.70+10.84%129.1M
06/202515.3420.4815.0520.48+33.51%50.18M
05/202514.5215.8813.6015.34+5.28%34.01M
04/202515.9316.1212.0014.57-8.54%28.03M
03/202517.0417.3315.8315.93-6.51%32.19M
02/202516.4117.2815.7817.04+2.34%35.46M
01/202519.2219.3616.5516.65-13.15%21.35M
12/202418.2020.6717.4319.17+7.33%49.53M
11/202415.9718.2515.8817.86+11.28%35.66M

Tâm lý cổ phiếu ANV

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

36Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của ANV trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -9.7 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -14.36 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-4.65 tỷ86.85K349.7K-262.9K
12/10/2026+1.36 tỷ114.6K41K+73.6K
09/10/2026-2.06 tỷ27.4K138K-110.6K
08/10/2026+0.8 tỷ74.8K31.7K+43.1K
07/10/2026-2.82 tỷ40.3K201.8K-161.5K
06/10/2026+1.41 tỷ133.8K51.8K+82K
05/10/2026-3.36 tỷ4.6K197.7K-193.1K
02/10/2026-2.26 tỷ165K297.9K-132.9K
01/10/2026+0.44 tỷ64.5K37K+27.5K
30/09/2026-1.17 tỷ26.7K102.2K-75.5K
29/09/2026+0.59 tỷ83.2K45.7K+37.5K
28/09/2026+1.63 tỷ126.6K19.9K+106.7K
25/09/2026+0.13 tỷ30.2K22K+8.2K
24/09/2026+0.06 tỷ10K6.5K+3.5K
23/09/2026-1.72 tỷ50.7K156.4K-105.7K
22/09/2026+0.51 tỷ44.1K12.7K+31.4K
21/09/2026-0.25 tỷ23.7K39.4K-15.7K
18/09/2026-0.25 tỷ9.7K25.6K-15.9K
17/09/2026+2.14 tỷ149.3K15.4K+133.9K
16/09/2026-0.22 tỷ3.5K17.5K-14K
15/09/2026+0.25 tỷ109.5K93.8K+15.7K
14/09/2026+0.39 tỷ27.7K2.3K+25.4K
11/09/2026+0.1 tỷ43.2K36.9K+6.3K
10/09/2026+0.11 tỷ15.3K8.6K+6.7K
09/09/2026-0.87 tỷ8.1K61.6K-53.5K
08/09/2026-0.09 tỷ10K15.5K-5.5K
07/09/2026-0.65 tỷ10.1K49.4K-39.3K
04/09/2026+0.89 tỷ66.4K14K+52.4K
03/09/2026+0.5 tỷ43.5K14.6K+28.9K
02/09/2026-0.4 tỷ12.6K36.1K-23.5K
01/09/2026-0.4 tỷ12.6K36.1K-23.5K
31/08/2026-0.4 tỷ12.6K36.1K-23.5K
28/08/2026-0.4 tỷ12.6K36.1K-23.5K
27/08/2026-1 tỷ15.3K73.3K-58K
26/08/2026-0.62 tỷ42.5K77.9K-35.4K
25/08/2026-0.67 tỷ77.4K115.6K-38.2K
24/08/2026-0.48 tỷ14.1K42.1K-28K
21/08/2026+0.6 tỷ107.6K72.6K+35K
20/08/2026-0.25 tỷ3.1K18.3K-15.2K
19/08/2026-0.58 tỷ8K42.6K-34.6K
18/08/2026-0.68 tỷ21.4K61.7K-40.3K
17/08/2026+0.03 tỷ31.3K29.7K+1.6K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức ANV 2026

ANV đã công bố cổ tức tiền 500 đ/cp (5% mệnh giá), chưa chốt ngày giao dịch không hưởng quyền.

Ngoài ra còn 3 sự kiện quyền khác sắp diễn ra (bảng dưới).

Sắp diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
ANV
CTCP Nam Việt · HOSE
Cổ tức tiền500 đ/cp (5% mệnh giá)———
ANV
CTCP Nam Việt · HOSE
Cổ tức tiền500 đ/cp (5% mệnh giá)———
ANV
CTCP Nam Việt · HOSE
Cổ tức tiền500 đ/cp (5% mệnh giá)———
ANV
CTCP Nam Việt · HOSE
Cổ tức tiền500 đ/cp (5% mệnh giá)———

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt ANV

12 tháng qua ANV trả 1,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 5.65% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 5.37%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202521,000 đ3.20%10%
20241500 đ1.48%5%
202311,000 đ3.41%10%
202211,000 đ3.36%10%
202111,000 đ2.70%10%
202022,000 đ10.16%20%
201921,500 đ5.45%15%
201821,200 đ5.67%12%
20171900 đ—9%
20151900 đ—9%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ1.60%5%23/10/202524/10/202510/11/2025
500 đ1.60%5%23/10/202524/10/202510/11/2025
500 đ1.48%5%11/10/202414/10/202427/12/2024
1,000 đ3.41%10%30/10/202331/10/202325/12/2023
1,000 đ3.36%10%31/10/202201/11/202231/03/2023
1,000 đ2.70%10%25/11/202126/11/202124/12/2021
1,000 đ4.41%10%03/12/202004/12/202030/12/2020
1,000 đ5.75%10%17/04/202020/04/202020/05/2020
300 đ1.13%3%26/06/201927/06/201929/08/2019
1,200 đ4.32%12%11/04/201912/04/201928/06/2019
300 đ1.28%3%17/05/201818/05/201829/06/2018
900 đ4.39%9%16/03/201819/03/201830/05/2018
900 đ—9%13/04/201714/04/201729/06/2017
900 đ—9%23/03/201525/03/201524/06/2015
500 đ—5%———
500 đ—5%———
500 đ—5%———
500 đ—5%———

Bỏ vốn vào ANV nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

ANV · giá 17.70 · cổ tức tiền 12 tháng 1,000 đ/cp

Mua được khoảng 5,600 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.12 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
5.32 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 5.6 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
5.37%
sau thuế · trước thuế 5.65%
Cổ tức
5.32 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 1.68 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu ANV đã đóng

Các lệnh mua bán ANV theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
27.30
24/02/2026
26.30
02/03/2026
-3.66%
T+4
30.25
18/11/2025
28.70
03/12/2025
-5.12%
T+11
30.20
30/10/2025
28.45
04/11/2025
-5.79%
T+3
29.91
22/10/2025
28.35
28/10/2025
-5.22%
T+4
26.82
24/09/2025
29.04
21/10/2025
+8.28%
T+19
24.98
25/08/2025
25.51
23/09/2025
+2.12%
T+21
22.70
01/08/2025
24.35
25/08/2025
+7.27%
T+16
15.83
27/05/2025
21.73
30/07/2025
+37.27%
T+46
16.02
29/10/2024
19.12
30/12/2024
+19.35%
T+44
16.05
08/07/2024
15.81
24/07/2024
-1.50%
T+12

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Chế biến Thủy sản

  • ASMCTCP Tập đoàn Sao Mai
  • CMXCTCP Camimex Group
  • FMCCTCP Thực phẩm Sao Ta
  • IDICTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDI
  • VHCCTCP Vĩnh Hoàn

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.