Cổ phiếu BSI (CTCP Chứng khoán BIDV): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Chứng khoán BIDV
Ngành
Chứng khoán
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
23.85
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
1.3%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-5.61 tỷ

Phiên 13/10/2026, BSI đóng cửa ở 23.85 nghìn đồng, ở mức 1.3% của biên giá 1 năm (từ 23.60 đến 42.41 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 5.61 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật BSI

Vị trí giá trong biên 1 năm

1.3%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

BSI đóng cửa 23.85 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 1.1% và thấp hơn đỉnh 43.8%.

23.85
Thấp nhất 23.60Cao nhất 42.41
Cách đỉnh -43.8%Cách đáy +1.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu BSI

Năm 2025, cổ phiếu BSI giảm 14.91%, cao nhất 53.00 nghìn đồng (21/08/2025), thấp nhất 33.27 nghìn đồng (16/12/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, BSI giảm 28.91%, đóng cửa 24.30 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá BSI đến nay tăng 420.34%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá BSI 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa BSI 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 41.45Cao nhất 13/10/2025: 41.45Thấp nhất 08/10/2026: 24.3012/10/2026: 24.30

Giá cổ phiếu BSI qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng BSI từ năm 2015
01/2015: 4.67Cao nhất 08/2025: 50.00Thấp nhất 06/2016: 3.8110/2026: 24.30
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1034.1839.6413/0123.6009/1024.30-28.91%
202540.1253.0021/0833.2716/1234.18-14.91%
202435.3950.5603/0432.8902/0840.17+12.55%
202312.0936.4404/1211.3713/0235.69+199.41%
202228.5830.2402/037.7116/1111.92-57.79%
20218.2536.0419/116.9602/0228.24+251.68%
20204.838.4122/124.5129/078.03+58.70%
20195.195.2727/053.9809/095.06-1.94%
20186.848.6525/014.9826/125.16-24.01%
20175.068.1009/084.4303/016.79+43.25%
20164.035.4617/103.3321/014.74+20.30%
20154.675.3710/073.3819/053.94-13.22%

Giá BSI theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202625.5025.9023.6024.30-5.63%1.92M
09/202629.0029.6525.6025.75-11.82%5.45M
08/202628.0030.2027.5029.20+5.80%7.13M
07/202635.5037.4025.5027.60-22.69%17M
06/202631.7337.0029.9535.70+12.19%11.26M
05/202631.9133.0930.6831.82-0.13%4.13M
04/202634.8235.3631.6431.86-3.60%7.78M
03/202633.1836.7328.9533.05-6.53%9.63M
02/202635.6836.3633.7335.36-0.79%5.34M
01/202634.1839.6433.6835.64+4.27%17.78M
12/202536.0936.7733.2734.18-5.19%9.63M
11/202538.4539.5536.0536.05-6.24%9.55M
10/202542.8643.5535.9138.45-9.72%17.84M
09/202551.8251.8241.4542.59-14.82%20.41M
08/202541.5553.0040.6450.00+20.34%57.16M
07/202537.5545.8236.8241.55+11.33%58.29M
06/202538.1041.0336.0937.32-3.32%20.89M
05/202537.1939.9636.3638.60+4.95%21.04M
04/202547.5248.1835.7936.78-22.34%27.93M
03/202544.3049.0144.2247.36+6.52%22.07M
02/202538.3145.3736.5744.46+15.81%11.15M
01/202540.1240.1234.5038.39-4.43%4.18M
12/202437.1940.6634.8840.17+8.01%10.69M
11/202439.4240.3335.4637.19-5.85%8.39M

Tâm lý cổ phiếu BSI

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

27Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của BSI trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -5.61 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -16.81 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.05 tỷ2.3K100+2.2K
12/10/2026+0.39 tỷ17.6K1.5K+16.1K
09/10/2026-1.83 tỷ32.2K106.8K-74.59K
08/10/2026-0.25 tỷ6.3K16.5K-10.2K
07/10/2026-0.44 tỷ2.1K19.64K-17.54K
06/10/2026+1.28 tỷ64.2K13.1K+51.1K
05/10/2026+0.26 tỷ16.3K5.91K+10.39K
02/10/2026-0.16 tỷ12.1K18.5K-6.4K
01/10/2026+0.22 tỷ14.5K6.06K+8.44K
30/09/2026-0.11 tỷ04.2K-4.2K
29/09/2026-0.47 tỷ19.5K37.67K-18.17K
28/09/2026-0.42 tỷ7K23.1K-16.1K
25/09/2026-1.18 tỷ4.9K49.08K-44.18K
24/09/2026-0.14 tỷ21.8K26.9K-5.1K
23/09/2026-0.92 tỷ4.1K38.94K-34.84K
22/09/2026+0.27 tỷ21.8K11.6K+10.2K
21/09/2026-2.2 tỷ081.95K-81.95K
18/09/20260 tỷ11.5K11.5K0
17/09/2026-0.01 tỷ53.9K54.44K-540
16/09/2026+0.03 tỷ9K7.7K+1.3K
15/09/2026-0.86 tỷ14.4K46.7K-32.3K
14/09/2026+1.08 tỷ40.7K0+40.7K
11/09/2026-0.19 tỷ11.7K18.9K-7.2K
10/09/2026+0.14 tỷ8.8K3.8K+5K
09/09/2026-0.13 tỷ1004.53K-4.43K
08/09/2026-0.64 tỷ022.3K-22.3K
07/09/2026-1.32 tỷ5.2K51.17K-45.97K
04/09/2026+0.05 tỷ1.7K0+1.7K
03/09/2026-0.2 tỷ24.8K31.65K-6.85K
02/09/2026-1.78 tỷ13.4K74.4K-61K
01/09/2026-1.78 tỷ13.4K74.4K-61K
31/08/2026-1.78 tỷ13.4K74.4K-61K
28/08/2026-1.78 tỷ13.4K74.4K-61K
27/08/2026-0.85 tỷ029.26K-29.26K
26/08/2026-0.98 tỷ5K38.5K-33.5K
25/08/2026+1.21 tỷ55.5K13.85K+41.65K
24/08/2026-0.01 tỷ200500-300
21/08/2026+1.3 tỷ72.1K27.83K+44.27K
20/08/2026-0.79 tỷ1K29.5K-28.5K
19/08/2026-0.89 tỷ20032.26K-32.06K
18/08/2026-0.1 tỷ2003.8K-3.6K
17/08/2026-0.9 tỷ22.7K55.19K-32.49K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức BSI 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của BSI.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt BSI

12 tháng qua BSI chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20231500 đ1.51%5%
20221700 đ2.79%7%
20211900 đ3.23%9%
201921,300 đ14.57%13%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ1.51%5%05/07/202306/07/202304/08/2023
700 đ2.79%7%07/10/202210/10/202228/10/2022
900 đ3.23%9%26/08/202127/08/202115/09/2021
500 đ6.39%5%20/12/201923/12/201906/01/2020
800 đ8.18%8%27/05/201928/05/201912/06/2019
700 đ—7%———

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu BSI đã đóng

Các lệnh mua bán BSI theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
32.27
26/05/2026
31.55
03/06/2026
-2.23%
T+6
36.55
05/03/2026
32.00
09/03/2026
-12.45%
T+2
35.73
24/02/2026
34.73
03/03/2026
-2.80%
T+5
38.86
02/07/2025
46.64
08/09/2025
+20.02%
T+48
46.12
27/03/2025
41.57
04/04/2025
-9.87%
T+6
40.50
23/09/2024
40.66
22/10/2024
+0.40%
T+21
40.33
18/09/2024
39.92
23/09/2024
-1.02%
T+3
46.88
12/04/2024
42.53
16/04/2024
-9.28%
T+2
40.57
26/02/2024
44.55
09/04/2024
+9.81%
T+31
35.61
17/01/2024
39.07
26/02/2024
+9.72%
T+28

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Chứng khoán

  • AGRCTCP Chứng khoán Agribank
  • APGCTCP Chứng khoán APG
  • APSCTCP Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương
  • BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt
  • CTSCTCP Chứng khoán VietinBank
  • DSCCTCP Chứng khoán DSC
  • DSECTCP Chứng khoán DNSE
  • EVSCTCP Chứng khoán EVS

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.