Cổ phiếu STB (Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm
- Doanh nghiệp
- Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc
- Ngành
- Ngân hàng
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Giá đóng cửa (nghìn đồng)
- 65.60
- Phiên 13/10/2026
- Vị trí biên 1 năm
- 59.5%
- Giữa biên
- Khối ngoại 20 phiên
- +126.58 tỷ
Phiên 13/10/2026, STB đóng cửa ở 65.60 nghìn đồng, ở mức 59.5% của biên giá 1 năm (từ 45.95 đến 79.00 nghìn đồng).
Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 126.58 tỷ đồng.
Phân tích kỹ thuật STB
Vị trí giá trong biên 1 năm
STB đóng cửa 65.60 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 42.8% và thấp hơn đỉnh 17%.
Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.
Lịch sử giá cổ phiếu STB
Năm 2025, cổ phiếu STB tăng 57.18%, cao nhất 61.30 nghìn đồng (14/10/2025), thấp nhất 32.40 nghìn đồng (09/04/2025).
Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, STB tăng 15.34%, đóng cửa 66.90 nghìn đồng.
So với cuối tháng 1/2015, giá STB đến nay tăng 322.62%.
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.
Biểu đồ giá STB 12 tháng
Giá cổ phiếu STB qua các năm
| Năm | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026đến 12/10 | 58.20 | 79.0010/09 | 51.1012/01 | 66.90 | +15.34% |
| 2025 | 36.95 | 61.3014/10 | 32.4009/04 | 58.00 | +57.18% |
| 2024 | 28.00 | 37.8530/12 | 26.1519/04 | 36.90 | +32.02% |
| 2023 | 22.50 | 33.7021/09 | 22.5003/01 | 27.95 | +24.22% |
| 2022 | 32.00 | 36.7009/02 | 14.0525/10 | 22.50 | -28.57% |
| 2021 | 17.05 | 33.9031/05 | 15.5029/01 | 31.50 | +86.39% |
| 2020 | 10.10 | 17.3522/12 | 7.1231/03 | 16.90 | +68.16% |
| 2019 | 12.00 | 13.2018/02 | 9.7503/12 | 10.05 | -15.90% |
| 2018 | 12.85 | 17.3030/01 | 9.6705/07 | 11.95 | -7.00% |
| 2017 | 9.16 | 14.7021/06 | 8.2004/01 | 12.85 | +35.98% |
| 2016 | 12.70 | 13.0018/05 | 7.3606/12 | 9.45 | -27.86% |
| 2015 | 14.50 | 17.2511/03 | 10.8001/12 | 13.10 | -12.67% |
Giá STB theo tháng (24 tháng gần nhất)
| Tháng | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/2026 | 74.10 | 74.40 | 65.50 | 66.90 | -9.59% | 29.59M |
| 09/2026 | 75.20 | 79.00 | 73.90 | 74.00 | -1.99% | 58.6M |
| 08/2026 | 71.80 | 76.60 | 71.30 | 75.50 | +5.89% | 65.94M |
| 07/2026 | 73.80 | 75.00 | 68.30 | 71.30 | -3.39% | 90.02M |
| 06/2026 | 68.40 | 76.20 | 66.10 | 73.80 | +8.53% | 121.1M |
| 05/2026 | 67.60 | 76.80 | 65.80 | 68.00 | +0.74% | 119.1M |
| 04/2026 | 62.80 | 69.30 | 59.60 | 67.50 | +8.52% | 126.7M |
| 03/2026 | 65.10 | 70.20 | 58.10 | 62.20 | -5.04% | 270.2M |
| 02/2026 | 63.00 | 67.80 | 59.00 | 65.50 | +3.97% | 152.5M |
| 01/2026 | 58.20 | 66.40 | 51.10 | 63.00 | +8.62% | 360M |
| 12/2025 | 48.70 | 60.80 | 45.95 | 58.00 | +19.34% | 223.9M |
| 11/2025 | 55.40 | 55.80 | 47.40 | 48.60 | -12.43% | 179.1M |
| 10/2025 | 57.10 | 61.30 | 53.00 | 55.50 | -2.46% | 186.2M |
| 09/2025 | 56.00 | 57.50 | 52.60 | 56.90 | +2.34% | 165.3M |
| 08/2025 | 50.30 | 59.10 | 48.50 | 55.60 | +11.31% | 327.7M |
| 07/2025 | 46.80 | 50.80 | 46.20 | 49.95 | +6.96% | 274.4M |
| 06/2025 | 40.70 | 47.80 | 40.50 | 46.70 | +14.74% | 209.5M |
| 05/2025 | 39.20 | 42.25 | 38.55 | 40.70 | +4.09% | 243.5M |
| 04/2025 | 38.65 | 41.20 | 32.40 | 39.10 | +2.09% | 475.1M |
| 03/2025 | 38.35 | 40.30 | 37.90 | 38.30 | +0.13% | 188.5M |
| 02/2025 | 36.80 | 39.70 | 36.30 | 38.25 | +3.38% | 178.9M |
| 01/2025 | 36.95 | 37.55 | 34.70 | 37.00 | +0.27% | 128.2M |
| 12/2024 | 33.40 | 37.85 | 32.15 | 36.90 | +10.81% | 185.8M |
| 11/2024 | 35.00 | 36.00 | 31.30 | 33.30 | -5.40% | 206.8M |
Tâm lý cổ phiếu STB
Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
34Bi quan
Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của STB trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.
Khối ngoại mua bán ròng theo phiên
Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
- Tổng 20 phiên: +126.58 tỷ
- Tổng 42 phiên: -318.82 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL mua | KL bán | KL ròng |
|---|---|---|---|---|
| 13/10/2026 | -7.57 tỷ | 365.1K | 480.5K | -115.4K |
| 12/10/2026 | -5.15 tỷ | 168K | 245K | -77K |
| 09/10/2026 | +28.6 tỷ | 788K | 363.1K | +424.9K |
| 08/10/2026 | +56.02 tỷ | 1.13M | 297.5K | +832.4K |
| 07/10/2026 | +2.74 tỷ | 592.6K | 551.6K | +40.98K |
| 06/10/2026 | +4.17 tỷ | 396.6K | 335K | +61.66K |
| 05/10/2026 | -10.55 tỷ | 312.1K | 467.2K | -155.1K |
| 02/10/2026 | -50.31 tỷ | 533.9K | 1.27M | -735.5K |
| 01/10/2026 | -35.4 tỷ | 161.7K | 665.3K | -503.6K |
| 30/09/2026 | -13.33 tỷ | 100.8K | 281K | -180.2K |
| 29/09/2026 | -33.58 tỷ | 315.4K | 758.4K | -443K |
| 28/09/2026 | +38.92 tỷ | 704.1K | 200K | +504.1K |
| 25/09/2026 | -12 tỷ | 165K | 321.8K | -156.8K |
| 24/09/2026 | +24.29 tỷ | 453.3K | 137.5K | +315.8K |
| 23/09/2026 | +5.66 tỷ | 409.2K | 335.6K | +73.6K |
| 22/09/2026 | -28.35 tỷ | 275.4K | 645.1K | -369.7K |
| 21/09/2026 | +4.83 tỷ | 482.7K | 419.8K | +62.92K |
| 18/09/2026 | +201.84 tỷ | 4.08M | 1.49M | +2.58M |
| 17/09/2026 | -21.12 tỷ | 349K | 626.2K | -277.2K |
| 16/09/2026 | -23.12 tỷ | 349.9K | 654.9K | -305K |
| 15/09/2026 | -65.67 tỷ | 144.9K | 1.01M | -864.1K |
| 14/09/2026 | -48.95 tỷ | 186.6K | 827.3K | -640.7K |
| 11/09/2026 | -225.73 tỷ | 779.9K | 3.7M | -2.92M |
| 10/09/2026 | +13.61 tỷ | 723.9K | 549.4K | +174.5K |
| 09/09/2026 | -57.78 tỷ | 280.3K | 1.03M | -753.3K |
| 08/09/2026 | -32.32 tỷ | 309.8K | 734.6K | -424.8K |
| 07/09/2026 | -27.33 tỷ | 267.6K | 624.4K | -356.8K |
| 04/09/2026 | +64.98 tỷ | 1.31M | 466K | +840.6K |
| 03/09/2026 | -42.21 tỷ | 269.2K | 835.8K | -566.6K |
| 02/09/2026 | +78.69 tỷ | 2.07M | 1.02M | +1.04M |
| 01/09/2026 | +78.69 tỷ | 2.07M | 1.02M | +1.04M |
| 31/08/2026 | +78.69 tỷ | 2.07M | 1.02M | +1.04M |
| 28/08/2026 | +78.69 tỷ | 2.07M | 1.02M | +1.04M |
| 27/08/2026 | +12.19 tỷ | 516.1K | 350.3K | +165.8K |
| 26/08/2026 | -52.95 tỷ | 294.4K | 1M | -709.7K |
| 25/08/2026 | -49.65 tỷ | 211.2K | 880.3K | -669.1K |
| 24/08/2026 | -8.94 tỷ | 109.9K | 229.2K | -119.3K |
| 21/08/2026 | -17.64 tỷ | 117.3K | 353.5K | -236.2K |
| 20/08/2026 | -46.94 tỷ | 118.6K | 748.6K | -630K |
| 19/08/2026 | -121.32 tỷ | 406.3K | 2.03M | -1.62M |
| 18/08/2026 | -34.62 tỷ | 392.4K | 852.8K | -460.4K |
| 17/08/2026 | -18.91 tỷ | 289.6K | 544.4K | -254.8K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.
Lịch chia cổ tức STB 2026
Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của STB.
Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt STB
Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của STB.
Lịch sử tín hiệu STB đã đóng
Các lệnh mua bán STB theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.
| Mua | Bán | Lãi/lỗ |
|---|---|---|
73.40 23/07/2026 | 76.20 30/09/2026 | +3.81% T+49 |
72.00 17/07/2026 | 71.00 23/07/2026 | -1.39% T+4 |
73.20 09/06/2026 | 71.20 07/07/2026 | -2.73% T+20 |
63.40 08/04/2026 | 70.50 26/05/2026 | +11.20% T+34 |
63.60 10/03/2026 | 63.20 19/03/2026 | -0.63% T+7 |
62.20 11/02/2026 | 62.90 10/03/2026 | +1.13% T+19 |
53.60 12/01/2026 | 60.40 10/02/2026 | +12.69% T+21 |
55.40 24/09/2025 | 54.90 21/10/2025 | -0.90% T+19 |
55.50 11/09/2025 | 54.60 23/09/2025 | -1.62% T+8 |
41.65 21/05/2025 | 53.70 09/09/2025 | +28.93% T+79 |
Cách đọc số liệu trên trang
Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.
Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.
Cổ phiếu cùng ngành Ngân hàng
Cổ phiếu khác
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.