Cổ phiếu SZC (CTCP Sonadezi Châu Đức): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Sonadezi Châu Đức
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
17.45
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
7.3%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+1.66 tỷ

Phiên 13/10/2026, SZC đóng cửa ở 17.45 nghìn đồng, ở mức 7.3% của biên giá 1 năm (từ 16.03 đến 35.48 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 1.66 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật SZC

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 0.46 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 1.81 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

7.3%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

SZC đóng cửa 17.45 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 8.9% và thấp hơn đỉnh 50.8%.

17.45
Thấp nhất 16.03Cao nhất 35.48
Cách đỉnh -50.8%Cách đáy +8.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu SZC

Năm 2025, cổ phiếu SZC giảm 29.27%, cao nhất 43.52 nghìn đồng (26/02/2025), thấp nhất 25.54 nghìn đồng (23/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, SZC giảm 36.89%, đóng cửa 17.45 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2019, giá SZC đến nay tăng 172.66%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá SZC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa SZC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 32.25Cao nhất 05/02/2026: 35.00Thấp nhất 27/07/2026: 16.2712/10/2026: 17.45

Giá cổ phiếu SZC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng SZC từ năm 2019
01/2019: 6.40Cao nhất 02/2022: 48.66Thấp nhất 02/2019: 6.1210/2026: 17.45
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1027.8435.4804/0216.0328/0717.45-36.89%
202539.1843.5226/0225.5423/0427.65-29.27%
202433.2042.2329/0530.7816/0139.09+18.81%
202316.1133.8326/1216.1103/0132.90+104.22%
202241.2351.2625/0212.5716/1116.11-60.76%
202119.3842.0230/1218.6520/0541.05+117.08%
202010.0119.9822/126.7931/0318.91+87.41%
20198.2715.2706/085.6829/0110.09—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá SZC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202617.2017.5516.2017.45+0.87%1.93M
09/202618.6919.5417.2017.30-7.44%6.37M
08/202616.7419.5916.7418.69+11.65%10.29M
07/202621.3421.7216.0316.74-21.41%8.17M
06/202621.8222.9620.9621.30-0.88%9.41M
05/202625.9926.2821.4421.49-16.71%15.71M
04/202627.9828.4125.6125.80-6.69%12.8M
03/202631.7833.6325.6627.65-15.52%19.8M
02/202631.1135.4830.4532.73+7.17%29.49M
01/202627.8431.6827.5130.54+10.45%19.95M
12/202529.3129.8826.8527.65-5.66%6.98M
11/202529.6932.0628.2729.31-0.98%12.63M
10/202532.2532.8227.4129.60-7.82%18.66M
09/202532.9634.6231.3532.11-1.05%24.75M
08/202534.5737.2931.4432.45-6.40%56.77M
07/202534.9936.9232.5934.67-1.95%82.12M
06/202531.8135.6829.2735.36+9.58%50.01M
05/202527.7533.3727.4732.27+17.86%50.01M
04/202538.5438.9525.5427.38-28.44%44.89M
03/202542.1843.1537.8938.26-8.99%42.59M
02/202539.0443.5238.6842.04+7.79%50.81M
01/202539.1839.5536.6939.00-0.23%19.79M
12/202437.7140.8937.3439.09+4.18%36.66M
11/202435.6340.1034.7637.52+4.48%55.64M

Tâm lý cổ phiếu SZC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

37Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của SZC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +1.66 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -1.15 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.46 tỷ5.4K31.9K-26.5K
12/10/2026+1.04 tỷ61.4K1.7K+59.7K
09/10/2026-0.05 tỷ35.6K38.7K-3.1K
08/10/20260 tỷ12.7K12.7K0
07/10/2026-0.1 tỷ5.3K11K-5.7K
06/10/2026+0.91 tỷ70.6K15.9K+54.7K
05/10/2026-0.06 tỷ15.6K18.93K-3.33K
02/10/20260 tỷ000
01/10/2026-0.24 tỷ014.1K-14.1K
30/09/2026+0.65 tỷ40.9K3.54K+37.36K
29/09/2026-0.46 tỷ027K-27K
28/09/2026-0.95 tỷ10054.8K-54.7K
25/09/2026-0.11 tỷ05.9K-5.9K
24/09/2026+1.1 tỷ123.5K63.2K+60.3K
23/09/2026+1.12 tỷ71.6K9.5K+62.1K
22/09/2026-0.16 tỷ5.7K14.6K-8.9K
21/09/2026-0.32 tỷ70018.7K-18K
18/09/2026+0.07 tỷ4.8K1K+3.8K
17/09/2026-0.75 tỷ17.3K60K-42.7K
16/09/2026+0.43 tỷ24.5K100+24.4K
15/09/2026-1.05 tỷ1.7K61.3K-59.6K
14/09/2026-0.18 tỷ010.2K-10.2K
11/09/2026-0.04 tỷ02K-2K
10/09/2026-1.6 tỷ1K83.5K-82.5K
09/09/2026-0.05 tỷ6.6K9.4K-2.8K
08/09/2026-0.67 tỷ033.8K-33.8K
07/09/2026+1.77 tỷ91.3K3K+88.3K
04/09/20260 tỷ000
03/09/2026+1.04 tỷ53.2K1.1K+52.1K
02/09/2026-0.21 tỷ10010.6K-10.5K
01/09/2026-0.21 tỷ10010.6K-10.5K
31/08/2026-0.21 tỷ10010.6K-10.5K
28/08/2026-0.21 tỷ10010.6K-10.5K
27/08/2026-0.85 tỷ042.8K-42.8K
26/08/2026-1.69 tỷ11.2K96.5K-85.3K
25/08/2026-0.32 tỷ4.2K20.4K-16.2K
24/08/2026-0.04 tỷ49K51K-2K
21/08/2026+1.61 tỷ94.8K13.2K+81.6K
20/08/2026-0.57 tỷ1.2K31.4K-30.2K
19/08/2026+1.34 tỷ70.2K0+70.2K
18/08/2026-0.14 tỷ5.3K12.6K-7.3K
17/08/2026-0.54 tỷ027.7K-27.7K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức SZC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, SZC đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,000 đ/cp (10% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
SZC
CTCP Sonadezi Châu Đức · HOSE
Cổ tức tiền1,000 đ/cp (10% mệnh giá)11/09/202614/09/202612/10/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt SZC

12 tháng qua SZC trả 1,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 5.73% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 5.44%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,000 đ5.14%10%
202511,000 đ2.81%10%
202411,000 đ—10%
202211,000 đ—10%
202111,000 đ2.11%10%
202011,000 đ3.51%10%
20191800 đ3.30%8%
20181500 đ—5%
20171400 đ—4%
20151500 đ—5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ5.14%10%11/09/202614/09/202612/10/2026
1,000 đ2.81%10%04/09/202505/09/202507/10/2025
1,000 đ—10%24/04/202425/04/202426/09/2024
1,000 đ—10%30/08/202231/08/202228/09/2022
1,000 đ2.11%10%17/09/202120/09/202111/10/2021
1,000 đ3.51%10%27/08/202028/08/202025/09/2020
800 đ3.30%8%16/08/201919/08/201916/09/2019
500 đ—5%27/08/201828/08/201820/09/2018
400 đ—4%30/08/201731/08/201720/09/2017
500 đ—5%31/12/201531/12/201531/12/2015

Bỏ vốn vào SZC nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

SZC · giá 17.45 · cổ tức tiền 12 tháng 1,000 đ/cp

Mua được khoảng 5,700 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.47 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
5.42 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 5.7 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
5.44%
sau thuế · trước thuế 5.73%
Cổ tức
5.42 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 1.59 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.