Cổ phiếu TA9 (CTCP Xây lắp Thành An 96): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm
- Doanh nghiệp
- CTCP Xây lắp Thành An 96
- Ngành
- Xây dựng
- Sàn niêm yết
- HNX
- Giá đóng cửa (nghìn đồng)
- 10.60
- Phiên 14/10/2026
- Vị trí biên 1 năm
- 54.5%
- Giữa biên
- Khối ngoại 15 phiên
- 0 tỷ
Phiên 14/10/2026, TA9 đóng cửa ở 10.60 nghìn đồng, ở mức 54.5% của biên giá 1 năm (từ 9.64 đến 11.40 nghìn đồng).
Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.
Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.
Vị trí giá trong biên 1 năm
TA9 đóng cửa 10.60 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 10% và thấp hơn đỉnh 7%.
Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.
Khối ngoại mua bán ròng theo phiên
Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
- Tổng 15 phiên: 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL mua | KL bán | KL ròng |
|---|---|---|---|---|
| 14/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 13/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 12/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 09/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 08/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 07/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 06/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 05/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 02/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 01/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 30/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 29/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 28/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 25/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 24/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.
Lịch chia cổ tức TA9 2026
Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của TA9.
Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TA9
12 tháng qua TA9 chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.
| Năm (theo ngày GDKHQ) | Số đợt | Tiền mỗi cổ phiếu | Lãi thực (năm) | % mệnh giá |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1 | 1,416 đ | 9.90% | 14.2% |
| 2024 | 1 | 1,206 đ | 9.14% | 12.1% |
| 2023 | 1 | 1,060 đ | 8.98% | 10.6% |
| 2022 | 1 | 1,026 đ | 6.49% | 10.3% |
| 2021 | 1 | 1,200 đ | 7.64% | 12% |
| 2020 | 1 | 1,500 đ | 14.29% | 15% |
| 2019 | 1 | 1,500 đ | 15.31% | 15% |
| 2018 | 2 | 2,500 đ | 15.49% | 25% |
| 2017 | 1 | 2,500 đ | 10.42% | 25% |
% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.
Từng đợt chi trả
| Mã | Tiền mỗi cổ phiếu | Lãi đợt này | % mệnh giá | GDKHQ | ĐKCC | Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1,416 đ | 9.90% | 14.2% | 24/09/2025 | 25/09/2025 | 16/10/2025 | |
| 1,206 đ | 9.14% | 12.1% | 26/09/2024 | 27/09/2024 | 16/10/2024 | |
| 1,060 đ | 8.98% | 10.6% | 28/11/2023 | 29/11/2023 | 12/12/2023 | |
| 1,026 đ | 6.49% | 10.3% | 29/09/2022 | 30/09/2022 | 18/10/2022 | |
| 1,200 đ | 7.64% | 12% | 09/12/2021 | 10/12/2021 | 22/12/2021 | |
| 1,500 đ | 14.29% | 15% | 21/10/2020 | 22/10/2020 | 05/11/2020 | |
| 1,500 đ | 15.31% | 15% | 05/09/2019 | 06/09/2019 | 20/09/2019 | |
| 500 đ | 4.00% | 5% | 15/06/2018 | 18/06/2018 | 04/07/2018 | |
| 2,000 đ | 11.49% | 20% | 26/01/2018 | 29/01/2018 | 07/02/2018 | |
| 2,500 đ | 10.42% | 25% | 06/03/2017 | 07/03/2017 | 21/03/2017 |
Cách đọc số liệu trên trang
Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.
Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.
Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng
Cổ phiếu khác
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.