Cổ phiếu TCL (CTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng
Ngành
Vận tải - kho bãi
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
28.90
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
7.7%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 14 phiên
-0.01 tỷ

Phiên 13/10/2026, TCL đóng cửa ở 28.90 nghìn đồng, ở mức 7.7% của biên giá 1 năm (từ 28.50 đến 33.70 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.01 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật TCL

Vị trí giá trong biên 1 năm

7.7%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TCL đóng cửa 28.90 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 1.4% và thấp hơn đỉnh 14.2%.

28.90
Thấp nhất 28.50Cao nhất 33.70
Cách đỉnh -14.2%Cách đáy +1.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TCL

Năm 2025, cổ phiếu TCL tăng 3.58%, cao nhất 38.97 nghìn đồng (11/03/2025), thấp nhất 29.13 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TCL giảm 8.46%, đóng cửa 28.90 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá TCL đến nay tăng 262.16%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TCL 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TCL 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 32.17Cao nhất 15/01/2026: 33.14Thấp nhất 14/09/2026: 28.8012/10/2026: 28.90

Giá cổ phiếu TCL qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TCL từ năm 2015
01/2015: 7.98Cao nhất 02/2025: 36.07Thấp nhất 08/2015: 6.2510/2026: 28.90
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1031.5733.7015/0128.5006/1028.90-8.46%
202530.4338.9711/0329.1309/0431.57+3.58%
202430.8933.4111/0629.2620/0630.48-1.17%
202324.8532.8412/0924.6204/0130.84+24.46%
202227.8331.1004/0318.7016/1124.78-10.73%
202117.1731.2416/1115.1429/0127.76+61.96%
20209.1818.3208/107.2531/0317.14+86.71%
20197.399.8203/097.0505/039.18+27.68%
20187.508.1616/116.4904/057.19-2.04%
20177.388.5622/066.8923/017.34-0.54%
20167.448.0406/046.3719/017.38-0.81%
20157.238.8429/105.9425/087.44+1.09%

Giá TCL theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202629.0029.3028.5028.90-0.17%136.1K
09/202629.4029.4028.7028.95-1.53%207.8K
08/202629.5529.8029.1529.40-0.17%170.6K
07/202630.2030.3529.2029.45-1.83%290.1K
06/202630.6530.8529.9030.00-2.44%276.9K
05/202631.7132.3629.3030.75-2.44%421.8K
04/202631.3431.6130.8731.52+1.19%455.8K
03/202632.1232.6329.9531.15-4.27%888.4K
02/202632.7732.8231.8932.54+0.56%541.5K
01/202631.5733.7031.5232.36+2.50%578.8K
12/202531.9832.2231.4831.57-0.72%389.8K
11/202532.1232.2630.8731.80-0.56%523.4K
10/202531.9832.3131.4331.98-0.31%529.3K
09/202532.4532.8231.8932.08-0.87%569.3K
08/202531.7534.3031.5232.36+1.92%1.23M
07/202531.5233.6531.2031.75+0.44%1.8M
06/202531.1031.8930.5931.61+1.48%1.38M
05/202530.0432.6329.6731.15+3.70%2.3M
04/202535.5536.3329.1330.04-15.50%4.42M
03/202536.1538.9735.2935.55-1.44%3.64M
02/202530.9538.8030.3936.07+16.69%8.49M
01/202530.4331.6529.9130.91+1.41%676.3K
12/202430.3530.8730.1330.48+0.43%792.9K
11/202430.3530.5229.9130.35+0.17%381.6K

Tâm lý cổ phiếu TCL

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

38Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TCL trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: -0.01 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ1000+100
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/2026+0.02 tỷ8000+800
30/09/2026+0.03 tỷ1K0+1K
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/2026-0.01 tỷ0400-400
24/09/2026-0.05 tỷ2001.9K-1.7K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TCL 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, TCL đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 2,500 đ/cp (25% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TCL

12 tháng qua TCL trả 2,500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 8.65% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 8.22%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202612,500 đ7.29%25%
202512,364 đ6.48%23.6%
202412,326 đ6.01%23.3%
202312,231 đ5.58%22.3%
202214,200 đ—42%
202115,000 đ12.76%50%
202037,000 đ28.64%70%
201922,000 đ7.53%20%
201811,800 đ6.86%18%
201711,500 đ4.76%15%
201611,500 đ5.08%15%
201511,800 đ—18%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
2,500 đ7.29%25%19/05/202620/05/202617/07/2026
2,364 đ6.48%23.6%21/04/202522/04/202522/05/2025
2,326 đ6.01%23.3%19/06/202420/06/202425/07/2024
2,231 đ5.58%22.3%14/08/202315/08/202325/10/2023
4,200 đ—42%29/08/202230/08/202220/09/2022
5,000 đ12.76%50%15/07/202116/07/202110/08/2021
3,000 đ9.71%30%27/10/202028/10/202012/11/2020
2,000 đ7.30%20%26/06/202029/06/202024/07/2020
2,000 đ11.63%20%24/03/202025/03/202029/04/2020
200 đ0.71%2%30/09/201901/10/201910/10/2019
1,800 đ6.82%18%15/03/201918/03/201905/04/2019
1,800 đ6.86%18%14/05/201815/05/201825/05/2018
1,500 đ4.76%15%27/03/201728/03/201720/04/2017
1,500 đ5.08%15%09/03/201610/03/201620/04/2016
1,800 đ—18%18/03/201520/03/201510/04/2015

Bỏ vốn vào TCL nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

TCL · giá 28.90 · cổ tức tiền 12 tháng 2,500 đ/cp

Mua được khoảng 3,400 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.26 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
8.08 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 8.5 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
8.22%
sau thuế · trước thuế 8.65%
Cổ tức
8.08 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 1.08 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vận tải - kho bãi

  • DL1CTCP Tập đoàn Alpha Seven
  • DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ
  • DXPCTCP Cảng Đoạn Xá
  • GMDCTCP Tập đoàn Gemadept
  • GSPCTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tế
  • HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An
  • HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
  • ILBCTCP ICD Tân Cảng - Long Bình

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.