Cổ phiếu TDC (CTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
6.42
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
5.4%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-0.01 tỷ

Phiên 13/10/2026, TDC đóng cửa ở 6.42 nghìn đồng, ở mức 5.4% của biên giá 1 năm (từ 6.11 đến 11.90 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.01 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật TDC

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang mua ròng 0 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó bán ròng tổng cộng 0.01 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

5.4%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TDC đóng cửa 6.42 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 5.1% và thấp hơn đỉnh 46.1%.

6.42
Thấp nhất 6.11Cao nhất 11.90
Cách đỉnh -46.1%Cách đáy +5.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TDC

Năm 2025, cổ phiếu TDC tăng 2.64%, cao nhất 13.66 nghìn đồng (19/08/2025), thấp nhất 8.76 nghìn đồng (11/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TDC giảm 41.23%, đóng cửa 6.40 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá TDC đến nay tăng 58.42%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TDC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TDC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 11.72Cao nhất 13/10/2025: 11.72Thấp nhất 30/09/2026: 6.3712/10/2026: 6.40

Giá cổ phiếu TDC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TDC từ năm 2015
01/2015: 4.04Cao nhất 10/2021: 26.09Thấp nhất 10/2016: 2.8510/2026: 6.40
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1010.8410.9820/016.1128/096.40-41.23%
202510.6113.6619/088.7611/0410.89+2.64%
20249.1611.5319/087.2416/0410.61+16.08%
20239.3214.9931/077.5101/119.14-1.93%
202225.3828.9412/016.1616/119.32-62.63%
202112.8730.8103/1111.4002/0224.94+93.78%
20206.3313.4230/124.5101/0412.87+103.32%
20195.267.4627/084.7919/026.33+24.36%
20184.315.8107/064.2904/015.09+18.37%
20173.014.5223/112.9609/014.30+42.86%
20163.113.5530/052.7306/123.01-3.22%
20154.284.3207/012.6623/123.11-26.65%

Giá TDC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20266.366.606.206.40+0.47%1.18M
09/20267.247.246.116.37-11.53%1.17M
08/20267.077.906.857.20+1.84%2.18M
07/20269.469.466.697.07-25.26%7.07M
06/20269.879.879.239.46-4.15%1.47M
05/202610.1010.209.699.87-2.76%2.46M
04/202610.1010.529.9210.15+0.50%2.82M
03/202610.2010.529.6010.10-4.81%5.45M
02/202610.7010.8010.0610.61-1.30%2.67M
01/202610.8410.9810.3810.75-1.29%3.75M
12/202510.9810.9810.3810.89-0.82%3.36M
11/202511.0711.3010.5610.98-0.45%3.4M
10/202511.7611.9010.6611.03-6.21%9.38M
09/202511.8112.5910.9811.76+0.77%16.78M
08/202511.9513.6611.2111.67-0.77%42.55M
07/202510.1512.0010.0111.76+15.86%32.76M
06/202510.6110.989.7310.15-3.52%14.24M
05/202510.1510.709.6410.52+4.16%12.54M
04/202511.2611.498.7610.10-8.43%17.65M
03/202511.9512.3610.8011.03-6.60%25.4M
02/202511.6712.7311.0311.81+4.05%30.79M
01/202510.6111.359.6011.35+6.97%13.32M
12/20249.4110.939.2710.61+12.75%16.51M
11/20249.239.699.009.41+1.51%7.99M

Tâm lý cổ phiếu TDC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

37Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TDC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.01 tỷ
  • Tổng 42 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ1K300+700
12/10/20260 tỷ000
09/10/2026-0.01 tỷ02K-2K
08/10/20260 tỷ3000+300
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/2026-0.02 tỷ03.7K-3.7K
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/2026+0.02 tỷ3.7K0+3.7K
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ0300-300
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/20260 tỷ3000+300
18/09/20260 tỷ000
17/09/20260 tỷ000
16/09/20260 tỷ000
15/09/2026-0.01 tỷ01.2K-1.2K
14/09/2026-0.03 tỷ04.2K-4.2K
11/09/2026-0.02 tỷ02.6K-2.6K
10/09/20260 tỷ0300-300
09/09/2026-0.01 tỷ01.2K-1.2K
08/09/20260 tỷ0500-500
07/09/2026-0.02 tỷ02.4K-2.4K
04/09/20260 tỷ0500-500
03/09/2026-0.01 tỷ01.6K-1.6K
02/09/20260 tỷ000
01/09/20260 tỷ000
31/08/20260 tỷ000
28/08/20260 tỷ000
27/08/2026+0.01 tỷ7000+700
26/08/2026+0.03 tỷ4.5K0+4.5K
25/08/2026+0.01 tỷ7000+700
24/08/2026+0.06 tỷ8.5K0+8.5K
21/08/20260 tỷ000
20/08/20260 tỷ000
19/08/20260 tỷ000
18/08/20260 tỷ000
17/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TDC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, TDC đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 800 đ/cp (8% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TDC

12 tháng qua TDC trả 800 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 12.46% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 11.84%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261800 đ7.73%8%
20221700 đ3.48%7%
202111,000 đ5.85%10%
202011,000 đ10.26%10%
201911,200 đ11.43%12%
201811,100 đ12.67%11%
201711,050 đ12.32%10.5%
201611,000 đ12.99%10%
201511,000 đ—10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
800 đ7.73%8%29/06/202630/06/202630/07/2026
700 đ3.48%7%06/10/202207/10/202228/10/2022
1,000 đ5.85%10%15/07/202116/07/202113/08/2021
1,000 đ10.26%10%19/11/202020/11/202017/12/2020
1,200 đ11.43%12%10/09/201911/09/201926/09/2019
1,100 đ12.67%11%29/10/201830/10/201822/11/2018
1,050 đ12.32%10.5%29/11/201730/11/201725/12/2017
1,000 đ12.99%10%09/06/201610/06/201608/07/2016
1,000 đ—10%18/06/201522/06/201530/07/2015
700 đ—7%———

Bỏ vốn vào TDC nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

TDC · giá 6.42 · cổ tức tiền 12 tháng 800 đ/cp

Mua được khoảng 15,500 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.51 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
11.78 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 12.4 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
11.84%
sau thuế · trước thuế 12.46%
Cổ tức
11.78 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 4.78 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.