Cổ phiếu TDT (CTCP Đầu tư và Phát triển TDT): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư và Phát triển TDT
Ngành
SX Hàng gia dụng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
6.30
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
47.2%
Giữa biên
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, TDT đóng cửa ở 6.30 nghìn đồng, ở mức 47.2% của biên giá 1 năm (từ 5.54 đến 7.15 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật TDT

Vị trí giá trong biên 1 năm

47.2%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TDT đóng cửa 6.30 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 13.7% và thấp hơn đỉnh 11.9%.

6.30
Thấp nhất 5.54Cao nhất 7.15
Cách đỉnh -11.9%Cách đáy +13.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TDT

Năm 2025, cổ phiếu TDT giảm 1.64%, cao nhất 6.43 nghìn đồng (23/01/2025), thấp nhất 5.51 nghìn đồng (08/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TDT tăng 5.18%, đóng cửa 6.30 nghìn đồng.

So với cuối tháng 7/2018, giá TDT đến nay tăng 21.15%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TDT 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TDT 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 5.90Cao nhất 17/04/2026: 7.15Thấp nhất 21/10/2025: 5.8112/10/2026: 6.30

Giá cổ phiếu TDT qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TDT từ năm 2018
07/2018: 5.20Cao nhất 12/2021: 10.43Thấp nhất 03/2020: 3.9910/2026: 6.30
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/105.907.1517/045.5409/036.30+5.18%
20256.016.4323/015.5108/045.99-1.64%
20246.096.5115/055.5104/116.09-1.30%
20236.167.2815/065.4220/116.17-1.12%
202210.4311.0707/014.3216/116.24-40.17%
20218.9414.8812/014.8401/0210.43+16.67%
20204.959.0031/123.7530/038.94+84.33%
20195.016.0510/124.2722/074.85-3.96%
20185.655.9714/114.6028/085.05—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá TDT theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20266.306.406.106.30-1.56%417.1K
09/20266.326.806.306.40-0.31%794.8K
08/20266.236.896.236.420.00%587.7K
07/20266.706.706.136.42-4.18%781.6K
06/20266.716.976.536.70-0.15%578.9K
05/20266.977.066.536.71-4.96%841.8K
04/20266.357.156.267.06+11.18%1.42M
03/20265.906.355.546.35+7.63%1.98M
02/20265.905.995.815.90-1.50%409.3K
01/20265.906.085.815.990.00%550.5K
12/20255.726.085.725.99+3.10%743.5K
11/20255.725.815.725.810.00%796.1K
10/20255.905.905.725.81-1.53%1.13M
09/20256.266.265.815.90-5.75%1.27M
08/20255.596.265.596.26+11.99%1.75M
07/20255.676.015.595.59-1.41%1.15M
06/20255.675.765.515.67-1.56%1.32M
05/20255.765.845.595.76-1.37%1.21M
04/20255.925.925.515.84-1.35%832.9K
03/20256.016.015.845.92-1.50%906.6K
02/20256.176.175.846.01-3.99%1.1M
01/20256.016.435.846.26+2.79%647.9K
12/20245.596.175.516.09+7.41%826.8K
11/20245.595.675.515.670.00%947.9K

Tâm lý cổ phiếu TDT

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

42Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TDT trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TDT 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, TDT đã chia 2 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 800 đ/cp (8% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
TDT
CTCP Đầu tư và Phát triển TDT · HNX
Cổ tức tiền400 đ/cp (4% mệnh giá)14/09/202615/09/202616/10/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TDT

12 tháng qua TDT trả 800 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 12.70% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 12.07%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20262800 đ10.89%8%
20251500 đ6.67%5%
20231300 đ4.11%3%
201811,200 đ9.09%12%
20161500 đ—5%
20151500 đ—5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
400 đ5.63%4%14/09/202615/09/202616/10/2026
400 đ5.26%4%09/06/202610/06/202630/06/2026
500 đ6.67%5%28/08/202529/08/202529/09/2025
300 đ4.11%3%26/10/202327/10/202315/11/2023
1,200 đ9.09%12%15/08/201816/08/201812/09/2018
500 đ—5%31/12/201631/12/201631/12/2016
500 đ—5%31/12/201531/12/201531/12/2015

Bỏ vốn vào TDT nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

TDT · giá 6.30 · cổ tức tiền 12 tháng 800 đ/cp

Mua được khoảng 15,800 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.54 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
12.01 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 12.64 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
12.06%
sau thuế · trước thuế 12.70%
Cổ tức
12.01 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 5.01 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Hàng gia dụng

  • ADSCTCP Damsan
  • EVECTCP Everpia
  • GDTCTCP Chế biến Gỗ Đức Thành
  • GILCTCP Sản xuất Kinh doanh và Xuất nhập khẩu Bình Thạnh
  • MSHCTCP May Sông Hồng
  • STKCTCP Sợi Thế Kỷ
  • SVDCTCP Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng
  • TCMCTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.