Cổ phiếu THG (CTCP Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang
Ngành
Vật liệu xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
26.95
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
0.8%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 14 phiên
+0.13 tỷ

Phiên 13/10/2026, THG đóng cửa ở 26.95 nghìn đồng, ở mức 0.8% của biên giá 1 năm (từ 26.80 đến 45.41 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.13 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật THG

Vị trí giá trong biên 1 năm

0.8%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

THG đóng cửa 26.95 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 0.6% và thấp hơn đỉnh 40.7%.

26.95
Thấp nhất 26.80Cao nhất 45.41
Cách đỉnh -40.7%Cách đáy +0.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu THG

Năm 2025, cổ phiếu THG tăng 19.10%, cao nhất 49.30 nghìn đồng (25/07/2025), thấp nhất 32.06 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, THG giảm 30.35%, đóng cửa 27.40 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá THG đến nay tăng 1,357.45%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá THG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa THG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 44.83Cao nhất 16/10/2025: 45.33Thấp nhất 12/10/2026: 27.4012/10/2026: 27.40

Giá cổ phiếu THG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng THG từ năm 2015
01/2015: 1.88Cao nhất 06/2025: 47.23Thấp nhất 03/2015: 1.8610/2026: 27.40
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1039.5539.6824/0327.0012/1027.40-30.35%
202533.2649.3025/0732.0609/0439.34+19.10%
202421.6633.6331/1221.3629/0133.03+52.70%
202317.5624.2318/0917.5603/0121.63+23.18%
202228.3133.4307/0413.0716/1117.56-37.97%
202116.7635.5805/1116.6405/0128.31+68.31%
202010.9017.3528/1210.0323/0316.82+54.03%
20197.1811.2812/127.1802/0110.92+52.09%
20187.888.0722/035.2804/077.18-8.88%
20179.1110.3325/097.2424/117.88-13.50%
20164.3810.4727/104.1601/029.11+105.64%
20151.864.5030/121.7414/014.43+138.17%

Giá THG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202628.0028.0027.0027.40-2.14%71.4K
09/202629.8029.8027.5028.00-5.88%245.3K
08/202629.6529.7527.5029.75+0.34%435.4K
07/202633.8034.2527.9529.65-12.54%610.6K
06/202637.0038.5533.1033.90-8.38%376.9K
05/202638.1238.6436.7837.00-3.37%303.7K
04/202638.2139.2437.1738.29+0.21%583.4K
03/202637.9039.6835.4938.21+0.26%612.5K
02/202638.0338.3237.1838.11-0.34%410.3K
01/202639.5539.5937.7738.24-2.80%450K
12/202538.8039.6737.2739.34+1.39%397.4K
11/202541.3241.6937.1438.80-6.10%1.28M
10/202541.7745.4140.9541.32-1.08%1.8M
09/202544.3444.9240.0441.77-5.63%799.6K
08/202545.5046.0841.9444.26-2.73%1.37M
07/202546.9949.3044.7545.50-3.66%1.68M
06/202540.3747.7340.1047.23+16.99%1.4M
05/202535.2241.0534.9540.37+14.85%987.6K
04/202542.7543.0932.0635.15-18.29%1.61M
03/202540.1746.3538.1043.02+5.18%1.43M
02/202536.2342.6433.3640.90+12.49%1.94M
01/202533.2637.3632.1936.36+10.08%863.7K
12/202428.7833.6328.4833.03+15.05%629.2K
11/202428.7128.9427.8028.71-1.03%237.4K

Tâm lý cổ phiếu THG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

30Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của THG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: +0.13 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/2026-0.01 tỷ0400-400
30/09/2026+0.12 tỷ5K600+4.4K
29/09/20260 tỷ000
28/09/2026+0.01 tỷ800300+500
25/09/20260 tỷ1001000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức THG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, THG đã chia 2 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 2,000 đ/cp (20% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt THG

12 tháng qua THG trả 2,770 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 10.28% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 9.77%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202622,000 đ4.56%20%
202533,000 đ5.35%30%
202443,000 đ6.81%30%
202343,000 đ7.03%30%
202232,500 đ4.06%25%
202133,500 đ4.16%35%
202055,500 đ10.78%55%
201933,800 đ9.94%38%
201823,200 đ8.81%32%
201734,000 đ—40%
201611,100 đ2.27%11%
201531,900 đ—19%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ2.32%10%04/06/202605/06/202610/07/2026
1,000 đ2.24%10%16/03/202617/03/202610/04/2026
1,000 đ2.11%10%09/12/202510/12/202524/12/2025
1,000 đ1.57%10%17/06/202518/06/202523/07/2025
1,000 đ1.67%10%17/03/202518/03/202510/04/2025
1,000 đ2.20%10%13/12/202416/12/202408/01/2025
500 đ1.12%5%17/06/202418/06/202411/07/2024
500 đ1.12%5%17/06/202418/06/202410/10/2024
1,000 đ2.37%10%19/03/202420/03/202410/04/2024
1,000 đ2.51%10%14/12/202315/12/202305/01/2024
500 đ1.06%5%15/06/202316/06/202306/10/2023
500 đ1.06%5%15/06/202316/06/202306/07/2023
1,000 đ2.40%10%16/03/202317/03/202312/04/2023
1,000 đ2.26%10%21/12/202222/12/202206/01/2023
500 đ0.64%5%02/06/202203/06/202215/06/2022
1,000 đ1.16%10%18/03/202221/03/202206/04/2022
1,000 đ1.05%10%18/11/202119/11/202103/12/2021
1,000 đ1.24%10%14/07/202115/07/202104/08/2021
1,500 đ1.87%15%18/03/202119/03/202107/04/2021
1,500 đ2.58%15%30/12/202031/12/202013/01/2021
1,000 đ1.87%10%23/09/202024/09/202007/10/2020
500 đ0.89%5%25/06/202026/06/202009/07/2020
1,500 đ3.00%15%21/05/202022/05/202005/06/2020
1,000 đ2.44%10%24/03/202025/03/202008/04/2020
1,000 đ2.25%10%24/12/201925/12/201908/01/2020
2,000 đ5.33%20%23/05/201924/05/201906/06/2019
800 đ2.36%8%21/01/201922/01/201930/01/2019
1,200 đ3.93%12%26/09/201827/09/201810/10/2018
2,000 đ4.88%20%17/05/201818/05/201831/05/2018
1,000 đ—10%04/10/201705/10/201719/10/2017
2,000 đ3.75%20%24/05/201725/05/201708/06/2017
1,000 đ1.92%10%09/01/201710/01/201720/01/2017
1,100 đ2.27%11%17/06/201620/06/201607/07/2016
300 đ—3%16/12/201518/12/201507/01/2016
600 đ—6%14/09/201516/09/201530/09/2015
1,000 đ—10%20/05/201522/05/201505/06/2015

Bỏ vốn vào THG nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

THG · giá 26.95 · cổ tức tiền 12 tháng 2,770 đ/cp

Mua được khoảng 3,700 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.72 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
9.74 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 10.25 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
9.76%
sau thuế · trước thuế 10.28%
Cổ tức
9.74 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 2.74 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vật liệu xây dựng

  • ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC
  • BTSCTCP Xi măng VICEM Bút Sơn
  • CRCCTCP Create Capital Việt Nam
  • FCMCTCP Bê tông Phan Vũ Hà Nam
  • HCCCTCP Bê tông Hòa Cầm - Intimex
  • HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát
  • HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen
  • HT1CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.