Cổ phiếu TIP (CTCP Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
15.85
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
9.9%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+0.99 tỷ

Phiên 13/10/2026, TIP đóng cửa ở 15.85 nghìn đồng, ở mức 9.9% của biên giá 1 năm (từ 15.46 đến 19.39 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.99 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật TIP

Vị trí giá trong biên 1 năm

9.9%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TIP đóng cửa 15.85 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 2.5% và thấp hơn đỉnh 18.3%.

15.85
Thấp nhất 15.46Cao nhất 19.39
Cách đỉnh -18.3%Cách đáy +2.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TIP

Năm 2025, cổ phiếu TIP giảm 7.67%, cao nhất 19.58 nghìn đồng (27/02/2025), thấp nhất 13.84 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TIP giảm 4.18%, đóng cửa 15.80 nghìn đồng.

So với cuối tháng 6/2016, giá TIP đến nay tăng 156.91%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TIP 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TIP 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 17.44Cao nhất 03/02/2026: 18.74Thấp nhất 27/07/2026: 15.5512/10/2026: 15.80

Giá cổ phiếu TIP qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TIP từ năm 2016
06/2016: 6.15Cao nhất 02/2022: 35.77Thấp nhất 06/2016: 6.1510/2026: 15.80
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1016.5319.3919/0115.4628/0715.80-4.18%
202517.9919.5827/0213.8409/0416.49-7.67%
202418.7523.0505/0316.8420/1117.86-4.34%
202312.5521.0105/1211.7813/0218.67+45.29%
202229.1040.5024/018.4316/1112.85-55.84%
202129.9234.8612/0322.0703/0829.10+2.94%
202012.1028.7131/127.9524/0328.27+138.77%
20197.6622.4206/087.5204/0111.84+55.58%
20187.157.9418/016.5526/077.61+6.43%
20177.458.1211/106.9313/017.15-4.03%
20166.078.3514/115.9114/067.45—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá TIP theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202615.9016.7015.6515.80-0.63%121.8K
09/202616.2516.8515.6515.90-1.30%481.5K
08/202615.6416.3415.6016.11+1.45%518.3K
07/202616.8116.9515.4615.88-5.53%1.39M
06/202616.9017.0416.6716.81-0.53%435.2K
05/202617.0417.2316.8516.90-0.29%505K
04/202617.1317.3216.7616.95-0.53%803.5K
03/202617.4117.7815.4717.04-4.38%1.83M
02/202618.0518.9316.8617.82+0.79%2.11M
01/202616.5319.3916.4417.68+7.22%2.64M
12/202516.7116.7616.3016.49-0.78%955.2K
11/202516.7117.2116.4816.62-1.89%813.7K
10/202517.5317.6616.3016.94-3.37%1.6M
09/202517.3518.3916.9817.53+1.04%3.27M
08/202518.1118.8916.7617.35-2.86%5.96M
07/202516.0618.3215.8517.86+11.21%4.63M
06/202515.7616.3515.2616.06+1.90%1.83M
05/202515.3016.1414.4715.76+4.44%1.67M
04/202518.1518.4513.8415.09-16.68%3.13M
03/202519.1219.2418.0718.11-5.28%5.14M
02/202517.6119.5817.4819.12+9.07%4.46M
01/202517.9918.0317.1117.53-1.85%1.36M
12/202417.4418.8717.0017.86+2.88%2.12M
11/202417.6718.4616.8417.36-1.31%2.66M

Tâm lý cổ phiếu TIP

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

38Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TIP trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +0.99 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +1.52 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/2026-0.01 tỷ0400-400
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/2026+0.06 tỷ3.8K0+3.8K
22/09/2026+0.22 tỷ13.3K0+13.3K
21/09/2026+0.56 tỷ34.4K0+34.4K
18/09/20260 tỷ000
17/09/20260 tỷ000
16/09/2026+0.15 tỷ9.4K0+9.4K
15/09/2026+0.37 tỷ22.9K0+22.9K
14/09/2026+0.01 tỷ1.2K300+900
11/09/20260 tỷ0100-100
10/09/2026+0.24 tỷ15K0+15K
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ000
07/09/2026-0.09 tỷ05K-5K
04/09/20260 tỷ000
03/09/20260 tỷ000
02/09/20260 tỷ000
01/09/20260 tỷ000
31/08/20260 tỷ000
28/08/20260 tỷ000
27/08/20260 tỷ000
26/08/20260 tỷ000
25/08/20260 tỷ000
24/08/20260 tỷ000
21/08/20260 tỷ000
20/08/20260 tỷ000
19/08/20260 tỷ000
18/08/20260 tỷ000
17/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TIP 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, TIP đã chia 2 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,400 đ/cp (14% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
TIP
CTCP Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa · HOSE
Cổ tức tiền1,200 đ/cp (12% mệnh giá)10/09/202611/09/202625/09/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TIP

12 tháng qua TIP trả 1,700 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 10.73% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 10.19%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202621,400 đ7.97%14%
202531,900 đ9.09%19%
202421,600 đ6.91%16%
202321,400 đ5.82%14%
202222,300 đ9.38%23%
202111,500 đ2.86%15%
201933,500 đ18.71%35%
201821,500 đ9.19%15%
20171500 đ3.03%5%
201632,500 đ—25%
201521,800 đ—18%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,200 đ6.88%12%10/09/202611/09/202625/09/2026
200 đ1.09%2%04/05/202605/05/202615/05/2026
300 đ1.66%3%19/12/202522/12/202515/01/2026
400 đ1.86%4%07/08/202508/08/202515/08/2025
1,200 đ5.57%12%07/08/202508/08/202515/08/2025
1,300 đ5.70%13%19/12/202420/12/202424/01/2025
300 đ1.21%3%21/05/202422/05/202431/05/2024
1,200 đ4.80%12%09/11/202310/11/202322/11/2023
200 đ1.02%2%18/05/202319/05/202331/05/2023
800 đ4.56%8%29/12/202230/12/202216/01/2023
1,500 đ4.82%15%28/04/202229/04/202220/05/2022
1,500 đ2.86%15%14/01/202115/01/202128/01/2021
1,500 đ6.91%15%30/12/201931/12/201914/01/2020
500 đ2.54%5%14/05/201915/05/201928/05/2019
1,500 đ9.26%15%10/01/201911/01/201924/01/2019
500 đ3.13%5%19/04/201820/04/201808/05/2018
1,000 đ6.06%10%27/02/201828/02/201809/03/2018
500 đ3.03%5%11/04/201712/04/201727/04/2017
1,000 đ5.46%10%21/12/201622/12/201605/01/2017
500 đ—5%11/05/201612/05/201625/05/2016
1,000 đ—10%12/01/201613/01/201625/01/2016
800 đ—8%08/04/201510/04/201522/04/2015
1,000 đ—10%12/01/201514/01/201528/01/2015

Bỏ vốn vào TIP nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

TIP · giá 15.85 · cổ tức tiền 12 tháng 1,700 đ/cp

Mua được khoảng 6,300 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.86 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
10.17 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 10.71 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
10.19%
sau thuế · trước thuế 10.73%
Cổ tức
10.17 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.17 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.