Cổ phiếu TKU (CTCP Công nghiệp Tung Kuang): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Công nghiệp Tung Kuang
Ngành
Nhựa - Bao bì
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
13.70
Phiên 14/10/2026
Vị trí biên 1 năm
67.5%
Vùng cao
Khối ngoại 15 phiên
0 tỷ

Phiên 14/10/2026, TKU đóng cửa ở 13.70 nghìn đồng, ở mức 67.5% của biên giá 1 năm (từ 9.57 đến 15.69 nghìn đồng).

Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

67.5%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TKU đóng cửa 13.70 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 43.2% và thấp hơn đỉnh 12.7%.

13.70
Thấp nhất 9.57Cao nhất 15.69
Cách đỉnh -12.7%Cách đáy +43.2%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 07/10/2026.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 15 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/2026—000
13/10/2026—000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/2026—000
07/10/20260 tỷ000
06/10/2026—000
05/10/2026—000
02/10/2026—000
01/10/2026—000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/2026—000
25/09/20260 tỷ000
24/09/2026—000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TKU 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, TKU đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 500 đ/cp (5% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TKU

12 tháng qua TKU trả 500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 3.65% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 3.47%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261500 đ4.31%5%
20251500 đ3.82%5%
20231500 đ3.97%5%
202211,000 đ5.41%10%
202112,000 đ4.95%20%
20201500 đ4.55%5%
20191750 đ6.82%7.5%
201811,500 đ11.90%15%
201712,500 đ13.81%25%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ4.31%5%16/07/202617/07/202631/07/2026
500 đ3.82%5%12/09/202515/09/202526/09/2025
500 đ3.97%5%31/08/202305/09/202320/12/2023
1,000 đ5.41%10%20/09/202221/09/202220/12/2022
2,000 đ4.95%20%03/12/202106/12/202120/12/2021
500 đ4.55%5%24/06/202025/06/202024/07/2020
750 đ6.82%7.5%10/06/201911/06/201928/06/2019
1,500 đ11.90%15%30/05/201831/05/201829/06/2018
2,500 đ13.81%25%25/05/201726/05/201728/06/2017

Bỏ vốn vào TKU nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

TKU · giá 13.70 · cổ tức tiền 12 tháng 500 đ/cp

Mua được khoảng 7,200 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.64 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
3.42 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 3.6 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
3.47%
sau thuế · trước thuế 3.65%
Cổ tức
3.42 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.58 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Nhựa - Bao bì

  • AAACTCP Nhựa An Phát Xanh
  • APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings
  • BBSCTCP VICEM Bao bì Bút Sơn
  • BMPCTCP Nhựa Bình Minh
  • BPCCTCP VICEM Bao bì Bỉm Sơn
  • BXHCTCP VICEM Bao bì Hải Phòng
  • DHCCTCP Đông Hải Bến Tre
  • HAPCTCP Tập đoàn Hapaco

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.