Cổ phiếu TLH (CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên
Ngành
Bán buôn
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
3.24
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
13.4%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+0.03 tỷ

Phiên 13/10/2026, TLH đóng cửa ở 3.24 nghìn đồng, ở mức 13.4% của biên giá 1 năm (từ 2.86 đến 5.69 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.03 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật TLH

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 0.02 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 0.05 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

13.4%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TLH đóng cửa 3.24 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 13.3% và thấp hơn đỉnh 43.1%.

3.24
Thấp nhất 2.86Cao nhất 5.69
Cách đỉnh -43.1%Cách đáy +13.3%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TLH

Năm 2025, cổ phiếu TLH tăng 2.82%, cao nhất 6.70 nghìn đồng (01/08/2025), thấp nhất 4.06 nghìn đồng (03/02/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TLH giảm 32.49%, đóng cửa 3.20 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá TLH đến nay giảm 13.51%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TLH 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TLH 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 5.52Cao nhất 13/10/2025: 5.52Thấp nhất 02/10/2026: 2.8612/10/2026: 3.20

Giá cổ phiếu TLH qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TLH từ năm 2015
01/2015: 3.70Cao nhất 10/2021: 20.44Thấp nhất 02/2016: 1.7310/2026: 3.20
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/104.735.3919/012.8602/103.20-32.49%
20254.616.7001/084.0603/024.74+2.82%
20248.359.2019/034.2527/114.61-44.32%
20235.5410.2525/095.4803/018.28+51.37%
202217.5018.7807/033.5716/115.47-68.51%
20216.1921.2030/115.1402/0217.37+180.61%
20203.106.6723/121.9314/046.19+91.64%
20194.074.3102/012.6004/113.23-19.65%
20187.078.2512/034.0028/124.02-42.90%
20177.038.9314/026.3503/117.04+1.00%
20162.157.5729/111.5218/026.97+224.19%
20154.004.1305/012.0531/122.15-45.57%

Giá TLH theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20263.073.322.863.20+4.23%1.07M
09/20263.953.952.963.07-22.28%2.35M
08/20263.934.203.903.95+0.51%2.37M
07/20264.404.493.703.93-10.68%3.09M
06/20264.504.804.304.40-2.22%2.97M
05/20264.744.744.344.50-3.43%3.27M
04/20264.655.054.404.66+1.30%4.35M
03/20264.824.984.354.60-7.63%4.29M
02/20265.005.304.874.98-0.40%2.8M
01/20264.735.394.605.00+5.49%4.6M
12/20255.205.304.504.74-8.85%2.09M
11/20255.455.475.165.20-3.35%3.33M
10/20255.795.795.115.38-5.61%5.92M
09/20255.736.495.585.700.00%13.89M
08/20256.686.705.505.70-10.94%19.69M
07/20255.226.495.226.40+23.08%23.14M
06/20255.295.495.115.20-4.76%5.15M
05/20255.505.805.395.46-0.73%7.95M
04/20255.506.024.265.500.00%17.04M
03/20256.206.435.505.50-11.29%19.24M
02/20254.066.354.066.20+42.20%16.23M
01/20254.614.694.284.36-5.42%3.04M
12/20244.314.934.254.61+5.01%5.99M
11/20244.985.004.254.39-11.85%4.69M

Tâm lý cổ phiếu TLH

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

39Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TLH trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +0.03 tỷ
  • Tổng 42 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.02 tỷ05.9K-5.9K
12/10/2026+0.01 tỷ1.7K0+1.7K
09/10/2026+0.03 tỷ10K0+10K
08/10/2026+0.02 tỷ5.6K0+5.6K
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/2026-0.01 tỷ02.6K-2.6K
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/2026+0.01 tỷ3K0+3K
23/09/20260 tỷ01K-1K
22/09/2026-0.02 tỷ04.9K-4.9K
21/09/20260 tỷ000
18/09/20260 tỷ000
17/09/2026+0.02 tỷ5.9K0+5.9K
16/09/2026-0.01 tỷ02.1K-2.1K
15/09/2026-0.02 tỷ06.8K-6.8K
14/09/20260 tỷ000
11/09/20260 tỷ0300-300
10/09/2026+0.03 tỷ8.6K0+8.6K
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ0600-600
07/09/20260 tỷ000
04/09/2026-0.02 tỷ05.2K-5.2K
03/09/20260 tỷ7000+700
02/09/20260 tỷ0300-300
01/09/20260 tỷ0300-300
31/08/20260 tỷ0300-300
28/08/20260 tỷ0300-300
27/08/2026+0.02 tỷ5.4K0+5.4K
26/08/20260 tỷ000
25/08/20260 tỷ000
24/08/20260 tỷ000
21/08/20260 tỷ000
20/08/2026-0.01 tỷ01.5K-1.5K
19/08/2026-0.02 tỷ03.9K-3.9K
18/08/20260 tỷ000
17/08/2026-0.01 tỷ02.3K-2.3K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TLH 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của TLH.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TLH

12 tháng qua TLH chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20231500 đ6.32%5%
20211500 đ4.42%5%
20201500 đ11.55%5%
20181500 đ4.37%5%
201611,000 đ7.63%10%
201511,000 đ—10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ6.32%5%18/01/202319/01/202310/02/2023
500 đ4.42%5%24/03/202125/03/202109/04/2021
500 đ11.55%5%09/01/202010/01/202021/01/2020
500 đ4.37%5%04/01/201805/01/201809/02/2018
1,000 đ7.63%10%29/12/201630/12/201618/01/2017
1,000 đ—10%13/01/201515/01/201529/01/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bán buôn

  • DGWCTCP Thế Giới Số
  • GELCTCP Hạ tầng GELEX
  • HHSCTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy
  • HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL
  • JVCCTCP Đầu tư và Phát triển Y tế Việt Nhật
  • KDMCTCP Tập Đoàn GCL
  • NO1CTCP Tập đoàn 911
  • PETTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.